Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
3
課
C3P02 - Sơ chế và chuẩn bị nguyên liệu
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
3.
C3P02 - Sơ chế và chuẩn bị nguyên liệu
| 1 | セミドレス | Cá đã lấy nội tạng |
セミドレスの状態で納品されます。
Được giao ở trạng thái cá đã lấy nội tạng.
|
|
| 2 | ドレス | Cá đã lấy nội tạng và đầu, vây |
ドレスの魚は処理が楽です。
Cá đã sơ chế thì xử lý dễ hơn.
|
|
| 3 | フィーレ | Cá phi lê |
フィーレをソテーにします。
Làm cá phi lê áp chảo.
|
|
| 4 | まな板 | Thớt |
まな板を洗います。
Rửa thớt.
|
|
| 5 | ラウンド | Cá nguyên con |
ラウンドの魚を仕入れます。
Nhập cá nguyên con.
|
|
| 6 | 三枚おろし(さんまいおろし) | TAM MAI | Cắt thành 3 miếng (cách phi lê cá) |
魚を三枚おろしにします。
Phi lê cá thành 3 miếng.
|
| 7 | 下処理 | HẠ XỬ LÝ | Việc sơ chế nguyên liệu |
野菜の下処理をします。
Sơ chế rau.
|
| 8 | 下味 | HẠ VỊ | Tẩm ướp gia vị |
肉に下味をつけます。
Tẩm ướp gia vị cho thịt.
|
| 9 | 作業台 | TÁC NGHIỆP ĐÀI | Bàn thao tác |
作業台を清潔に保ちます。
Giữ bàn thao tác sạch sẽ.
|
| 10 | 分量 | PHÂN LƯỢNG | Phân lượng |
分量を量ります。
Cân đo phân lượng.
|
| 11 | 刺身 | THÍCH THÂN | Sashimi (gỏi cá sống) |
刺身を盛り付けます。
Bày biện sashimi.
|
| 12 | 包丁 | BAO ĐINH | Dao |
包丁を研ぎます。
Mài dao.
|
| 13 | 取り除く(とりのぞく) | THỦ TRỪ | Lấy bỏ đi |
傷んだ部分を取り除きます。
Lấy bỏ phần hư.
|
| 14 | 汚れ(よごれ) | Ô | Dơ, bẩn |
汚れを落とします。
Làm sạch vết bẩn.
|
| 15 | 泥 | NÊ | Bùn |
野菜の泥を洗います。
Rửa bùn trên rau.
|
| 16 | 準備作業 | CHUẨN BỊ TÁC NGHIỆP | Thao tác chuẩn bị |
準備作業を始めます。
Bắt đầu thao tác chuẩn bị.
|
| 17 | 漬け込む(つけこむ) | TÍ込 | Ngâm, ướp |
肉をたれに漬け込みます。
Ướp thịt trong nước sốt.
|
| 18 | 用途 | DỤNG ĐỒ | Mục đích sử dụng |
用途によって包丁を使い分けます。
Dùng dao khác nhau tùy theo mục đích.
|
| 19 | 皮をむく(かわをむく) | BÌ | Gọt vỏ |
りんごの皮をむきます。
Gọt vỏ táo.
|
| 20 | 盛り付け作業 | THỊNH PHỤ TÁC NGHIỆP | Thao tác bày biện, sắp xếp vào |
盛り付け作業は丁寧にします。
Thao tác bày biện cần cẩn thận.
|
| 21 | 細菌 | TẾ KHUẨN | Vi khuẩn |
細菌が繁殖します。
Vi khuẩn sinh sôi.
|
| 22 | 褐変 | HẠT BIẾN | Màu nâu, sẫm (hiện tượng đổi màu) |
りんごが褐変しました。
Táo đã chuyển màu nâu.
|
| 23 | 調理器具 | ĐIỀU LÝ KHÍ CỤ | Dụng cụ nấu ăn |
調理器具を消毒します。
Khử trùng dụng cụ nấu ăn.
|
| 24 | 酢水 | TÁO THỦY | Nước dấm |
れんこんを酢水に浸けます。
Ngâm củ sen trong nước dấm.
|
| 25 | 酸素 | TOAN TỐ | Oxy |
酸素に触れると変色します。
Tiếp xúc với oxy sẽ đổi màu.
|
| 26 | 食塩水 | THỰC DIÊM THỦY | Nước muối |
食塩水に浸けます。
Ngâm trong nước muối.
|