Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
1

C1P12 - Xử lý phàn nàn

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1. C1P12 - Xử lý phàn nàn
1 クレーム Phàn nàn, khiếu nại
Xử lý phàn nàn.
2 不満ふまん BẤT MÃN Bất mãn, không hài lòng
Lắng nghe sự bất mãn của khách.
3 体調不良たいちょうふりょう THỂ ĐIỀU BẤT LƯƠNG Sức khỏe kém
Có khách không khỏe.
4 のど HẦU Cổ họng
Bị mắc ở cổ họng.
5 感情かんじょう CẢM TÌNH Cảm xúc
Hiểu cảm xúc của khách.
6 救急車を呼ぶ(きゅうきゅうしゃをよぶ) CỨU CẤP XA HÔ Gọi xe cấp cứu
Xin gọi xe cấp cứu ngay.
7 混入こんにゅう HỖN NHẬP Lẫn vào, xâm nhập
Phòng ngừa dị vật lẫn vào.
8 異物いぶつ DỊ VẬT Dị vật
Có dị vật trong đó.
9 発生はっせい PHÁT SINH Phát sinh
Có vấn đề phát sinh.
10 背中せなか BỐI TRUNG Lưng
Xin vỗ lưng.
11 苦情くじょう KHỔ TÌNH Khiếu nại
Tiếp nhận khiếu nại.
12 謝る(あやまる) TẠ Xin lỗi
Trước tiên xin lỗi.
13 金属片きんぞくへん KIM THUỘC PHIẾN Mảnh kim loại
Mảnh kim loại bị lẫn vào.
14 防止ぼうし PHÒNG CHỈ Phòng tránh
Cố gắng phòng tránh tái phát.