Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
1
課
C1P07 - Dị ứng thực phẩm
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1.
C1P07 - Dị ứng thực phẩm
| 1 | アナフィラキシーショック | Sốc phản vệ |
アナフィラキシーショックは危険です。
Sốc phản vệ rất nguy hiểm.
|
|
| 2 | アレルギー | Dị ứng |
アレルギーがありますか。
Bạn có dị ứng không?
|
|
| 3 | アレルギー反応 | PHẢN ỨNG | Phản ứng dị ứng |
アレルギー反応が出ました。
Đã có phản ứng dị ứng.
|
| 4 | アレルギー物質 | VẬT CHẤT | Chất gây dị ứng |
アレルギー物質を確認します。
Xác nhận chất gây dị ứng.
|
| 5 | えび | Tôm |
えびアレルギーなので、えび抜きでお願いします。
Tôi dị ứng tôm nên xin bỏ tôm.
|
|
| 6 | かに | Cua |
かにアレルギーの方はお申し出ください。
Khách dị ứng cua xin báo cho chúng tôi.
|
|
| 7 | そば | Kiều mạch, mì soba |
そばアレルギーは重症になりやすいです。
Dị ứng soba dễ trở nặng.
|
|
| 8 | 乳 | NHŨ | Sữa |
乳製品アレルギーがあります。
Tôi bị dị ứng sản phẩm từ sữa.
|
| 9 | 乳幼児 | NHŨ ẤU NHI | Trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ |
乳幼児はアレルギーになりやすいです。
Trẻ nhỏ dễ bị dị ứng.
|
| 10 | 加工食品 | GIA CÔNG THỰC PHẨM | Thực phẩm chế biến sẵn |
加工食品にはアレルギー表示があります。
Thực phẩm chế biến sẵn có ghi chú dị ứng.
|
| 11 | 卵 | NOÃN | Trứng |
この料理には卵が入っています。
Món này có trứng.
|
| 12 | 吐き気 | THỔ KHÍ | Buồn nôn |
吐き気がします。
Tôi buồn nôn.
|
| 13 | 呼吸困難 | HÔ HẤP KHỐN NAN | Khó thở |
呼吸困難になったら救急車を呼びます。
Nếu khó thở thì gọi xe cấp cứu.
|
| 14 | 小麦 | TIỂU MẠCH | Lúa mì |
小麦アレルギーの方にはこちらをどうぞ。
Khách dị ứng lúa mì mời dùng món này.
|
| 15 | 意識消失 | Ý THỨC TIÊU THẤT | Mất ý thức |
意識消失の場合は119番に電話します。
Trường hợp mất ý thức thì gọi 119.
|
| 16 | 死に至る(しにいたる) | TỬ CHÍ | Dẫn đến tử vong |
重症の場合は死に至ることもあります。
Trường hợp nặng có thể dẫn đến tử vong.
|
| 17 | 治療方法 | TRỊ LIỆU PHƯƠNG PHÁP | Phương pháp điều trị |
有効な治療方法はまだありません。
Vẫn chưa có phương pháp điều trị hiệu quả.
|
| 18 | 法律 | PHÁP LUẬT | Pháp luật |
法律でアレルギー表示が義務です。
Theo pháp luật, ghi chú dị ứng là bắt buộc.
|
| 19 | 特定原材料 | ĐẶC ĐỊNH NGUYÊN TÀI LIỆU | Nguyên liệu đặc định (7 loại dị ứng) |
特定原材料は7品目あります。
Có 7 loại nguyên liệu đặc định.
|
| 20 | 発しん(はっしん) | PHÁT CHẨN | Nổi mẩn đỏ, phát ban |
発っしんが出ています。
Đang nổi mẩn đỏ.
|
| 21 | 義務 | NGHĨA VỤ | Nghĩa vụ, bắt buộc |
表示の義務があります。
Có nghĩa vụ ghi chú.
|
| 22 | 落花生 | LẠC HOA SINH | Lạc, đậu phộng |
落花生が入っていますか。
Có đậu phộng không?
|
| 23 | 血圧低下 | HUYẾT ÁP ĐÊ HẠ | Hạ huyết áp |
血圧低下の症状があります。
Có triệu chứng hạ huyết áp.
|
| 24 | 食物アレルギー(しょくもつアレルギー) | THỰC VẬT | Dị ứng thực phẩm |
食物アレルギーをお持ちですか。
Quý khách có dị ứng thực phẩm không?
|