Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
2

C2P02 - Vi khuẩn và dụng cụ vệ sinh

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
2. C2P02 - Vi khuẩn và dụng cụ vệ sinh
1 ウェルシュウェルシュきん Khuẩn Clostridium perfringens
Cần chú ý khuẩn Clostridium trong cà ri.
2 カンピロバクター Khuẩn Campylobacter
Khuẩn Campylobacter có trong thịt gà.
3 サルモネラ属菌サルモネラぞくきん Khuẩn Salmonella
Khuẩn Salmonella có trong trứng.
4 スポンジタワシ Miếng rửa chén, miếng bọt biển
Giữ miếng rửa chén sạch sẽ.
5 セレウスセレウスきん Khuẩn Bacillus cereus
Khuẩn Bacillus cereus sinh sôi trong cơm.
6 ドアノブ Tay nắm cửa
Hãy khử trùng tay nắm cửa.
7 ネックレス Vòng cổ
Hãy tháo vòng cổ.
8 ノロウイルス Norovirus
Norovirus nhiều vào mùa đông.
9 ピアス Bông tai
Hãy tháo bông tai.
10 ふたつき容器ふたつきようき DUNG KHÍ Hộp đựng có nắp
Bảo quản trong hộp có nắp.
11 ブラシ Bàn chải
Làm sạch bụi bẩn bằng bàn chải.
12 保存方法ほぞんほうほう BẢO TỒN PHƯƠNG PHÁP Phương pháp bảo quản
Hãy tuân thủ phương pháp bảo quản.
13 包装ほうそう BAO TRANG Bao bì, đóng gói
Kiểm tra xem bao bì có bị rách không.
14 基準温度きじゅんおんど CƠ CHUẨN ÔN ĐỘ Nhiệt độ tiêu chuẩn
Tuân thủ nhiệt độ tiêu chuẩn.
15 塩素系殺菌剤えんそけいさっきんざい DIÊM TỐ HỆ SÁT KHUẨN TỄ Chất diệt khuẩn tính clo
Khử trùng bằng chất diệt khuẩn clo.
16 外観がいかん NGOẠI QUAN Hình dạng bên ngoài
Hãy kiểm tra hình dạng bên ngoài.
17 指輪ゆびわ CHỈ HOÀN Nhẫn
Hãy tháo nhẫn.
18 数量すうりょう SỐ LƯỢNG Số lượng
Kiểm tra số lượng.
19 日誌にっし NHẬT CHÍ Sổ ghi chép hằng ngày
Ghi chép vào sổ nhật ký.
20 水洗レバー(すいせんレバー) THỦY TẨY Cần gạt vòi rửa
Khử trùng cần gạt vòi rửa.
21 水道水すいどうすい THỦY ĐẠO THỦY Nước máy, nước sạch
Rửa tay bằng nước máy.
22 消費期限しょうひきげん TIÊU PHÍ KỲ HẠN Thời hạn sử dụng
Hãy kiểm tra thời hạn sử dụng.
23 煮沸消毒しゃふつしょうどく CHỬ PHẤT TIÊU ĐỘC Đun sôi khử trùng
Khử trùng bằng cách đun sôi.
24 熱湯ねっとう NHIỆT THANG Nước nóng
Khử trùng bằng nước nóng.
25 腕時計うでどけい OẢN THÌ KẾ Đồng hồ đeo tay
Tháo đồng hồ đeo tay.
26 腸炎ビブリオ(ちょうえんビブリオ) TRƯỜNG VIÊM Khuẩn Vibrio parahaemolyticus
Khuẩn Vibrio có trong hải sản.
27 腸管出血性大腸菌ちょうかんしゅっけつせいだいちょうきん TRƯỜNG QUẢN XUẤT HUYẾT TÍNH ĐẠI TRƯỜNG KHUẨN Khuẩn E.coli gây xuất huyết đường ruột
Khuẩn E.coli xuất huyết rất nguy hiểm.
28 表示ひょうじ BIỂU THỊ Hiển thị
Hãy kiểm tra nhãn hiển thị.
29 装飾品そうしょくひん TRANG SỨC PHẨM Đồ trang sức
Hãy tháo đồ trang sức.
30 賞味期限しょうみきげん THƯỞNG VỊ KỲ HẠN Thời hạn ăn ngon nhất
Đã quá thời hạn ăn ngon nhất.
31 黄色ブドウ球菌おうしょくブドウきゅうきん HOÀNG SẮC CẦU KHUẨN Tụ cầu vàng
Tụ cầu vàng lây nhiễm từ tay.