Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
2
課
C2P01 - Vệ sinh cơ bản và nguyên nhân
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
2.
C2P01 - Vệ sinh cơ bản và nguyên nhân
| 1 | ドロ | Bùn |
ドロを洗い落とします。
Rửa sạch bùn.
|
|
| 2 | やっつける | Tiêu diệt |
細菌をやっつけます。
Tiêu diệt vi khuẩn.
|
|
| 3 | 下痢 | HẠ LỴ | Tiêu chảy |
下痢をしたら休んでください。
Nếu bị tiêu chảy thì hãy nghỉ ngơi.
|
| 4 | 不備 | BẤT BỊ | Sai sót, thiếu sót |
衛生管理に不備がありました。
Có thiếu sót trong quản lý vệ sinh.
|
| 5 | 不足 | BẤT TÚC | Thiếu |
知識が不足しています。
Thiếu kiến thức.
|
| 6 | 中心温度 | TRUNG TÂM ÔN ĐỘ | Nhiệt độ trung tâm |
中心温度を測ります。
Đo nhiệt độ trung tâm.
|
| 7 | 主な(おもな) | CHỦ | Chủ yếu, phần lớn |
主な原因は細菌です。
Nguyên nhân chủ yếu là vi khuẩn.
|
| 8 | 二枚貝 | NHỊ MAI BỐI | Hải sản hai mảnh vỏ (sò, hàu…) |
二枚貝は十分に加熱します。
Nấu chín kỹ hải sản hai mảnh vỏ.
|
| 9 | 健康被害 | KIỆN KHANG BỊ HẠI | Tổn hại sức khỏe |
健康被害を防ぎます。
Ngăn ngừa tổn hại sức khỏe.
|
| 10 | 分類 | PHÂN LOẠI | Phân loại |
細菌を分類します。
Phân loại vi khuẩn.
|
| 11 | 区別 | KHU BIỆT | Phân biệt |
生と加熱用を区別します。
Phân biệt đồ sống và đồ dùng để nấu.
|
| 12 | 原則 | NGUYÊN TẮC | Nguyên tắc |
衛生管理の原則を守ります。
Tuân thủ nguyên tắc quản lý vệ sinh.
|
| 13 | 嘔吐 | ẨU THỔ | Nôn, ói |
嘔吐の症状があります。
Có triệu chứng nôn.
|
| 14 | 土壌 | THỔ NHƯỠNG | Đất |
土壌に菌が生息します。
Vi khuẩn sinh sống trong đất.
|
| 15 | 夏場 | HẠ TRƯỜNG | Mùa hè |
夏場は特に注意が必要です。
Mùa hè cần đặc biệt chú ý.
|
| 16 | 寄生虫 | KÝ SINH TRÙNG | Ký sinh trùng |
寄生虫に注意してください。
Hãy chú ý ký sinh trùng.
|
| 17 | 感染源 | CẢM NHIỄM NGUYÊN | Nguồn lây nhiễm |
感染源を特定します。
Xác định nguồn lây nhiễm.
|
| 18 | 期限 | KỲ HẠN | Thời hạn |
期限を確認してください。
Hãy kiểm tra thời hạn.
|
| 19 | 業者 | NGHIỆP GIẢ | Nhà cung cấp |
業者から食材を買います。
Mua nguyên liệu từ nhà cung cấp.
|
| 20 | 殺す(ころす) | SÁT | Giết, tiêu diệt |
加熱して菌を殺します。
Đun nóng để tiêu diệt vi khuẩn.
|
| 21 | 殺虫剤 | SÁT TRÙNG TỄ | Thuốc diệt côn trùng |
殺虫剤は食品から離して保管します。
Bảo quản thuốc diệt côn trùng xa thực phẩm.
|
| 22 | 海水 | HẢI THỦY | Nước biển |
海水に菌がいます。
Có vi khuẩn trong nước biển.
|
| 23 | 病原 | BỆNH NGUYÊN | Mầm bệnh |
病原菌を除去します。
Loại bỏ mầm bệnh.
|
| 24 | 科学 | KHOA HỌC | Khoa học |
科学的な方法で管理します。
Quản lý bằng phương pháp khoa học.
|
| 25 | 納品 | NẠP PHẨM | Nhập hàng, giao hàng |
納品された食材を確認します。
Kiểm tra nguyên liệu được giao.
|
| 26 | 腸 | TRƯỜNG | Ruột |
腸に細菌がいます。
Có vi khuẩn trong ruột.
|
| 27 | 衛生管理 | VỆ SINH QUẢN LÝ | Quản lý vệ sinh |
衛生管理は大切です。
Quản lý vệ sinh rất quan trọng.
|
| 28 | 要因 | YẾU NHÂN | Nguyên nhân chính |
食中毒の要因を調べます。
Điều tra nguyên nhân ngộ độc thực phẩm.
|
| 29 | 調理従事者 | ĐIỀU LÝ TÒNG SỰ GIẢ | Người chế biến, đầu bếp |
調理従事者は手を洗います。
Người chế biến rửa tay.
|
| 30 | 途中 | ĐỒ TRUNG | Giữa chừng |
作業の途中で手を洗います。
Rửa tay giữa chừng công việc.
|
| 31 | 金属片 | KIM THUỘC PHIẾN | Mảnh kim loại |
金属片が混入しないように注意します。
Chú ý để mảnh kim loại không lẫn vào.
|
| 32 | 雑菌 | TẠP KHUẨN | Tạp khuẩn |
雑菌が繁殖します。
Tạp khuẩn sinh sôi.
|
| 33 | 飲食店 | ẨM THỰC ĐIẾM | Cửa hàng ăn uống |
飲食店で働いています。
Tôi đang làm việc ở cửa hàng ăn uống.
|
| 34 | 鼻をかむ(はなをかむ) | TỴ | Xì mũi |
鼻をかんだ後は手を洗います。
Rửa tay sau khi xì mũi.
|