Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
1

C1P08 - Đồ uống có cồn

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1. C1P08 - Đồ uống có cồn
1 アルコール度数アルコールどすう ĐỘ SỐ Độ cồn
Độ cồn là bao nhiêu phần trăm?
2 ウィスキー Rượu Whisky
Whisky có cho đá không?
3 おさけ TỬU Rượu
Rượu từ 20 tuổi trở lên.
4 ハンドルキーパー Người lái xe (không uống rượu)
Phục vụ nước ngọt miễn phí cho người lái xe.
5 ブランデー Rượu Brandy
Cho tôi brandy uống nguyên chất.
6 ワイン Rượu vang
Có vang đỏ và vang trắng.
7 年齢確認ねんれいかくにん NIÊN LINH XÁC NHẬN Xác nhận tuổi
Cho phép chúng tôi xác nhận tuổi.
8 店の責任者みせのせきにんしゃ ĐIẾM TRÁCH NHIỆM GIẢ Người quản lý quán
Xin gọi người quản lý quán.
9 日本酒にほんしゅ NHẬT BẢN TỬU Rượu sake Nhật
Quý khách muốn hâm nóng sake không?
10 未成年みせいねん VỊ THÀNH NIÊN Người chưa đủ tuổi (dưới 20)
Cấm bán rượu cho người chưa đủ tuổi.
11 果実酒かじつしゅ QUẢ THỰC TỬU Rượu trái cây
Rượu trái cây ngọt và dễ uống.
12 焼酎しょうちゅう THIÊU TRÙY Rượu Shochu
Shochu pha nước nhé.
13 発酵作用はっこうさよう PHÁT HIẾU TÁC DỤNG Tác dụng lên men
Cồn được tạo ra nhờ tác dụng lên men.
14 禁止きんし CẤM CHỈ Cấm
Lái xe khi say rượu bị cấm.
15 蒸留じょうりゅう CHƯNG LƯU Chưng cất
Chưng cất để tăng độ cồn.
16 蒸留酒じょうりゅうしゅ CHƯNG LƯU TỬU Rượu chưng cất
Whisky là rượu chưng cất.
17 製造せいぞう CHẾ TẠO Sản xuất, chế tạo
Giải thích phương pháp sản xuất rượu sake.
18 身分証明証みぶんしょうめいしょう THÂN PHẬN CHỨNG MINH CHỨNG Giấy tờ chứng minh
Xin cho xem giấy tờ chứng minh.
19 酵母こうぼ HIẾU MẪU Men
Làm rượu bằng men.
20 醸造じょうぞう NHƯỠNG TẠO Ủ rượu, nấu rượu
Bia là rượu ủ.
21 麦酒ばくしゅ MẠCH TỬU Bia
Bia lạnh mới ngon.