Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
1
課
C1P11 - Phương thức thanh toán
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1.
C1P11 - Phương thức thanh toán
| 1 | QRコード決済 | Thanh toán bằng mã QR |
QRコード決済をご利用ください。
Xin sử dụng thanh toán bằng QR.
|
|
| 2 | おつり | Tiền thối |
おつりは500円です。
Tiền thối là 500 yên.
|
|
| 3 | クレジットカード | Thẻ tín dụng |
クレジットカードは使えますか。
Có thể dùng thẻ tín dụng không?
|
|
| 4 | スマホ | Điện thoại thông minh |
スマホで決済できます。
Có thể thanh toán bằng điện thoại.
|
|
| 5 | デビットカード | Thẻ ghi nợ |
デビットカードでお願いします。
Cho tôi thanh toán bằng thẻ ghi nợ.
|
|
| 6 | レシート | Hóa đơn, biên lai |
レシートはご入用ですか。
Quý khách cần hóa đơn không?
|
|
| 7 | 割り勘 | CÁT KHAM | Chia tiền, AA |
割り勘でお会計できますか。
Có thể chia tiền thanh toán không?
|
| 8 | 引き落とす(ひきおとす) | DẪN LẠC | Trừ tiền, khấu trừ |
毎月引き落とされます。
Bị trừ hàng tháng.
|
| 9 | 後払い(あとばらい) | HẬU PHẤT | Trả sau |
後払いはできますか。
Có thể trả sau không?
|
| 10 | 硬貨 | NGẠNH HÓA | Tiền xu |
硬貨でのお支払いも可能です。
Cũng có thể thanh toán bằng tiền xu.
|
| 11 | 紙幣 | CHỈ TỆ | Tiền giấy |
紙幣を確認します。
Kiểm tra tiền giấy.
|
| 12 | 銀行口座 | NGÂN HÀNG KHẨU TỌA | Tài khoản ngân hàng |
銀行口座から引き落とされます。
Sẽ bị trừ từ tài khoản ngân hàng.
|
| 13 | 電子マネー(でんしマネー) | ĐIỆN TỬ | Tiền điện tử |
電子マネーで支払います。
Thanh toán bằng tiền điện tử.
|
| 14 | 領収書 | LĨNH THU THƯ | Biên lai, hóa đơn chính thức |
領収書をお願いします。
Cho tôi biên lai.
|