Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
2
課
C2P03 - Quy trình 5S và HACCP
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
2.
C2P03 - Quy trình 5S và HACCP
| 1 | アニサキス | Anisakis (ký sinh trùng) |
アニサキスに注意してください。
Hãy chú ý Anisakis.
|
|
| 2 | シンク | Bồn rửa |
シンクを洗います。
Rửa bồn rửa.
|
|
| 3 | 保健所 | BẢO KIỆN SỞ | Trung tâm y tế |
保健所に連絡します。
Liên lạc với trung tâm y tế.
|
| 4 | 入荷 | NHẬP HÓA | Nhập hàng |
入荷した食材を確認します。
Kiểm tra nguyên liệu nhập về.
|
| 5 | 冷却 | LÃNH KHƯỚC | Làm lạnh |
冷却して保存します。
Làm lạnh rồi bảo quản.
|
| 6 | 分析 | PHÂN TÍCH | Phân tích |
原因を分析します。
Phân tích nguyên nhân.
|
| 7 | 危害 | NGUY HẠI | Nguy hại |
危害を分析します。
Phân tích nguy hại.
|
| 8 | 取り入れる(とりいれる) | THỦ NHẬP | Áp dụng |
新しい方法を取り入れます。
Áp dụng phương pháp mới.
|
| 9 | 工程 | CÔNG TRÌNH | Quy trình |
工程ごとに確認します。
Kiểm tra theo từng quy trình.
|
| 10 | 廃棄物 | PHẾ KHÍ VẬT | Chất thải |
廃棄物を処理します。
Xử lý chất thải.
|
| 11 | 弾力 | ĐÀN LỰC | Độ đàn hồi |
弾力があるか確認します。
Kiểm tra xem có độ đàn hồi không.
|
| 12 | 感触 | CẢM XÚC | Cảm giác (khi chạm, sờ) |
感触を確認します。
Kiểm tra cảm giác khi sờ.
|
| 13 | 排水溝 | BÀI THỦY CÂU | Rãnh thoát nước |
排水溝を掃除します。
Vệ sinh rãnh thoát nước.
|
| 14 | 改善 | CẢI THIỆN | Cải thiện |
改善を続けます。
Tiếp tục cải thiện.
|
| 15 | 整理 | CHỈNH LÝ | Sàng lọc, chỉnh lý |
整理をして不要なものを捨てます。
Sàng lọc và vứt bỏ đồ không cần.
|
| 16 | 整頓 | CHỈNH ĐỐN | Sắp xếp, ngăn nắp |
整頓して物を置きます。
Sắp xếp ngăn nắp đồ vật.
|
| 17 | 新鮮(しんせん) | TÂN TIÊN | Tươi |
新鮮な食材を使います。
Dùng nguyên liệu tươi.
|
| 18 | 泡立てる(あわだてる) | BÀO LẬP | Tạo bọt |
石鹸を泡立てて手を洗います。
Tạo bọt xà phòng rồi rửa tay.
|
| 19 | 清掃 | THANH TẢO | Dọn dẹp sạch sẽ |
毎日清掃します。
Dọn dẹp mỗi ngày.
|
| 20 | 清潔 | THANH KHIẾT | Sạch sẽ, vệ sinh |
清潔な服を着ます。
Mặc quần áo sạch sẽ.
|
| 21 | 照明 | CHIẾU MINH | Đèn chiếu sáng |
照明を確認します。
Kiểm tra đèn chiếu sáng.
|
| 22 | 直前 | TRỰC TIỀN | Ngay trước |
提供の直前に確認します。
Kiểm tra ngay trước khi phục vụ.
|
| 23 | 繰り返す(くりかえす) | TÀO PHẢN | Lặp lại |
確認を繰り返します。
Lặp lại việc kiểm tra.
|
| 24 | 習慣 | TẬP QUÁN | Thói quen |
手洗いの習慣をつけます。
Tạo thói quen rửa tay.
|
| 25 | 肝臓 | CAN TẠNG | Gan |
肝臓は十分に加熱します。
Nấu chín kỹ gan.
|
| 26 | 自信 | TỰ TÍN | Tự tin |
衛生管理に自信があります。
Tự tin về quản lý vệ sinh.
|
| 27 | 製造 | CHẾ TẠO | Sản xuất |
製造工程を管理します。
Quản lý quy trình sản xuất.
|
| 28 | 証拠 | CHỨNG CỨ | Bằng chứng |
証拠を残します。
Lưu lại bằng chứng.
|
| 29 | 食品残さ(しょくひんざんさ) | THỰC PHẨM TÀN | Thực phẩm dư thừa |
食品残さを廃棄します。
Bỏ thực phẩm dư thừa.
|
| 30 | 高温保管 | CAO ÔN BẢO QUẢN | Bảo quản nhiệt độ cao |
高温保管で細菌を防ぎます。
Ngăn vi khuẩn bằng bảo quản nhiệt độ cao.
|