Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
1

C1P09 - Dinh dưỡng và ăn chay

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1. C1P09 - Dinh dưỡng và ăn chay
1 大栄養素ごだいえいようそ NGŨ ĐẠI VINH DƯỠNG TỐ 5 chất dinh dưỡng chính
Hấp thu 5 chất dinh dưỡng chính một cách cân bằng.
2 ヴィーガン Ăn thuần chay (vegan)
Chúng tôi cũng có menu thuần chay.
3 うまうまみ Vị umami (vị ngọt tự nhiên)
Nước dashi có nhiều umami.
4 エネルギー Năng lượng
Món này có năng lượng cao.
5 たんぱくたんぱくしつ CHẤT Chất đạm, protein
Thịt có nhiều chất đạm.
6 ニーズ Nhu cầu
Đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
7 ハラール Halal (thực phẩm Hồi giáo)
Có menu halal không?
8 ビタミン Vitamin
Rau có nhiều vitamin.
9 ベジタリアン Ăn chay
Giới thiệu món này cho người ăn chay.
10 ミネラル Chất khoáng
Rong biển có nhiều chất khoáng.
11 動物性食品どうぶつせいしょくひん ĐỘNG VẬT TÍNH THỰC PHẨM Thực phẩm có nguồn gốc động vật
Không sử dụng thực phẩm có nguồn gốc động vật.
12 味覚みかく VỊ GIÁC Vị giác
Có 5 vị giác.
13 塩味えんみ DIÊM VỊ Vị mặn
Giảm vị mặn.
14 栄養えいよう VINH DƯỠNG Dinh dưỡng
Cân nhắc cân bằng dinh dưỡng.
15 炭水化物たんすいかぶつ THÁN THỦY HÓA VẬT Tinh bột, carbohydrate
Cơm là tinh bột.
16 牛肉ぎゅうにく NGƯU NHỤC Thịt bò
Cho tôi steak bò.
17 甘味あまみ CAM VỊ Vị ngọt
Vị ngọt đậm.
18 脂質ししつ CHỈ CHẤT Chất béo
Chú ý không ăn quá nhiều chất béo.
19 苦味にがみ KHỔ VỊ Vị đắng
Cà phê có vị đắng.
20 菜食主義さいしょくしゅぎ THÁI THỰC CHỦ NGHĨA Chủ nghĩa ăn chay
Đây là menu cho người ăn chay.
21 豚肉ぶたにく ĐỒN NHỤC Thịt heo
Có thịt heo không?
22 酸味さんみ TOAN VỊ Vị chua
Vị chua thanh mát.
23 鶏肉とりにく KÊ NHỤC Thịt gà
Đề xuất món thịt gà.