Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
1
課
C1P08 - Đồ uống có cồn
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1.
C1P08 - Đồ uống có cồn
| 1 | アルコール度数 | ĐỘ SỐ | Độ cồn |
アルコール度数は何パーセントですか。
Độ cồn là bao nhiêu phần trăm?
|
| 2 | ウィスキー | Rượu Whisky |
ウィスキーは氷を入れますか。
Whisky có cho đá không?
|
|
| 3 | お酒 | TỬU | Rượu |
お酒は20歳からです。
Rượu từ 20 tuổi trở lên.
|
| 4 | ハンドルキーパー | Người lái xe (không uống rượu) |
ハンドルキーパーの方にはソフトドリンクをサービスします。
Phục vụ nước ngọt miễn phí cho người lái xe.
|
|
| 5 | ブランデー | Rượu Brandy |
ブランデーをストレートでください。
Cho tôi brandy uống nguyên chất.
|
|
| 6 | ワイン | Rượu vang |
赤ワインと白ワインがあります。
Có vang đỏ và vang trắng.
|
|
| 7 | 年齢確認 | NIÊN LINH XÁC NHẬN | Xác nhận tuổi |
年齢確認をさせていただきます。
Cho phép chúng tôi xác nhận tuổi.
|
| 8 | 店の責任者 | ĐIẾM TRÁCH NHIỆM GIẢ | Người quản lý quán |
店の責任者を呼んでください。
Xin gọi người quản lý quán.
|
| 9 | 日本酒 | NHẬT BẢN TỬU | Rượu sake Nhật |
日本酒は温めますか。
Quý khách muốn hâm nóng sake không?
|
| 10 | 未成年 | VỊ THÀNH NIÊN | Người chưa đủ tuổi (dưới 20) |
未成年へのお酒の販売は禁止です。
Cấm bán rượu cho người chưa đủ tuổi.
|
| 11 | 果実酒 | QUẢ THỰC TỬU | Rượu trái cây |
果実酒は甘くて飲みやすいです。
Rượu trái cây ngọt và dễ uống.
|
| 12 | 焼酎 | THIÊU TRÙY | Rượu Shochu |
焼酎は水割りでお願いします。
Shochu pha nước nhé.
|
| 13 | 発酵作用 | PHÁT HIẾU TÁC DỤNG | Tác dụng lên men |
発酵作用でアルコールができます。
Cồn được tạo ra nhờ tác dụng lên men.
|
| 14 | 禁止 | CẤM CHỈ | Cấm |
飲酒運転は禁止されています。
Lái xe khi say rượu bị cấm.
|
| 15 | 蒸留 | CHƯNG LƯU | Chưng cất |
蒸留してアルコール度数を高めます。
Chưng cất để tăng độ cồn.
|
| 16 | 蒸留酒 | CHƯNG LƯU TỬU | Rượu chưng cất |
ウィスキーは蒸留酒です。
Whisky là rượu chưng cất.
|
| 17 | 製造 | CHẾ TẠO | Sản xuất, chế tạo |
日本酒の製造方法を説明します。
Giải thích phương pháp sản xuất rượu sake.
|
| 18 | 身分証明証 | THÂN PHẬN CHỨNG MINH CHỨNG | Giấy tờ chứng minh |
身分証明証を見せてください。
Xin cho xem giấy tờ chứng minh.
|
| 19 | 酵母 | HIẾU MẪU | Men |
酵母でお酒を作ります。
Làm rượu bằng men.
|
| 20 | 醸造 | NHƯỠNG TẠO | Ủ rượu, nấu rượu |
ビールは醸造酒です。
Bia là rượu ủ.
|
| 21 | 麦酒 | MẠCH TỬU | Bia |
麦酒は冷たいのがおいしいです。
Bia lạnh mới ngon.
|