Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
1
課
C1P09 - Dinh dưỡng và ăn chay
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1.
C1P09 - Dinh dưỡng và ăn chay
| 1 | 5大栄養素 | NGŨ ĐẠI VINH DƯỠNG TỐ | 5 chất dinh dưỡng chính |
5大栄養素をバランスよく摂ります。
Hấp thu 5 chất dinh dưỡng chính một cách cân bằng.
|
| 2 | ヴィーガン | Ăn thuần chay (vegan) |
ヴィーガンメニューもございます。
Chúng tôi cũng có menu thuần chay.
|
|
| 3 | うま味 | Vị umami (vị ngọt tự nhiên) |
だしにはうま味が豊富です。
Nước dashi có nhiều umami.
|
|
| 4 | エネルギー | Năng lượng |
このメニューはエネルギーが高いです。
Món này có năng lượng cao.
|
|
| 5 | たんぱく質 | CHẤT | Chất đạm, protein |
肉にはたんぱく質が多いです。
Thịt có nhiều chất đạm.
|
| 6 | ニーズ | Nhu cầu |
お客様のニーズに応えます。
Đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
|
|
| 7 | ハラール | Halal (thực phẩm Hồi giáo) |
ハラールメニューはありますか。
Có menu halal không?
|
|
| 8 | ビタミン | Vitamin |
野菜にはビタミンが豊富です。
Rau có nhiều vitamin.
|
|
| 9 | ベジタリアン | Ăn chay |
ベジタリアンの方にはこちらをおすすめします。
Giới thiệu món này cho người ăn chay.
|
|
| 10 | ミネラル | Chất khoáng |
海藻にはミネラルが多いです。
Rong biển có nhiều chất khoáng.
|
|
| 11 | 動物性食品 | ĐỘNG VẬT TÍNH THỰC PHẨM | Thực phẩm có nguồn gốc động vật |
動物性食品は使っていません。
Không sử dụng thực phẩm có nguồn gốc động vật.
|
| 12 | 味覚 | VỊ GIÁC | Vị giác |
5つの味覚があります。
Có 5 vị giác.
|
| 13 | 塩味 | DIÊM VỊ | Vị mặn |
塩味を控えめにします。
Giảm vị mặn.
|
| 14 | 栄養 | VINH DƯỠNG | Dinh dưỡng |
栄養バランスを考えます。
Cân nhắc cân bằng dinh dưỡng.
|
| 15 | 炭水化物 | THÁN THỦY HÓA VẬT | Tinh bột, carbohydrate |
ご飯は炭水化物です。
Cơm là tinh bột.
|
| 16 | 牛肉 | NGƯU NHỤC | Thịt bò |
牛肉のステーキをお願いします。
Cho tôi steak bò.
|
| 17 | 甘味 | CAM VỊ | Vị ngọt |
甘味が強いです。
Vị ngọt đậm.
|
| 18 | 脂質 | CHỈ CHẤT | Chất béo |
脂質の取りすぎに注意します。
Chú ý không ăn quá nhiều chất béo.
|
| 19 | 苦味 | KHỔ VỊ | Vị đắng |
コーヒーには苦味があります。
Cà phê có vị đắng.
|
| 20 | 菜食主義 | THÁI THỰC CHỦ NGHĨA | Chủ nghĩa ăn chay |
菜食主義の方用のメニューです。
Đây là menu cho người ăn chay.
|
| 21 | 豚肉 | ĐỒN NHỤC | Thịt heo |
豚肉は入っていますか。
Có thịt heo không?
|
| 22 | 酸味 | TOAN VỊ | Vị chua |
酸味がさわやかです。
Vị chua thanh mát.
|
| 23 | 鶏肉 | KÊ NHỤC | Thịt gà |
鶏肉料理がおすすめです。
Đề xuất món thịt gà.
|