Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
1

C1P11 - Phương thức thanh toán

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1. C1P11 - Phương thức thanh toán
1 QRコード決済 Thanh toán bằng mã QR
Xin sử dụng thanh toán bằng QR.
2 おつり Tiền thối
Tiền thối là 500 yên.
3 クレジットカード Thẻ tín dụng
Có thể dùng thẻ tín dụng không?
4 スマホ Điện thoại thông minh
Có thể thanh toán bằng điện thoại.
5 デビットカード Thẻ ghi nợ
Cho tôi thanh toán bằng thẻ ghi nợ.
6 レシート Hóa đơn, biên lai
Quý khách cần hóa đơn không?
7 割りわりかん CÁT KHAM Chia tiền, AA
Có thể chia tiền thanh toán không?
8 引き落とす(ひきおとす) DẪN LẠC Trừ tiền, khấu trừ
Bị trừ hàng tháng.
9 後払い(あとばらい) HẬU PHẤT Trả sau
Có thể trả sau không?
10 硬貨こうか NGẠNH HÓA Tiền xu
Cũng có thể thanh toán bằng tiền xu.
11 紙幣しへい CHỈ TỆ Tiền giấy
Kiểm tra tiền giấy.
12 銀行口座ぎんこうこうざ NGÂN HÀNG KHẨU TỌA Tài khoản ngân hàng
Sẽ bị trừ từ tài khoản ngân hàng.
13 電子マネー(でんしマネー) ĐIỆN TỬ Tiền điện tử
Thanh toán bằng tiền điện tử.
14 領収書りょうしゅうしょ LĨNH THU THƯ Biên lai, hóa đơn chính thức
Cho tôi biên lai.