Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
2

C2P01 - Vệ sinh cơ bản và nguyên nhân

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
2. C2P01 - Vệ sinh cơ bản và nguyên nhân
1 ドロ Bùn
Rửa sạch bùn.
2 やっつける Tiêu diệt
Tiêu diệt vi khuẩn.
3 下痢げり HẠ LỴ Tiêu chảy
Nếu bị tiêu chảy thì hãy nghỉ ngơi.
4 不備ふび BẤT BỊ Sai sót, thiếu sót
Có thiếu sót trong quản lý vệ sinh.
5 不足ふそく BẤT TÚC Thiếu
Thiếu kiến thức.
6 中心温度ちゅうしんおんど TRUNG TÂM ÔN ĐỘ Nhiệt độ trung tâm
Đo nhiệt độ trung tâm.
7 主な(おもな) CHỦ Chủ yếu, phần lớn
Nguyên nhân chủ yếu là vi khuẩn.
8 二枚貝にまいがい NHỊ MAI BỐI Hải sản hai mảnh vỏ (sò, hàu…)
Nấu chín kỹ hải sản hai mảnh vỏ.
9 健康被害けんこうひがい KIỆN KHANG BỊ HẠI Tổn hại sức khỏe
Ngăn ngừa tổn hại sức khỏe.
10 分類ぶんるい PHÂN LOẠI Phân loại
Phân loại vi khuẩn.
11 区別くべつ KHU BIỆT Phân biệt
Phân biệt đồ sống và đồ dùng để nấu.
12 原則げんそく NGUYÊN TẮC Nguyên tắc
Tuân thủ nguyên tắc quản lý vệ sinh.
13 嘔吐おうと ẨU THỔ Nôn, ói
Có triệu chứng nôn.
14 土壌どじょう THỔ NHƯỠNG Đất
Vi khuẩn sinh sống trong đất.
15 夏場なつば HẠ TRƯỜNG Mùa hè
Mùa hè cần đặc biệt chú ý.
16 寄生虫きせいちゅう KÝ SINH TRÙNG Ký sinh trùng
Hãy chú ý ký sinh trùng.
17 感染源かんせんげん CẢM NHIỄM NGUYÊN Nguồn lây nhiễm
Xác định nguồn lây nhiễm.
18 期限きげん KỲ HẠN Thời hạn
Hãy kiểm tra thời hạn.
19 業者ぎょうしゃ NGHIỆP GIẢ Nhà cung cấp
Mua nguyên liệu từ nhà cung cấp.
20 殺す(ころす) SÁT Giết, tiêu diệt
Đun nóng để tiêu diệt vi khuẩn.
21 殺虫剤さっちゅうざい SÁT TRÙNG TỄ Thuốc diệt côn trùng
Bảo quản thuốc diệt côn trùng xa thực phẩm.
22 海水かいすい HẢI THỦY Nước biển
Có vi khuẩn trong nước biển.
23 病原びょうげん BỆNH NGUYÊN Mầm bệnh
Loại bỏ mầm bệnh.
24 科学かがく KHOA HỌC Khoa học
Quản lý bằng phương pháp khoa học.
25 納品のうひん NẠP PHẨM Nhập hàng, giao hàng
Kiểm tra nguyên liệu được giao.
26 ちょう TRƯỜNG Ruột
Có vi khuẩn trong ruột.
27 衛生管理えいせいかんり VỆ SINH QUẢN LÝ Quản lý vệ sinh
Quản lý vệ sinh rất quan trọng.
28 要因よういん YẾU NHÂN Nguyên nhân chính
Điều tra nguyên nhân ngộ độc thực phẩm.
29 調理従事者ちょうりじゅうじしゃ ĐIỀU LÝ TÒNG SỰ GIẢ Người chế biến, đầu bếp
Người chế biến rửa tay.
30 途中とちゅう ĐỒ TRUNG Giữa chừng
Rửa tay giữa chừng công việc.
31 金属片きんぞくへん KIM THUỘC PHIẾN Mảnh kim loại
Chú ý để mảnh kim loại không lẫn vào.
32 雑菌ざっきん TẠP KHUẨN Tạp khuẩn
Tạp khuẩn sinh sôi.
33 飲食店いんしょくてん ẨM THỰC ĐIẾM Cửa hàng ăn uống
Tôi đang làm việc ở cửa hàng ăn uống.
34 鼻をかむ(はなをかむ) TỴ Xì mũi
Rửa tay sau khi xì mũi.