Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
2
課
C2P02 - Vi khuẩn và dụng cụ vệ sinh
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
2.
C2P02 - Vi khuẩn và dụng cụ vệ sinh
| 1 | ウェルシュ菌 | Khuẩn Clostridium perfringens |
ウェルシュ菌はカレーに注意です。
Cần chú ý khuẩn Clostridium trong cà ri.
|
|
| 2 | カンピロバクター | Khuẩn Campylobacter |
カンピロバクターは鶏肉にいます。
Khuẩn Campylobacter có trong thịt gà.
|
|
| 3 | サルモネラ属菌 | Khuẩn Salmonella |
サルモネラ属菌は卵にいます。
Khuẩn Salmonella có trong trứng.
|
|
| 4 | スポンジタワシ | Miếng rửa chén, miếng bọt biển |
スポンジタワシを清潔に保ちます。
Giữ miếng rửa chén sạch sẽ.
|
|
| 5 | セレウス菌 | Khuẩn Bacillus cereus |
セレウス菌はご飯に繁殖します。
Khuẩn Bacillus cereus sinh sôi trong cơm.
|
|
| 6 | ドアノブ | Tay nắm cửa |
ドアノブを消毒してください。
Hãy khử trùng tay nắm cửa.
|
|
| 7 | ネックレス | Vòng cổ |
ネックレスを外してください。
Hãy tháo vòng cổ.
|
|
| 8 | ノロウイルス | Norovirus |
ノロウイルスは冬に多いです。
Norovirus nhiều vào mùa đông.
|
|
| 9 | ピアス | Bông tai |
ピアスを外してください。
Hãy tháo bông tai.
|
|
| 10 | ふたつき容器 | DUNG KHÍ | Hộp đựng có nắp |
ふたつき容器に入れて保管します。
Bảo quản trong hộp có nắp.
|
| 11 | ブラシ | Bàn chải |
ブラシで汚れを落とします。
Làm sạch bụi bẩn bằng bàn chải.
|
|
| 12 | 保存方法 | BẢO TỒN PHƯƠNG PHÁP | Phương pháp bảo quản |
保存方法を守ってください。
Hãy tuân thủ phương pháp bảo quản.
|
| 13 | 包装 | BAO TRANG | Bao bì, đóng gói |
包装が破れていないか確認します。
Kiểm tra xem bao bì có bị rách không.
|
| 14 | 基準温度 | CƠ CHUẨN ÔN ĐỘ | Nhiệt độ tiêu chuẩn |
基準温度を守ります。
Tuân thủ nhiệt độ tiêu chuẩn.
|
| 15 | 塩素系殺菌剤 | DIÊM TỐ HỆ SÁT KHUẨN TỄ | Chất diệt khuẩn tính clo |
塩素系殺菌剤で消毒します。
Khử trùng bằng chất diệt khuẩn clo.
|
| 16 | 外観 | NGOẠI QUAN | Hình dạng bên ngoài |
外観を確認してください。
Hãy kiểm tra hình dạng bên ngoài.
|
| 17 | 指輪 | CHỈ HOÀN | Nhẫn |
指輪を外してください。
Hãy tháo nhẫn.
|
| 18 | 数量 | SỐ LƯỢNG | Số lượng |
数量を確認します。
Kiểm tra số lượng.
|
| 19 | 日誌 | NHẬT CHÍ | Sổ ghi chép hằng ngày |
日誌に記録します。
Ghi chép vào sổ nhật ký.
|
| 20 | 水洗レバー(すいせんレバー) | THỦY TẨY | Cần gạt vòi rửa |
水洗レバーを消毒します。
Khử trùng cần gạt vòi rửa.
|
| 21 | 水道水 | THỦY ĐẠO THỦY | Nước máy, nước sạch |
水道水で手を洗います。
Rửa tay bằng nước máy.
|
| 22 | 消費期限 | TIÊU PHÍ KỲ HẠN | Thời hạn sử dụng |
消費期限を確認してください。
Hãy kiểm tra thời hạn sử dụng.
|
| 23 | 煮沸消毒 | CHỬ PHẤT TIÊU ĐỘC | Đun sôi khử trùng |
煮沸消毒をします。
Khử trùng bằng cách đun sôi.
|
| 24 | 熱湯 | NHIỆT THANG | Nước nóng |
熱湯で消毒します。
Khử trùng bằng nước nóng.
|
| 25 | 腕時計 | OẢN THÌ KẾ | Đồng hồ đeo tay |
腕時計を外します。
Tháo đồng hồ đeo tay.
|
| 26 | 腸炎ビブリオ(ちょうえんビブリオ) | TRƯỜNG VIÊM | Khuẩn Vibrio parahaemolyticus |
腸炎ビブリオは海産物にいます。
Khuẩn Vibrio có trong hải sản.
|
| 27 | 腸管出血性大腸菌 | TRƯỜNG QUẢN XUẤT HUYẾT TÍNH ĐẠI TRƯỜNG KHUẨN | Khuẩn E.coli gây xuất huyết đường ruột |
腸管出血性大腸菌は危険です。
Khuẩn E.coli xuất huyết rất nguy hiểm.
|
| 28 | 表示 | BIỂU THỊ | Hiển thị |
表示を確認してください。
Hãy kiểm tra nhãn hiển thị.
|
| 29 | 装飾品 | TRANG SỨC PHẨM | Đồ trang sức |
装飾品を外してください。
Hãy tháo đồ trang sức.
|
| 30 | 賞味期限 | THƯỞNG VỊ KỲ HẠN | Thời hạn ăn ngon nhất |
賞味期限が切れています。
Đã quá thời hạn ăn ngon nhất.
|
| 31 | 黄色ブドウ球菌 | HOÀNG SẮC CẦU KHUẨN | Tụ cầu vàng |
黄色ブドウ球菌は手から感染します。
Tụ cầu vàng lây nhiễm từ tay.
|