Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
1

C1P06 - Hỗ trợ khách đặc biệt

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1. C1P06 - Hỗ trợ khách đặc biệt
1 お金を数える(おかねをかぞえる) KIM SỐ Đếm tiền
Đếm tiền và xác nhận.
2 ご迷惑をかける MÊ HOẶC Làm phiền
Xin lỗi đã làm phiền.
3 テイクアウト Mang về
Có thể mang về không?
4 ヘルプマーク Biểu tượng trợ giúp
Giúp đỡ người đeo biểu tượng trợ giúp.
5 マタニティマーク Biểu tượng bà bầu
Nhường chỗ cho khách mang thai.
6 介助犬かいじょけん GIỚI TRỢ KHUYỂN Chó hỗ trợ
Chó hỗ trợ đã được huấn luyện.
7 介助用椅子かいじょよういす GIỚI TRỢ DỤNG Ỷ TỬ Ghế hỗ trợ
Chuẩn bị ghế hỗ trợ.
8 体調が悪い(たいちょうがわるい) THỂ ĐIỀU ÁC Không khỏe
Có khách không khỏe.
9 出来立ての料理できたてのりょうり XUẤT LAI LIỆU LÝ Đồ ăn vừa mới nấu xong
Dọn đồ ăn vừa nấu xong.
10 危険温度帯きけんおんどたい NGUY HIỂM ÔN ĐỘ ĐÁI Vùng nhiệt độ nguy hiểm
Tránh vùng nhiệt độ nguy hiểm.
11 受け渡し(うけわたし) THỤ ĐỘ Trao nhận
Trao nhận tiền một cách lịch sự.
12 忘れわすれもの VONG VẬT Đồ bỏ quên
Có đồ bỏ quên.
13 悪気わるぎ ÁC KHÍ Ác ý
Tôi không có ác ý.
14 段差だんさ ĐOẠN SAI Bậc thềm, chênh lệch độ cao
Hãy cẩn thận với bậc thềm.
15 温度おんど ÔN ĐỘ Nhiệt độ
Chú ý nhiệt độ món ăn.
16 盲導犬もうどうけん MANH ĐẠO KHUYỂN Chó dẫn đường (cho người mù)
Có thể vào cửa hàng cùng chó dẫn đường.
17 耳マーク(みみマーク) NHĨ Biểu tượng tai (người khiếm thính)
Viết để giao tiếp với khách có biểu tượng tai.
18 聴導犬ちょうどうけん THÍNH ĐẠO KHUYỂN Chó hỗ trợ người điếc
Chó hỗ trợ thính giác báo hiệu âm thanh.
19 自走式車椅子じそうしきくるまいす TỰ TẨU THỨC XA Ỷ TỬ Xe lăn tự chạy
Khách đến bằng xe lăn tự chạy.
20 補助犬同伴ほじょけんどうはん BỔ TRỢ KHUYỂN ĐỒNG BẠN Đi cùng chó hỗ trợ
Chào đón khách đi cùng chó hỗ trợ.
21 認定証にんていしょう NHẬN ĐỊNH CHỨNG Giấy chứng nhận
Xác nhận giấy chứng nhận chó hỗ trợ.
22 車椅子利用くるまいすりよう XA Ỷ TỬ LỢI DỤNG Sử dụng xe lăn
Có khách sử dụng xe lăn.
23 速やか(すみやか) TỐC Nhanh chóng
Xử lý nhanh chóng.
24 配膳はいぜん PHỐI THIỆN Bưng bê, phục vụ món ăn
Phục vụ món ăn nhanh chóng.
25 金銭きんせん KIM TIỀN Tiền bạc
Chú ý khi trao nhận tiền.
26 食中毒しょくちゅうどく THỰC TRUNG ĐỘC Ngộ độc thực phẩm
Phòng ngừa ngộ độc thực phẩm.
27 高齢者こうれいしゃ CAO LINH GIẢ Người cao tuổi
Hướng dẫn người cao tuổi đến chỗ ngồi.