Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
1
課
C1P06 - Hỗ trợ khách đặc biệt
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1.
C1P06 - Hỗ trợ khách đặc biệt
| 1 | お金を数える(おかねをかぞえる) | KIM SỐ | Đếm tiền |
お金を数えて確認します。
Đếm tiền và xác nhận.
|
| 2 | ご迷惑をかける | MÊ HOẶC | Làm phiền |
ご迷惑をおかけして申し訳ありません。
Xin lỗi đã làm phiền.
|
| 3 | テイクアウト | Mang về |
テイクアウトはできますか。
Có thể mang về không?
|
|
| 4 | ヘルプマーク | Biểu tượng trợ giúp |
ヘルプマークをつけている方を助けます。
Giúp đỡ người đeo biểu tượng trợ giúp.
|
|
| 5 | マタニティマーク | Biểu tượng bà bầu |
マタニティマークのお客様に席を譲ります。
Nhường chỗ cho khách mang thai.
|
|
| 6 | 介助犬 | GIỚI TRỢ KHUYỂN | Chó hỗ trợ |
介助犬は訓練されています。
Chó hỗ trợ đã được huấn luyện.
|
| 7 | 介助用椅子 | GIỚI TRỢ DỤNG Ỷ TỬ | Ghế hỗ trợ |
介助用椅子を準備します。
Chuẩn bị ghế hỗ trợ.
|
| 8 | 体調が悪い(たいちょうがわるい) | THỂ ĐIỀU ÁC | Không khỏe |
体調が悪いお客様がいます。
Có khách không khỏe.
|
| 9 | 出来立ての料理 | XUẤT LAI LIỆU LÝ | Đồ ăn vừa mới nấu xong |
出来立ての料理をお出しします。
Dọn đồ ăn vừa nấu xong.
|
| 10 | 危険温度帯 | NGUY HIỂM ÔN ĐỘ ĐÁI | Vùng nhiệt độ nguy hiểm |
危険温度帯を避けます。
Tránh vùng nhiệt độ nguy hiểm.
|
| 11 | 受け渡し(うけわたし) | THỤ ĐỘ | Trao nhận |
お金の受け渡しは丁寧に。
Trao nhận tiền một cách lịch sự.
|
| 12 | 忘れ物 | VONG VẬT | Đồ bỏ quên |
忘れ物がありました。
Có đồ bỏ quên.
|
| 13 | 悪気 | ÁC KHÍ | Ác ý |
悪気はありませんでした。
Tôi không có ác ý.
|
| 14 | 段差 | ĐOẠN SAI | Bậc thềm, chênh lệch độ cao |
段差に気をつけてください。
Hãy cẩn thận với bậc thềm.
|
| 15 | 温度 | ÔN ĐỘ | Nhiệt độ |
料理の温度に気をつけます。
Chú ý nhiệt độ món ăn.
|
| 16 | 盲導犬 | MANH ĐẠO KHUYỂN | Chó dẫn đường (cho người mù) |
盲導犬と一緒にご入店いただけます。
Có thể vào cửa hàng cùng chó dẫn đường.
|
| 17 | 耳マーク(みみマーク) | NHĨ | Biểu tượng tai (người khiếm thính) |
耳マークのお客様には筆談します。
Viết để giao tiếp với khách có biểu tượng tai.
|
| 18 | 聴導犬 | THÍNH ĐẠO KHUYỂN | Chó hỗ trợ người điếc |
聴導犬が音を知らせます。
Chó hỗ trợ thính giác báo hiệu âm thanh.
|
| 19 | 自走式車椅子 | TỰ TẨU THỨC XA Ỷ TỬ | Xe lăn tự chạy |
自走式車椅子でいらっしゃいました。
Khách đến bằng xe lăn tự chạy.
|
| 20 | 補助犬同伴 | BỔ TRỢ KHUYỂN ĐỒNG BẠN | Đi cùng chó hỗ trợ |
補助犬同伴のお客様を歓迎します。
Chào đón khách đi cùng chó hỗ trợ.
|
| 21 | 認定証 | NHẬN ĐỊNH CHỨNG | Giấy chứng nhận |
補助犬の認定証を確認します。
Xác nhận giấy chứng nhận chó hỗ trợ.
|
| 22 | 車椅子利用 | XA Ỷ TỬ LỢI DỤNG | Sử dụng xe lăn |
車椅子利用のお客様がいます。
Có khách sử dụng xe lăn.
|
| 23 | 速やか(すみやか) | TỐC | Nhanh chóng |
速やかに対応します。
Xử lý nhanh chóng.
|
| 24 | 配膳 | PHỐI THIỆN | Bưng bê, phục vụ món ăn |
配膳を速やかに行います。
Phục vụ món ăn nhanh chóng.
|
| 25 | 金銭 | KIM TIỀN | Tiền bạc |
金銭の受け渡しに注意します。
Chú ý khi trao nhận tiền.
|
| 26 | 食中毒 | THỰC TRUNG ĐỘC | Ngộ độc thực phẩm |
食中毒を防ぎます。
Phòng ngừa ngộ độc thực phẩm.
|
| 27 | 高齢者 | CAO LINH GIẢ | Người cao tuổi |
高齢者を席に案内します。
Hướng dẫn người cao tuổi đến chỗ ngồi.
|