Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
3
課
C3P01 - Kiến thức về nguyên liệu
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
3.
C3P01 - Kiến thức về nguyên liệu
| 1 | えらぶた | Nắp mang cá |
えらぶたを確認して鮮度を見ます。
Kiểm tra nắp mang để xem độ tươi.
|
|
| 2 | カキ | Hàu |
カキは十分に加熱します。
Nấu chín kỹ hàu.
|
|
| 3 | かた | Thịt vai |
かたは煮込み料理に向いています。
Thịt vai thích hợp cho món hầm.
|
|
| 4 | カツオ | Cá ngừ |
カツオのたたきを作ります。
Làm món cá ngừ tataki.
|
|
| 5 | かぶ | Củ cải |
かぶを漬物にします。
Làm củ cải muối.
|
|
| 6 | キャベツ | Bắp cải |
キャベツを千切りにします。
Cắt sợi bắp cải.
|
|
| 7 | きゅうり | Dưa leo |
きゅうりを薄切りにします。
Cắt lát mỏng dưa leo.
|
|
| 8 | ごぼう | Ngưu bàng |
ごぼうはきんぴらにします。
Nấu ngưu bàng thành món kinpira.
|
|
| 9 | サーロイン | Thịt thăn ngoại |
サーロインステーキを注文します。
Đặt steak thăn ngoại.
|
|
| 10 | さけ類 | Các loại cá hồi |
さけ類は人気があります。
Các loại cá hồi rất được ưa chuộng.
|
|
| 11 | ささみ | Lườn |
ささみはタンパク質が多いです。
Lườn có nhiều protein.
|
|
| 12 | さといも | Khoai môn |
さといもは煮物にします。
Nấu khoai môn thành món hầm.
|
|
| 13 | じゃがいも | Khoai tây |
じゃがいもの皮をむきます。
Gọt vỏ khoai tây.
|
|
| 14 | ズワイガニ | Cua tuyết |
ズワイガニは冬が旬です。
Cua tuyết ngon nhất vào mùa đông.
|
|
| 15 | だいこん | Củ cải trắng |
だいこんを大根おろしにします。
Bào củ cải trắng.
|
|
| 16 | てば | Cánh |
てばを揚げます。
Chiên cánh gà.
|
|
| 17 | トマト | Cà chua |
トマトを湯むきします。
Trụng nước sôi lột vỏ cà chua.
|
|
| 18 | なす | Cà tím |
なすを焼きます。
Nướng cà tím.
|
|
| 19 | にんじん | Cà rốt |
にんじんを薄く切ります。
Cắt cà rốt mỏng.
|
|
| 20 | ねぎ | Hành lá |
ねぎを薬味にします。
Dùng hành lá làm gia vị.
|
|
| 21 | ピーマン | Ớt chuông |
ピーマンの種を取ります。
Lấy hạt ớt chuông.
|
|
| 22 | ヒレ | Thịt thăn nội |
ヒレは柔らかいです。
Thịt thăn nội mềm.
|
|
| 23 | ふき | Cây fuki |
ふきは春の野菜です。
Cây fuki là rau mùa xuân.
|
|
| 24 | ふぐ | Cá nóc |
ふぐは資格のある人が調理します。
Cá nóc phải do người có chứng chỉ chế biến.
|
|
| 25 | ほうれんそう | Rau bina |
ほうれんそうを茹でます。
Luộc rau bina.
|
|
| 26 | マサバ | Cá thu |
マサバを塩焼きにします。
Nướng muối cá thu.
|
|
| 27 | むね | Ức |
鶏のむねはヘルシーです。
Ức gà tốt cho sức khỏe.
|
|
| 28 | もも | Đùi |
鶏のももを使います。
Dùng đùi gà.
|
|
| 29 | リブロース | Thịt sườn |
リブロースは脂がのっています。
Thịt sườn có nhiều mỡ.
|
|
| 30 | レタス | Xà lách |
レタスをサラダに使います。
Dùng xà lách cho salad.
|
|
| 31 | れんこん | Củ sen |
れんこんは酢水に浸けます。
Ngâm củ sen trong nước dấm.
|
|
| 32 | 原材料 | NGUYÊN TÀI LIỆU | Nguyên liệu |
原材料を確認します。
Kiểm tra nguyên liệu.
|
| 33 | 果実類 | QUẢ THỰC LOẠI | Các loại quả |
果実類はデザートに使います。
Các loại quả dùng cho tráng miệng.
|
| 34 | 果菜類 | QUẢ THÁI LOẠI | Rau ăn quả |
果菜類は夏が旬です。
Rau ăn quả ngon nhất vào mùa hè.
|
| 35 | 根菜類 | CĂN THÁI LOẠI | Rau ăn củ |
根菜類は煮物に使います。
Rau ăn củ dùng cho món hầm.
|
| 36 | 玉ねぎ(たまねぎ) | NGỌC THÔNG | Hành tây |
玉ねぎをみじん切りにします。
Băm nhỏ hành tây.
|
| 37 | 白菜 | BẠCH THÁI | Cải thảo |
白菜を鍋に入れます。
Cho cải thảo vào nồi lẩu.
|
| 38 | 肉類 | NHỤC LOẠI | Các loại thịt |
肉類は冷蔵庫に保管します。
Bảo quản các loại thịt trong tủ lạnh.
|
| 39 | 肩ロース(かたロース) | KIÊN | Thịt nạc vai |
肩ロースでステーキを作ります。
Làm steak từ thịt nạc vai.
|
| 40 | 背鰭 | BỐI KỲ | Vây lưng |
背鰭を取り除きます。
Lấy bỏ vây lưng.
|
| 41 | 葉茎菜類 | DIỆP HÀNH THÁI LOẠI | Rau thân - lá |
葉茎菜類はサラダに向いています。
Rau thân lá thích hợp cho salad.
|
| 42 | 部位 | BỘ VỊ | Bộ phận (của thịt) |
肉の部位によって調理法が違います。
Cách nấu khác nhau tùy theo bộ phận thịt.
|
| 43 | 野菜 | DÃ THÁI | Rau |
野菜を洗います。
Rửa rau.
|
| 44 | 食材 | THỰC TÀI | Thực phẩm, nguyên liệu |
食材を準備します。
Chuẩn bị nguyên liệu.
|
| 45 | 魚介類 | NGƯ GIỚI LOẠI | Các loại cá và hải sản |
魚介類は新鮮なものを選びます。
Chọn cá và hải sản tươi.
|