Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
3
課
C3P04 - An toàn lao động
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
3.
C3P04 - An toàn lao động
| 1 | ガスレンジ | Bếp ga |
ガスレンジの火を確認します。
Kiểm tra lửa bếp ga.
|
|
| 2 | けが | Bị thương |
けがをしないように気をつけます。
Cẩn thận để không bị thương.
|
|
| 3 | コックコート | Áo khoác làm bếp |
コックコートを着て作業します。
Mặc áo bếp để làm việc.
|
|
| 4 | スライサー | Máy cắt |
スライサーを使う時は注意します。
Chú ý khi dùng máy cắt.
|
|
| 5 | ドライキッチン | Bếp khô |
ドライキッチンは衛生的です。
Bếp khô vệ sinh.
|
|
| 6 | ノズル | Vòi |
ノズルを火に向けます。
Hướng vòi vào lửa.
|
|
| 7 | ひび | Nứt, mẻ |
ひびが入った食器は使いません。
Không dùng bát đĩa bị nứt.
|
|
| 8 | ほこり | Bụi |
ほこりを取り除きます。
Lấy bỏ bụi.
|
|
| 9 | マッチ | Diêm |
マッチは安全な場所に保管します。
Bảo quản diêm ở nơi an toàn.
|
|
| 10 | ミキサー | Máy xay |
ミキサーで野菜をつぶします。
Xay rau bằng máy xay.
|
|
| 11 | レバー | Cần gạt, van |
レバーを握って消火します。
Nắm cần gạt để dập lửa.
|
|
| 12 | ワゴン | Xe đẩy (nhiều tầng) |
ワゴンで料理を運びます。
Dùng xe đẩy để vận chuyển đồ ăn.
|
|
| 13 | 乾く(かわく) | CAN | Khô |
床が乾いてから歩きます。
Chờ sàn khô rồi mới đi.
|
| 14 | 事故 | SỰ CỐ | Tai nạn |
事故を防ぎます。
Phòng tránh tai nạn.
|
| 15 | 体格 | THỂ CÁCH | Vóc dáng, thể trạng |
体格に合った作業をします。
Làm việc phù hợp với thể trạng.
|
| 16 | 刃物 | NHẬN VẬT | Dao, vật sắc |
刃物の取り扱いに注意します。
Chú ý khi sử dụng vật sắc.
|
| 17 | 切断 | THIẾT ĐOẠN | Đứt đoạn, cắt đứt |
コードが切断しています。
Dây bị đứt.
|
| 18 | 労働安全衛生 | LAO ĐỘNG AN TOÀN VỆ SINH | An toàn vệ sinh lao động |
労働安全衛生を守ります。
Tuân thủ an toàn vệ sinh lao động.
|
| 19 | 効果 | HIỆU QUẢ | Hiệu quả |
消毒の効果を確認します。
Kiểm tra hiệu quả khử trùng.
|
| 20 | 危険 | NGUY HIỂM | Nguy hiểm |
この作業は危険です。
Công việc này nguy hiểm.
|
| 21 | 取り外す(とりはずす) | THỦ NGOẠI | Tháo rời |
部品を取り外します。
Tháo rời linh kiện.
|
| 22 | 可燃性スプレー缶 | KHẢ NHIÊN TÍNH QUÁN | Bình xịt dễ bắt lửa |
可燃性スプレー缶は火から離します。
Để bình xịt dễ cháy xa lửa.
|
| 23 | 台車 | ĐÀI XA | Xe đẩy hàng |
台車で運びます。
Vận chuyển bằng xe đẩy.
|
| 24 | 吸い殻 | HẤP XÁC | Tàn thuốc |
吸い殻を正しく捨てます。
Vứt tàn thuốc đúng cách.
|
| 25 | 回転 | HỒI CHUYỂN | Xoay |
回転が止まってから触ります。
Chờ ngừng xoay rồi mới chạm.
|
| 26 | 回転電力機 | HỒI CHUYỂN ĐIỆN LỰC CƠ | Máy chuyển động xoay chạy điện |
回転電力機は危険です。
Máy xoay chạy điện nguy hiểm.
|
| 27 | 坂 | BẢN | Dốc |
坂では台車に注意します。
Chú ý xe đẩy ở đường dốc.
|
| 28 | 天井 | THIÊN TĨNH | Trần nhà |
天井に火が届いたら逃げます。
Nếu lửa lan đến trần thì chạy đi.
|
| 29 | 安全確認 | AN TOÀN XÁC NHẬN | Xác nhận an toàn |
安全確認をしてから作業します。
Xác nhận an toàn rồi mới làm việc.
|
| 30 | 安全装置 | AN TOÀN TRANG TRÍ | Thiết bị an toàn, thiết bị bảo hộ |
安全装置を確認します。
Kiểm tra thiết bị an toàn.
|
| 31 | 寸胴 | THỐN ĐỒNG | Nồi súp (hình trụ dài) |
寸胴でスープを作ります。
Nấu súp trong nồi lớn.
|
| 32 | 専用保管庫 | CHUYÊN DỤNG BẢO QUẢN KHỐ | Kho bảo quản chuyên dụng |
専用保管庫に保管します。
Bảo quản trong kho chuyên dụng.
|
| 33 | 廃油 | PHẾ DU | Dầu thải |
廃油は正しく処理します。
Xử lý dầu thải đúng cách.
|
| 34 | 引っ張る(ひっぱる) | DẪN TRƯƠNG | Kéo |
コードを引っ張らないでください。
Đừng kéo dây.
|
| 35 | 怠る(おこたる) | ĐÃI | Lơ là, bỏ bê |
点検を怠らないでください。
Đừng lơ là việc kiểm tra.
|
| 36 | 急ぐ(いそぐ) | CẤP | Vội |
急いでいても安全を守ります。
Dù vội vẫn phải giữ an toàn.
|
| 37 | 指差し呼称 | CHỈ SAI HÔ XƯNG | Phương pháp chỉ tay, gọi tên |
指差し呼称で安全確認をします。
Xác nhận an toàn bằng phương pháp chỉ tay gọi tên.
|
| 38 | 段差 | ĐOẠN SAI | Bậc tam cấp, bậc thang |
段差に気をつけてください。
Hãy cẩn thận bậc thang.
|
| 39 | 注意事項 | CHÚ Ý SỰ HẠNG | Điều cần chú ý |
注意事項を読んでください。
Hãy đọc điều cần chú ý.
|
| 40 | 消火活動 | TIÊU HỎA HOẠT ĐỘNG | Hoạt động cứu hỏa |
消火活動の訓練をします。
Huấn luyện hoạt động cứu hỏa.
|
| 41 | 液体 | DỊCH THỂ | Chất lỏng |
熱い液体に注意します。
Chú ý chất lỏng nóng.
|
| 42 | 満杯 | MÃN BỘI | Đầy |
満杯にしないでください。
Đừng đổ đầy.
|
| 43 | 溜まる(たまる) | LƯU | Tích tụ |
油が溜まっています。
Dầu đang tích tụ.
|
| 44 | 滑る(すべる) | HOẠT | Trơn, trượt |
油で床が滑ります。
Sàn trơn vì dầu.
|
| 45 | 濃度 | NỒNG ĐỘ | Nồng độ |
濃度を確認します。
Kiểm tra nồng độ.
|
| 46 | 濡れる(ぬれる) | NHU | Ướt |
床が濡れています。
Sàn đang ướt.
|
| 47 | 火災防止 | HỎA TAI PHÒNG CHỈ | Phòng tránh hỏa hoạn |
火災防止に努めます。
Cố gắng phòng tránh hỏa hoạn.
|
| 48 | 燃え移る(もえうつる) | NHIÊN DI | Cháy lan |
火が他の物に燃え移りました。
Lửa đã cháy lan sang vật khác.
|
| 49 | 目安 | MỤC AN | Mốc tham khảo, tiêu chuẩn |
これは目安です。
Đây là mốc tham khảo.
|
| 50 | 直射日光 | TRỰC XẠ NHẬT QUANG | Ánh nắng chiếu trực tiếp |
直射日光を避けます。
Tránh ánh nắng trực tiếp.
|
| 51 | 省く(はぶく) | TỈNH | Lược bỏ |
安全確認を省かないでください。
Đừng bỏ qua xác nhận an toàn.
|
| 52 | 積み上げる(つみあげる) | TÍCH THƯỢNG | Xếp chồng lên |
箱を高く積み上げないでください。
Đừng xếp hộp chồng quá cao.
|
| 53 | 転ぶ(ころぶ) | CHUYỂN | Ngã |
転ばないように気をつけます。
Cẩn thận để không ngã.
|
| 54 | 電源 | ĐIỆN NGUYÊN | Nguồn điện |
電源を切ってから帰ります。
Tắt nguồn điện rồi về.
|
| 55 | 電源プラグ(でんげんプラグ) | ĐIỆN NGUYÊN | Phích cắm điện |
電源プラグを抜いてから掃除します。
Rút phích cắm rồi mới vệ sinh.
|
| 56 | 面倒 | DIỆN ĐẢO | Phiền phức |
面倒でも安全確認をします。
Dù phiền phức vẫn phải xác nhận an toàn.
|