Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
1

C1P10 - Quản lý cửa hàng

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1. C1P10 - Quản lý cửa hàng
1 キャッシュレス Không dùng tiền mặt
Có thể thanh toán không tiền mặt.
2 セッティング Bày bàn, sắp xếp
Bày bàn.
3 ピークタイム Giờ cao điểm
Giờ cao điểm rất bận.
4 レジ締め(れじじめ) Chốt sổ thu ngân
Chốt sổ thu ngân hàng ngày.
5 交差汚染こうさおせん GIAO SA Ô NHIỄM Ô nhiễm chéo
Ngăn ngừa ô nhiễm chéo.
6 休憩室きゅうけいしつ HƯU KHÊ THẤT Phòng nghỉ
Nghỉ ngơi ở phòng nghỉ.
7 備品びひん BỊ PHẨM Trang thiết bị
Kiểm tra trang thiết bị.
8 営業準備えいぎょうじゅんび DOANH NGHIỆP CHUẨN BỊ Chuẩn bị kinh doanh
Chuẩn bị kinh doanh trước khi mở cửa.
9 売上の清算うりあげのせいさん MẠI THƯỢNG THANH TOÁN Quyết toán doanh thu
Quyết toán doanh thu sau khi đóng cửa.
10 店内てんない ĐIẾM NỘI Bên trong cửa hàng
Quý khách dùng tại đây ạ?
11 店舗管理てんぽかんり ĐIẾM PHỐ QUẢN LÝ Quản lý cửa hàng
Quản lý cửa hàng là công việc quan trọng.
12 整理整頓せいりせいとん CHỈNH LÝ CHỈNH ĐỐN Sắp xếp gọn gàng
Chú ý sắp xếp gọn gàng.
13 決済けっさい QUYẾT TẾ Thanh toán
Xin chọn phương thức thanh toán.
14 清掃作業せいそうさぎょう THANH TẢO TÁC NGHIỆP Công việc vệ sinh
Làm vệ sinh mỗi ngày.
15 清掃用具せいそうようぐ THANH TẢO DỤNG CỤ Dụng cụ vệ sinh
Chuẩn bị dụng cụ vệ sinh.
16 現金げんきん HIỆN KIM Tiền mặt
Quý khách thanh toán bằng tiền mặt ạ?
17 閉店作業へいてんさぎょう BẾ ĐIẾM TÁC NGHIỆP Công việc đóng cửa
Bắt đầu công việc đóng cửa nào.
18 食器しょっき THỰC KHÍ Dụng cụ ăn uống
Rửa bát đĩa.