Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
3

C3P01 - Kiến thức về nguyên liệu

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
3. C3P01 - Kiến thức về nguyên liệu
1 えらぶた Nắp mang cá
Kiểm tra nắp mang để xem độ tươi.
2 カキ Hàu
Nấu chín kỹ hàu.
3 かた Thịt vai
Thịt vai thích hợp cho món hầm.
4 カツオ Cá ngừ
Làm món cá ngừ tataki.
5 かぶ Củ cải
Làm củ cải muối.
6 キャベツ Bắp cải
Cắt sợi bắp cải.
7 きゅうり Dưa leo
Cắt lát mỏng dưa leo.
8 ごぼう Ngưu bàng
Nấu ngưu bàng thành món kinpira.
9 サーロイン Thịt thăn ngoại
Đặt steak thăn ngoại.
10 さけさけるい Các loại cá hồi
Các loại cá hồi rất được ưa chuộng.
11 ささみ Lườn
Lườn có nhiều protein.
12 さといも Khoai môn
Nấu khoai môn thành món hầm.
13 じゃがいも Khoai tây
Gọt vỏ khoai tây.
14 ズワイガニ Cua tuyết
Cua tuyết ngon nhất vào mùa đông.
15 だいこん Củ cải trắng
Bào củ cải trắng.
16 てば Cánh
Chiên cánh gà.
17 トマト Cà chua
Trụng nước sôi lột vỏ cà chua.
18 なす Cà tím
Nướng cà tím.
19 にんじん Cà rốt
Cắt cà rốt mỏng.
20 ねぎ Hành lá
Dùng hành lá làm gia vị.
21 ピーマン Ớt chuông
Lấy hạt ớt chuông.
22 ヒレ Thịt thăn nội
Thịt thăn nội mềm.
23 ふき Cây fuki
Cây fuki là rau mùa xuân.
24 ふぐ Cá nóc
Cá nóc phải do người có chứng chỉ chế biến.
25 ほうれんそう Rau bina
Luộc rau bina.
26 マサバ Cá thu
Nướng muối cá thu.
27 むね Ức
Ức gà tốt cho sức khỏe.
28 もも Đùi
Dùng đùi gà.
29 リブロース Thịt sườn
Thịt sườn có nhiều mỡ.
30 レタス Xà lách
Dùng xà lách cho salad.
31 れんこん Củ sen
Ngâm củ sen trong nước dấm.
32 原材料げんざいりょう NGUYÊN TÀI LIỆU Nguyên liệu
Kiểm tra nguyên liệu.
33 果実類かじつるい QUẢ THỰC LOẠI Các loại quả
Các loại quả dùng cho tráng miệng.
34 果菜類かさいるい QUẢ THÁI LOẠI Rau ăn quả
Rau ăn quả ngon nhất vào mùa hè.
35 根菜類こんさいるい CĂN THÁI LOẠI Rau ăn củ
Rau ăn củ dùng cho món hầm.
36 玉ねぎ(たまねぎ) NGỌC THÔNG Hành tây
Băm nhỏ hành tây.
37 白菜はくさい BẠCH THÁI Cải thảo
Cho cải thảo vào nồi lẩu.
38 肉類にくるい NHỤC LOẠI Các loại thịt
Bảo quản các loại thịt trong tủ lạnh.
39 肩ロース(かたロース) KIÊN Thịt nạc vai
Làm steak từ thịt nạc vai.
40 背鰭せびれ BỐI KỲ Vây lưng
Lấy bỏ vây lưng.
41 葉茎菜類ようけいさいるい DIỆP HÀNH THÁI LOẠI Rau thân - lá
Rau thân lá thích hợp cho salad.
42 部位ぶい BỘ VỊ Bộ phận (của thịt)
Cách nấu khác nhau tùy theo bộ phận thịt.
43 野菜やさい DÃ THÁI Rau
Rửa rau.
44 食材しょくざい THỰC TÀI Thực phẩm, nguyên liệu
Chuẩn bị nguyên liệu.
45 魚介類ぎょかいるい NGƯ GIỚI LOẠI Các loại cá và hải sản
Chọn cá và hải sản tươi.