Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
2

C2P03 - Quy trình 5S và HACCP

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
2. C2P03 - Quy trình 5S và HACCP
1 アニサキス Anisakis (ký sinh trùng)
Hãy chú ý Anisakis.
2 シンク Bồn rửa
Rửa bồn rửa.
3 保健所ほけんしょ BẢO KIỆN SỞ Trung tâm y tế
Liên lạc với trung tâm y tế.
4 入荷にゅうか NHẬP HÓA Nhập hàng
Kiểm tra nguyên liệu nhập về.
5 冷却れいきゃく LÃNH KHƯỚC Làm lạnh
Làm lạnh rồi bảo quản.
6 分析ぶんせき PHÂN TÍCH Phân tích
Phân tích nguyên nhân.
7 危害きがい NGUY HẠI Nguy hại
Phân tích nguy hại.
8 取り入れる(とりいれる) THỦ NHẬP Áp dụng
Áp dụng phương pháp mới.
9 工程こうてい CÔNG TRÌNH Quy trình
Kiểm tra theo từng quy trình.
10 廃棄物はいきぶつ PHẾ KHÍ VẬT Chất thải
Xử lý chất thải.
11 弾力だんりょく ĐÀN LỰC Độ đàn hồi
Kiểm tra xem có độ đàn hồi không.
12 感触かんしょく CẢM XÚC Cảm giác (khi chạm, sờ)
Kiểm tra cảm giác khi sờ.
13 排水溝はいすいこう BÀI THỦY CÂU Rãnh thoát nước
Vệ sinh rãnh thoát nước.
14 改善かいぜん CẢI THIỆN Cải thiện
Tiếp tục cải thiện.
15 整理せいり CHỈNH LÝ Sàng lọc, chỉnh lý
Sàng lọc và vứt bỏ đồ không cần.
16 整頓せいとん CHỈNH ĐỐN Sắp xếp, ngăn nắp
Sắp xếp ngăn nắp đồ vật.
17 新鮮(しんせん) TÂN TIÊN Tươi
Dùng nguyên liệu tươi.
18 泡立てる(あわだてる) BÀO LẬP Tạo bọt
Tạo bọt xà phòng rồi rửa tay.
19 清掃せいそう THANH TẢO Dọn dẹp sạch sẽ
Dọn dẹp mỗi ngày.
20 清潔せいけつ THANH KHIẾT Sạch sẽ, vệ sinh
Mặc quần áo sạch sẽ.
21 照明しょうめい CHIẾU MINH Đèn chiếu sáng
Kiểm tra đèn chiếu sáng.
22 直前ちょくぜん TRỰC TIỀN Ngay trước
Kiểm tra ngay trước khi phục vụ.
23 繰り返す(くりかえす) TÀO PHẢN Lặp lại
Lặp lại việc kiểm tra.
24 習慣しゅうかん TẬP QUÁN Thói quen
Tạo thói quen rửa tay.
25 肝臓かんぞう CAN TẠNG Gan
Nấu chín kỹ gan.
26 自信じしん TỰ TÍN Tự tin
Tự tin về quản lý vệ sinh.
27 製造せいぞう CHẾ TẠO Sản xuất
Quản lý quy trình sản xuất.
28 証拠しょうこ CHỨNG CỨ Bằng chứng
Lưu lại bằng chứng.
29 食品残さ(しょくひんざんさ) THỰC PHẨM TÀN Thực phẩm dư thừa
Bỏ thực phẩm dư thừa.
30 高温保管こうおんほかん CAO ÔN BẢO QUẢN Bảo quản nhiệt độ cao
Ngăn vi khuẩn bằng bảo quản nhiệt độ cao.