Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
3

C3P02 - Sơ chế và chuẩn bị nguyên liệu

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
3. C3P02 - Sơ chế và chuẩn bị nguyên liệu
1 セミドレス Cá đã lấy nội tạng
Được giao ở trạng thái cá đã lấy nội tạng.
2 ドレス Cá đã lấy nội tạng và đầu, vây
Cá đã sơ chế thì xử lý dễ hơn.
3 フィーレ Cá phi lê
Làm cá phi lê áp chảo.
4 まなまないた Thớt
Rửa thớt.
5 ラウンド Cá nguyên con
Nhập cá nguyên con.
6 三枚おろし(さんまいおろし) TAM MAI Cắt thành 3 miếng (cách phi lê cá)
Phi lê cá thành 3 miếng.
7 下処理したしょり HẠ XỬ LÝ Việc sơ chế nguyên liệu
Sơ chế rau.
8 下味したあじ HẠ VỊ Tẩm ướp gia vị
Tẩm ướp gia vị cho thịt.
9 作業台さぎょうだい TÁC NGHIỆP ĐÀI Bàn thao tác
Giữ bàn thao tác sạch sẽ.
10 分量ぶんりょう PHÂN LƯỢNG Phân lượng
Cân đo phân lượng.
11 刺身さしみ THÍCH THÂN Sashimi (gỏi cá sống)
Bày biện sashimi.
12 包丁ほうちょう BAO ĐINH Dao
Mài dao.
13 取り除く(とりのぞく) THỦ TRỪ Lấy bỏ đi
Lấy bỏ phần hư.
14 汚れ(よごれ) Ô Dơ, bẩn
Làm sạch vết bẩn.
15 どろ Bùn
Rửa bùn trên rau.
16 準備作業じゅんびさぎょう CHUẨN BỊ TÁC NGHIỆP Thao tác chuẩn bị
Bắt đầu thao tác chuẩn bị.
17 漬け込む(つけこむ) TÍ込 Ngâm, ướp
Ướp thịt trong nước sốt.
18 用途ようと DỤNG ĐỒ Mục đích sử dụng
Dùng dao khác nhau tùy theo mục đích.
19 皮をむく(かわをむく) Gọt vỏ
Gọt vỏ táo.
20 盛り付け作業もりつけさぎょう THỊNH PHỤ TÁC NGHIỆP Thao tác bày biện, sắp xếp vào
Thao tác bày biện cần cẩn thận.
21 細菌さいきん TẾ KHUẨN Vi khuẩn
Vi khuẩn sinh sôi.
22 褐変かっぺん HẠT BIẾN Màu nâu, sẫm (hiện tượng đổi màu)
Táo đã chuyển màu nâu.
23 調理器具ちょうりきぐ ĐIỀU LÝ KHÍ CỤ Dụng cụ nấu ăn
Khử trùng dụng cụ nấu ăn.
24 酢水すみず TÁO THỦY Nước dấm
Ngâm củ sen trong nước dấm.
25 酸素さんそ TOAN TỐ Oxy
Tiếp xúc với oxy sẽ đổi màu.
26 食塩水しょくえんすい THỰC DIÊM THỦY Nước muối
Ngâm trong nước muối.