Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
1
課
C1P05 - Phục vụ bàn Tây
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1.
C1P05 - Phục vụ bàn Tây
| 1 | コース料理 | Set menu, bữa ăn theo thực đơn |
コース料理を注文しました。
Đã đặt set menu.
|
|
| 2 | シルバー | Bộ dao nĩa bạc |
シルバーをきれいに並べます。
Xếp bộ dao nĩa gọn gàng.
|
|
| 3 | ナイフ | Dao |
ナイフは右側に置きます。
Đặt dao bên phải.
|
|
| 4 | フォーク | Nĩa |
フォークは左側に置きます。
Đặt nĩa bên trái.
|
|
| 5 | 内側 | NỘI TRẮC | Bên trong |
内側から使います。
Dùng từ bên trong.
|
| 6 | 右側 | HỮU TRẮC | Bên phải |
飲み物は右側から出します。
Đồ uống dọn từ bên phải.
|
| 7 | 外側 | NGOẠI TRẮC | Bên ngoài |
外側のナイフから使います。
Dùng dao từ bên ngoài.
|
| 8 | 左側 | TẢ TRẮC | Bên trái |
左側から料理を出します。
Dọn món từ bên trái.
|
| 9 | 床の間 | SÀNG GIAN | Góc tokonoma (góc trang trí) |
床の間の前が上座です。
Trước góc tokonoma là ghế trên.
|
| 10 | 役職 | DỊCH CHỨC | Chức vụ |
役職の高い人が上座です。
Người có chức vụ cao ngồi ghế trên.
|
| 11 | 心地良い(ここちいい) | TÂM ĐỊA LƯƠNG | Thoải mái, dễ chịu |
心地良い空間を作ります。
Tạo không gian thoải mái.
|
| 12 | 拾う(ひろう) | THẬP | Nhặt |
落ちた物を拾います。
Nhặt đồ rơi.
|
| 13 | 斜め(ななめ) | TÀ | Nghiêng, chéo |
斜めに立たないでください。
Đừng đứng nghiêng.
|
| 14 | 洋食 | DƯƠNG THỰC | Món Tây |
洋食はナイフとフォークで食べます。
Món Tây ăn bằng dao và nĩa.
|
| 15 | 立場 | LẬP TRƯỜNG | Vị trí, lập trường |
立場に応じて席を決めます。
Quyết định chỗ ngồi theo vị trí.
|
| 16 | 複数 | PHỨC SỐ | Nhiều, số nhiều |
複数のお客様がいます。
Có nhiều khách hàng.
|