Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
1

C1P07 - Dị ứng thực phẩm

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1. C1P07 - Dị ứng thực phẩm
1 アナフィラキシーショック Sốc phản vệ
Sốc phản vệ rất nguy hiểm.
2 アレルギー Dị ứng
Bạn có dị ứng không?
3 アレルギー反応アレルギーはんのう PHẢN ỨNG Phản ứng dị ứng
Đã có phản ứng dị ứng.
4 アレルギー物質アレルギーぶっしつ VẬT CHẤT Chất gây dị ứng
Xác nhận chất gây dị ứng.
5 えび Tôm
Tôi dị ứng tôm nên xin bỏ tôm.
6 かに Cua
Khách dị ứng cua xin báo cho chúng tôi.
7 そば Kiều mạch, mì soba
Dị ứng soba dễ trở nặng.
8 にゅう NHŨ Sữa
Tôi bị dị ứng sản phẩm từ sữa.
9 乳幼児にゅうようじ NHŨ ẤU NHI Trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
Trẻ nhỏ dễ bị dị ứng.
10 加工食品かこうしょくひん GIA CÔNG THỰC PHẨM Thực phẩm chế biến sẵn
Thực phẩm chế biến sẵn có ghi chú dị ứng.
11 たまご NOÃN Trứng
Món này có trứng.
12 吐きはきけ THỔ KHÍ Buồn nôn
Tôi buồn nôn.
13 呼吸困難こきゅうこんなん HÔ HẤP KHỐN NAN Khó thở
Nếu khó thở thì gọi xe cấp cứu.
14 小麦こむぎ TIỂU MẠCH Lúa mì
Khách dị ứng lúa mì mời dùng món này.
15 意識消失いしきしょうしつ Ý THỨC TIÊU THẤT Mất ý thức
Trường hợp mất ý thức thì gọi 119.
16 死に至る(しにいたる) TỬ CHÍ Dẫn đến tử vong
Trường hợp nặng có thể dẫn đến tử vong.
17 治療方法ちりょうほうほう TRỊ LIỆU PHƯƠNG PHÁP Phương pháp điều trị
Vẫn chưa có phương pháp điều trị hiệu quả.
18 法律ほうりつ PHÁP LUẬT Pháp luật
Theo pháp luật, ghi chú dị ứng là bắt buộc.
19 特定原材料とくていげんざいりょう ĐẶC ĐỊNH NGUYÊN TÀI LIỆU Nguyên liệu đặc định (7 loại dị ứng)
Có 7 loại nguyên liệu đặc định.
20 発しん(はっしん) PHÁT CHẨN Nổi mẩn đỏ, phát ban
Đang nổi mẩn đỏ.
21 義務ぎむ NGHĨA VỤ Nghĩa vụ, bắt buộc
Có nghĩa vụ ghi chú.
22 落花生らっかせい LẠC HOA SINH Lạc, đậu phộng
Có đậu phộng không?
23 血圧低下けつあつていか HUYẾT ÁP ĐÊ HẠ Hạ huyết áp
Có triệu chứng hạ huyết áp.
24 食物アレルギー(しょくもつアレルギー) THỰC VẬT Dị ứng thực phẩm
Quý khách có dị ứng thực phẩm không?