Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
3
課
C3P03 - Phương pháp chế biến
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
3.
C3P03 - Phương pháp chế biến
| 1 | ウェット感 | CẢM | Cảm giác ướt, mọng |
ウェット感を残します。
Giữ lại cảm giác mọng.
|
| 2 | オーブン | Lò nướng |
オーブンで焼きます。
Nướng trong lò.
|
|
| 3 | かき混ぜる(かきまぜる) | HỖN | Trộn, đảo |
よくかき混ぜます。
Trộn đều.
|
| 4 | から揚げ(からあげ) | Gà rán, gà chiên |
から揚げは人気があります。
Gà rán rất được ưa chuộng.
|
|
| 5 | コロッケ | Món Korokke (bánh khoai tây chiên) |
コロッケを揚げます。
Chiên korokke.
|
|
| 6 | ジューシー | Vị ngon ngọt, mọng nước |
ジューシーな肉です。
Thịt mọng nước.
|
|
| 7 | しゅうまい | Xíu mại |
しゅうまいを蒸します。
Hấp xíu mại.
|
|
| 8 | スクランブルエッグ | Món trứng xào |
スクランブルエッグを作ります。
Làm trứng xào.
|
|
| 9 | デンプン | Tinh bột |
デンプンが糊化します。
Tinh bột hồ hóa.
|
|
| 10 | バランス | Sự cân bằng |
味のバランスを取ります。
Cân bằng vị.
|
|
| 11 | フライ | Món chiên (kiểu phương Tây) |
エビフライを注文します。
Gọi tôm chiên.
|
|
| 12 | やけど | Phỏng, bỏng |
油でやけどしないように注意します。
Chú ý để không bị bỏng dầu.
|
|
| 13 | 中華炒め(ちゅうかいため) | TRUNG HOA SAO | Món xào kiểu Trung Quốc |
中華炒めは高温で作ります。
Món xào Trung Quốc nấu ở nhiệt độ cao.
|
| 14 | 傾向 | KHUYNH HƯỚNG | Khuynh hướng, xu hướng |
最近の傾向です。
Đây là xu hướng gần đây.
|
| 15 | 加熱調理 | GIA NHIỆT ĐIỀU LÝ | Phương pháp gia nhiệt |
加熱調理で細菌を殺します。
Diệt khuẩn bằng phương pháp gia nhiệt.
|
| 16 | 和える(あえる) | HÒA | Trộn |
野菜をドレッシングで和えます。
Trộn rau với sốt.
|
| 17 | 天ぷら(てんぷら) | Món tempura |
天ぷらを作ります。
Làm tempura.
|
|
| 18 | 崩れる(くずれる) | BĂNG | Bể, vỡ, rã |
煮すぎると崩れます。
Nấu quá sẽ bị rã.
|
| 19 | 巻き物 | QUYỂN VẬT | Món cuốn |
巻き物を作ります。
Làm món cuốn.
|
| 20 | 成型 | THÀNH HÌNH | Định hình, tạo hình |
ハンバーグを成型します。
Tạo hình hamburger.
|
| 21 | 抑える(おさえる) | ỨC | Khống chế, kiềm chế |
塩分を抑えます。
Khống chế lượng muối.
|
| 22 | 揚げる(あげる) | DƯƠNG | Chiên |
油で揚げます。
Chiên bằng dầu.
|
| 23 | 水を加える(みずをくわえる) | THỦY GIA | Cho thêm nước |
水を加えて煮ます。
Thêm nước rồi nấu.
|
| 24 | 水を吸わせる(みずをすわせる) | THỦY HẤP | Cho hút nước |
米に水を吸わせます。
Cho gạo hút nước.
|
| 25 | 水蒸気 | THỦY CHƯNG KHÍ | Hơi nước |
水蒸気で蒸します。
Hấp bằng hơi nước.
|
| 26 | 沸かす(わかす) | PHẤT | Đun sôi |
お湯を沸かします。
Đun sôi nước.
|
| 27 | 泡 | BÀO | Bọt, bong bóng |
泡が出たら揚げ頃です。
Khi có bọt là lúc chiên vừa.
|
| 28 | 炊く(たく) | XUY | Nấu (cơm) |
ご飯を炊きます。
Nấu cơm.
|
| 29 | 炒める(いためる) | SAO | Xào |
野菜を炒めます。
Xào rau.
|
| 30 | 焦げる(こげる) | TIÊU | Khét, cháy |
火が強いと焦げます。
Lửa mạnh sẽ bị cháy.
|
| 31 | 焼く(やく) | THIÊU | Nướng |
魚を焼きます。
Nướng cá.
|
| 32 | 照り焼き(てりやき) | CHIẾU THIÊU | Món teriyaki |
照り焼きチキンを作ります。
Làm gà teriyaki.
|
| 33 | 煮る(にる) | CHỬ | Hầm, kho |
肉を煮ます。
Hầm thịt.
|
| 34 | 熱 | NHIỆT | Nhiệt |
熱を加えます。
Thêm nhiệt.
|
| 35 | 熱いお湯 | NHIỆT THANG | Nước nóng |
熱いお湯で茹でます。
Luộc bằng nước nóng.
|
| 36 | 直火焼き(じかびやき) | TRỰC HỎA THIÊU | Nướng trực tiếp |
直火焼きで香りを出します。
Nướng trực tiếp để tạo hương thơm.
|
| 37 | 短時間 | ĐOẢN THỜI GIAN | Thời gian ngắn |
短時間で炒めます。
Xào trong thời gian ngắn.
|
| 38 | 砂糖 | SA ĐƯỜNG | Đường |
砂糖を入れます。
Cho đường vào.
|
| 39 | 肉じゃが(にくじゃが) | Món thịt hầm khoai tây |
肉じゃがは家庭料理です。
Thịt hầm khoai tây là món ăn gia đình.
|
|
| 40 | 茶わん蒸し(ちゃわんむし) | TRÀ UYỂN CHƯNG | Món chawanmushi (trứng hấp) |
茶わん蒸しは人気です。
Chawanmushi rất được ưa chuộng.
|
| 41 | 茹でる(ゆでる) | GIẢ | Luộc |
野菜を茹でます。
Luộc rau.
|
| 42 | 蒸す(むす) | CHƯNG | Hấp |
野菜を蒸します。
Hấp rau.
|
| 43 | 薄い(うすい) | BẠC | Nhạt, mỏng |
味が薄いです。
Vị nhạt.
|
| 44 | 表面 | BIỂU DIỆN | Bề mặt |
表面をこんがり焼きます。
Nướng bề mặt vàng giòn.
|
| 45 | 調味液 | ĐIỀU VỊ DỊCH | Nước gia vị |
調味液で煮ます。
Nấu với nước gia vị.
|
| 46 | 調理方法 | ĐIỀU LÝ PHƯƠNG PHÁP | Phương pháp nấu nướng |
調理方法を説明します。
Giải thích phương pháp nấu.
|
| 47 | 豚角煮 | ĐỒN GIÁC CHỬ | Món thịt heo kho |
豚角煮は長時間煮ます。
Thịt heo kho cần hầm lâu.
|
| 48 | 重曹 | TRỌNG TẢNG | Bột baking soda |
重曹を入れて茹でます。
Cho baking soda vào rồi luộc.
|
| 49 | 野菜炒め(やさいいため) | DÃ THÁI SAO | Rau xào |
野菜炒めを作ります。
Làm rau xào.
|
| 50 | 鉄板 | THIẾT BẢN | Tấm sắt, vỉ nướng |
鉄板で焼きます。
Nướng trên vỉ sắt.
|
| 51 | 長時間 | TRƯỜNG THỜI GIAN | Thời gian dài |
長時間煮込みます。
Hầm trong thời gian dài.
|
| 52 | 間接焼き(かんせつやき) | GIÁN TIẾP THIÊU | Nướng gián tiếp |
間接焼きでゆっくり火を通します。
Nướng gián tiếp để làm chín từ từ.
|
| 53 | 電気 | ĐIỆN KHÍ | Điện |
電気で調理します。
Nấu bằng điện.
|
| 54 | 非加熱調理 | PHI GIA NHIỆT ĐIỀU LÝ | Phương pháp không gia nhiệt |
非加熱調理は衛生に注意します。
Phương pháp không gia nhiệt cần chú ý vệ sinh.
|
| 55 | 風味 | PHONG VỊ | Mùi vị, hương vị |
風味を出します。
Tạo ra hương vị.
|
| 56 | 高温 | CAO ÔN | Nhiệt độ cao |
高温で炒めます。
Xào ở nhiệt độ cao.
|
| 57 | 鮮明 | TIÊN MINH | Rõ ràng, màu tươi |
色が鮮明です。
Màu tươi sáng.
|