Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
3

C3P03 - Phương pháp chế biến

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
3. C3P03 - Phương pháp chế biến
1 ウェットウェットかん CẢM Cảm giác ướt, mọng
Giữ lại cảm giác mọng.
2 オーブン Lò nướng
Nướng trong lò.
3 かき混ぜる(かきまぜる) HỖN Trộn, đảo
Trộn đều.
4 から揚げ(からあげ) Gà rán, gà chiên
Gà rán rất được ưa chuộng.
5 コロッケ Món Korokke (bánh khoai tây chiên)
Chiên korokke.
6 ジューシー Vị ngon ngọt, mọng nước
Thịt mọng nước.
7 しゅうまい Xíu mại
Hấp xíu mại.
8 スクランブルエッグ Món trứng xào
Làm trứng xào.
9 デンプン Tinh bột
Tinh bột hồ hóa.
10 バランス Sự cân bằng
Cân bằng vị.
11 フライ Món chiên (kiểu phương Tây)
Gọi tôm chiên.
12 やけど Phỏng, bỏng
Chú ý để không bị bỏng dầu.
13 中華炒め(ちゅうかいため) TRUNG HOA SAO Món xào kiểu Trung Quốc
Món xào Trung Quốc nấu ở nhiệt độ cao.
14 傾向けいこう KHUYNH HƯỚNG Khuynh hướng, xu hướng
Đây là xu hướng gần đây.
15 加熱調理かねつちょうり GIA NHIỆT ĐIỀU LÝ Phương pháp gia nhiệt
Diệt khuẩn bằng phương pháp gia nhiệt.
16 和える(あえる) HÒA Trộn
Trộn rau với sốt.
17 天ぷら(てんぷら) Món tempura
Làm tempura.
18 崩れる(くずれる) BĂNG Bể, vỡ, rã
Nấu quá sẽ bị rã.
19 巻きまきもの QUYỂN VẬT Món cuốn
Làm món cuốn.
20 成型せいけい THÀNH HÌNH Định hình, tạo hình
Tạo hình hamburger.
21 抑える(おさえる) ỨC Khống chế, kiềm chế
Khống chế lượng muối.
22 揚げる(あげる) DƯƠNG Chiên
Chiên bằng dầu.
23 水を加える(みずをくわえる) THỦY GIA Cho thêm nước
Thêm nước rồi nấu.
24 水を吸わせる(みずをすわせる) THỦY HẤP Cho hút nước
Cho gạo hút nước.
25 水蒸気すいじょうき THỦY CHƯNG KHÍ Hơi nước
Hấp bằng hơi nước.
26 沸かす(わかす) PHẤT Đun sôi
Đun sôi nước.
27 あわ BÀO Bọt, bong bóng
Khi có bọt là lúc chiên vừa.
28 炊く(たく) XUY Nấu (cơm)
Nấu cơm.
29 炒める(いためる) SAO Xào
Xào rau.
30 焦げる(こげる) TIÊU Khét, cháy
Lửa mạnh sẽ bị cháy.
31 焼く(やく) THIÊU Nướng
Nướng cá.
32 照り焼き(てりやき) CHIẾU THIÊU Món teriyaki
Làm gà teriyaki.
33 煮る(にる) CHỬ Hầm, kho
Hầm thịt.
34 ねつ NHIỆT Nhiệt
Thêm nhiệt.
35 熱いおあついおゆ NHIỆT THANG Nước nóng
Luộc bằng nước nóng.
36 直火焼き(じかびやき) TRỰC HỎA THIÊU Nướng trực tiếp
Nướng trực tiếp để tạo hương thơm.
37 短時間たんじかん ĐOẢN THỜI GIAN Thời gian ngắn
Xào trong thời gian ngắn.
38 砂糖さとう SA ĐƯỜNG Đường
Cho đường vào.
39 肉じゃが(にくじゃが) Món thịt hầm khoai tây
Thịt hầm khoai tây là món ăn gia đình.
40 茶わん蒸し(ちゃわんむし) TRÀ UYỂN CHƯNG Món chawanmushi (trứng hấp)
Chawanmushi rất được ưa chuộng.
41 茹でる(ゆでる) GIẢ Luộc
Luộc rau.
42 蒸す(むす) CHƯNG Hấp
Hấp rau.
43 薄い(うすい) BẠC Nhạt, mỏng
Vị nhạt.
44 表面ひょうめん BIỂU DIỆN Bề mặt
Nướng bề mặt vàng giòn.
45 調味液ちょうみえき ĐIỀU VỊ DỊCH Nước gia vị
Nấu với nước gia vị.
46 調理方法ちょうりほうほう ĐIỀU LÝ PHƯƠNG PHÁP Phương pháp nấu nướng
Giải thích phương pháp nấu.
47 豚角煮ぶたかくに ĐỒN GIÁC CHỬ Món thịt heo kho
Thịt heo kho cần hầm lâu.
48 重曹じゅうそう TRỌNG TẢNG Bột baking soda
Cho baking soda vào rồi luộc.
49 野菜炒め(やさいいため) DÃ THÁI SAO Rau xào
Làm rau xào.
50 鉄板てっぱん THIẾT BẢN Tấm sắt, vỉ nướng
Nướng trên vỉ sắt.
51 長時間ちょうじかん TRƯỜNG THỜI GIAN Thời gian dài
Hầm trong thời gian dài.
52 間接焼き(かんせつやき) GIÁN TIẾP THIÊU Nướng gián tiếp
Nướng gián tiếp để làm chín từ từ.
53 電気でんき ĐIỆN KHÍ Điện
Nấu bằng điện.
54 非加熱調理ひかねつちょうり PHI GIA NHIỆT ĐIỀU LÝ Phương pháp không gia nhiệt
Phương pháp không gia nhiệt cần chú ý vệ sinh.
55 風味ふうみ PHONG VỊ Mùi vị, hương vị
Tạo ra hương vị.
56 高温こうおん CAO ÔN Nhiệt độ cao
Xào ở nhiệt độ cao.
57 鮮明せんめい TIÊN MINH Rõ ràng, màu tươi
Màu tươi sáng.