Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
1
課
C1P13 - Tình huống khẩn cấp
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1.
C1P13 - Tình huống khẩn cấp
| 1 | 事例 | SỰ LỆ | Ví dụ điển hình |
過去の事例を学びます。
Học từ các ví dụ trong quá khứ.
|
| 2 | 叩く(たたく) | KHẤU | Vỗ, đập |
背中を強く叩いてください。
Xin vỗ mạnh vào lưng.
|
| 3 | 命 | MỆNH | Sinh mạng |
命を守ることが大切です。
Bảo vệ sinh mạng là quan trọng.
|
| 4 | 咳 | KHÁI | Ho |
咳が止まりません。
Không ngừng ho.
|
| 5 | 地震 | ĐỊA CHẤN | Động đất |
地震が起きました。
Động đất xảy ra.
|
| 6 | 気分が悪い(きぶんがわるい) | KHÍ PHẬN ÁC | Cảm thấy không khỏe |
気分が悪いお客様がいます。
Có khách không khỏe.
|
| 7 | 津波 | TÂN BA | Sóng thần |
津波警報が出ました。
Cảnh báo sóng thần được phát.
|
| 8 | 消火器 | TIÊU HỎA KHÍ | Bình cứu hỏa |
消火器を使ってください。
Xin dùng bình cứu hỏa.
|
| 9 | 火事 | HỎA SỰ | Hỏa hoạn |
火事だ!逃げてください。
Cháy! Hãy chạy đi.
|
| 10 | 災害 | TAI HẠI | Thảm họa |
災害に備えます。
Chuẩn bị cho thảm họa.
|
| 11 | 皮膚 | BÌ PHU | Da |
皮膚に発疹が出ました。
Da bị nổi mẩn.
|
| 12 | 肩甲骨 | KIÊN GIÁP CỐT | Xương bả vai |
肩甲骨の間を叩きます。
Vỗ vào giữa xương bả vai.
|
| 13 | 詰まる(つまる) | CẬT | Mắc kẹt |
食べ物が喉に詰まりました。
Thức ăn mắc ở cổ họng.
|
| 14 | 避難通路 | TỴ NẠN THÔNG LỘ | Đường thoát hiểm |
避難通路を確認してください。
Xin kiểm tra đường thoát hiểm.
|
| 15 | 非常ベル(ひじょうベル) | PHI THƯỜNG | Chuông khẩn cấp |
非常ベルを押してください。
Xin bấm chuông khẩn cấp.
|