Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
1
課
C1P12 - Xử lý phàn nàn
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1.
C1P12 - Xử lý phàn nàn
| 1 | クレーム | Phàn nàn, khiếu nại |
クレームに対応します。
Xử lý phàn nàn.
|
|
| 2 | 不満 | BẤT MÃN | Bất mãn, không hài lòng |
お客様の不満を聞きます。
Lắng nghe sự bất mãn của khách.
|
| 3 | 体調不良 | THỂ ĐIỀU BẤT LƯƠNG | Sức khỏe kém |
体調不良のお客様がいます。
Có khách không khỏe.
|
| 4 | 喉 | HẦU | Cổ họng |
喉に詰まりました。
Bị mắc ở cổ họng.
|
| 5 | 感情 | CẢM TÌNH | Cảm xúc |
お客様の感情を理解します。
Hiểu cảm xúc của khách.
|
| 6 | 救急車を呼ぶ(きゅうきゅうしゃをよぶ) | CỨU CẤP XA HÔ | Gọi xe cấp cứu |
すぐに救急車を呼んでください。
Xin gọi xe cấp cứu ngay.
|
| 7 | 混入 | HỖN NHẬP | Lẫn vào, xâm nhập |
異物混入を防ぎます。
Phòng ngừa dị vật lẫn vào.
|
| 8 | 異物 | DỊ VẬT | Dị vật |
異物が入っていました。
Có dị vật trong đó.
|
| 9 | 発生 | PHÁT SINH | Phát sinh |
問題が発生しました。
Có vấn đề phát sinh.
|
| 10 | 背中 | BỐI TRUNG | Lưng |
背中を叩いてください。
Xin vỗ lưng.
|
| 11 | 苦情 | KHỔ TÌNH | Khiếu nại |
苦情を受け付けます。
Tiếp nhận khiếu nại.
|
| 12 | 謝る(あやまる) | TẠ | Xin lỗi |
まず謝ります。
Trước tiên xin lỗi.
|
| 13 | 金属片 | KIM THUỘC PHIẾN | Mảnh kim loại |
金属片が混入しました。
Mảnh kim loại bị lẫn vào.
|
| 14 | 防止 | PHÒNG CHỈ | Phòng tránh |
再発防止に努めます。
Cố gắng phòng tránh tái phát.
|