Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
3

C3P04 - An toàn lao động

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
3. C3P04 - An toàn lao động
1 ガスレンジ Bếp ga
Kiểm tra lửa bếp ga.
2 けが Bị thương
Cẩn thận để không bị thương.
3 コックコート Áo khoác làm bếp
Mặc áo bếp để làm việc.
4 スライサー Máy cắt
Chú ý khi dùng máy cắt.
5 ドライキッチン Bếp khô
Bếp khô vệ sinh.
6 ノズル Vòi
Hướng vòi vào lửa.
7 ひび Nứt, mẻ
Không dùng bát đĩa bị nứt.
8 ほこり Bụi
Lấy bỏ bụi.
9 マッチ Diêm
Bảo quản diêm ở nơi an toàn.
10 ミキサー Máy xay
Xay rau bằng máy xay.
11 レバー Cần gạt, van
Nắm cần gạt để dập lửa.
12 ワゴン Xe đẩy (nhiều tầng)
Dùng xe đẩy để vận chuyển đồ ăn.
13 乾く(かわく) CAN Khô
Chờ sàn khô rồi mới đi.
14 事故じこ SỰ CỐ Tai nạn
Phòng tránh tai nạn.
15 体格たいかく THỂ CÁCH Vóc dáng, thể trạng
Làm việc phù hợp với thể trạng.
16 刃物はもの NHẬN VẬT Dao, vật sắc
Chú ý khi sử dụng vật sắc.
17 切断せつだん THIẾT ĐOẠN Đứt đoạn, cắt đứt
Dây bị đứt.
18 労働安全衛生ろうどうあんぜんえいせい LAO ĐỘNG AN TOÀN VỆ SINH An toàn vệ sinh lao động
Tuân thủ an toàn vệ sinh lao động.
19 効果こうか HIỆU QUẢ Hiệu quả
Kiểm tra hiệu quả khử trùng.
20 危険きけん NGUY HIỂM Nguy hiểm
Công việc này nguy hiểm.
21 取り外す(とりはずす) THỦ NGOẠI Tháo rời
Tháo rời linh kiện.
22 可燃性スプレーかねんせいスプレーかん KHẢ NHIÊN TÍNH QUÁN Bình xịt dễ bắt lửa
Để bình xịt dễ cháy xa lửa.
23 台車だいしゃ ĐÀI XA Xe đẩy hàng
Vận chuyển bằng xe đẩy.
24 吸いすいがら HẤP XÁC Tàn thuốc
Vứt tàn thuốc đúng cách.
25 回転かいてん HỒI CHUYỂN Xoay
Chờ ngừng xoay rồi mới chạm.
26 回転電力機かいてんでんりょくき HỒI CHUYỂN ĐIỆN LỰC CƠ Máy chuyển động xoay chạy điện
Máy xoay chạy điện nguy hiểm.
27 さか BẢN Dốc
Chú ý xe đẩy ở đường dốc.
28 天井てんじょう THIÊN TĨNH Trần nhà
Nếu lửa lan đến trần thì chạy đi.
29 安全確認あんぜんかくにん AN TOÀN XÁC NHẬN Xác nhận an toàn
Xác nhận an toàn rồi mới làm việc.
30 安全装置あんぜんそうち AN TOÀN TRANG TRÍ Thiết bị an toàn, thiết bị bảo hộ
Kiểm tra thiết bị an toàn.
31 寸胴ずんどう THỐN ĐỒNG Nồi súp (hình trụ dài)
Nấu súp trong nồi lớn.
32 専用保管庫せんようほかんこ CHUYÊN DỤNG BẢO QUẢN KHỐ Kho bảo quản chuyên dụng
Bảo quản trong kho chuyên dụng.
33 廃油はいゆ PHẾ DU Dầu thải
Xử lý dầu thải đúng cách.
34 引っ張る(ひっぱる) DẪN TRƯƠNG Kéo
Đừng kéo dây.
35 怠る(おこたる) ĐÃI Lơ là, bỏ bê
Đừng lơ là việc kiểm tra.
36 急ぐ(いそぐ) CẤP Vội
Dù vội vẫn phải giữ an toàn.
37 指差し呼称ゆびさしこしょう CHỈ SAI HÔ XƯNG Phương pháp chỉ tay, gọi tên
Xác nhận an toàn bằng phương pháp chỉ tay gọi tên.
38 段差だんさ ĐOẠN SAI Bậc tam cấp, bậc thang
Hãy cẩn thận bậc thang.
39 注意事項ちゅういじこう CHÚ Ý SỰ HẠNG Điều cần chú ý
Hãy đọc điều cần chú ý.
40 消火活動しょうかかつどう TIÊU HỎA HOẠT ĐỘNG Hoạt động cứu hỏa
Huấn luyện hoạt động cứu hỏa.
41 液体えきたい DỊCH THỂ Chất lỏng
Chú ý chất lỏng nóng.
42 満杯まんぱい MÃN BỘI Đầy
Đừng đổ đầy.
43 溜まる(たまる) LƯU Tích tụ
Dầu đang tích tụ.
44 滑る(すべる) HOẠT Trơn, trượt
Sàn trơn vì dầu.
45 濃度のうど NỒNG ĐỘ Nồng độ
Kiểm tra nồng độ.
46 濡れる(ぬれる) NHU Ướt
Sàn đang ướt.
47 火災防止かさいぼうし HỎA TAI PHÒNG CHỈ Phòng tránh hỏa hoạn
Cố gắng phòng tránh hỏa hoạn.
48 燃え移る(もえうつる) NHIÊN DI Cháy lan
Lửa đã cháy lan sang vật khác.
49 目安めやす MỤC AN Mốc tham khảo, tiêu chuẩn
Đây là mốc tham khảo.
50 直射日光ちょくしゃにっこう TRỰC XẠ NHẬT QUANG Ánh nắng chiếu trực tiếp
Tránh ánh nắng trực tiếp.
51 省く(はぶく) TỈNH Lược bỏ
Đừng bỏ qua xác nhận an toàn.
52 積み上げる(つみあげる) TÍCH THƯỢNG Xếp chồng lên
Đừng xếp hộp chồng quá cao.
53 転ぶ(ころぶ) CHUYỂN Ngã
Cẩn thận để không ngã.
54 電源でんげん ĐIỆN NGUYÊN Nguồn điện
Tắt nguồn điện rồi về.
55 電源プラグ(でんげんプラグ) ĐIỆN NGUYÊN Phích cắm điện
Rút phích cắm rồi mới vệ sinh.
56 面倒めんどう DIỆN ĐẢO Phiền phức
Dù phiền phức vẫn phải xác nhận an toàn.