Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
1

C1P13 - Tình huống khẩn cấp

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1. C1P13 - Tình huống khẩn cấp
1 事例じれい SỰ LỆ Ví dụ điển hình
Học từ các ví dụ trong quá khứ.
2 叩く(たたく) KHẤU Vỗ, đập
Xin vỗ mạnh vào lưng.
3 いのち MỆNH Sinh mạng
Bảo vệ sinh mạng là quan trọng.
4 せき KHÁI Ho
Không ngừng ho.
5 地震じしん ĐỊA CHẤN Động đất
Động đất xảy ra.
6 気分が悪い(きぶんがわるい) KHÍ PHẬN ÁC Cảm thấy không khỏe
Có khách không khỏe.
7 津波つなみ TÂN BA Sóng thần
Cảnh báo sóng thần được phát.
8 消火器しょうかき TIÊU HỎA KHÍ Bình cứu hỏa
Xin dùng bình cứu hỏa.
9 火事かじ HỎA SỰ Hỏa hoạn
Cháy! Hãy chạy đi.
10 災害さいがい TAI HẠI Thảm họa
Chuẩn bị cho thảm họa.
11 皮膚ひふ BÌ PHU Da
Da bị nổi mẩn.
12 肩甲骨けんこうこつ KIÊN GIÁP CỐT Xương bả vai
Vỗ vào giữa xương bả vai.
13 詰まる(つまる) CẬT Mắc kẹt
Thức ăn mắc ở cổ họng.
14 避難通路ひなんつうろ TỴ NẠN THÔNG LỘ Đường thoát hiểm
Xin kiểm tra đường thoát hiểm.
15 非常ベル(ひじょうベル) PHI THƯỜNG Chuông khẩn cấp
Xin bấm chuông khẩn cấp.