Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
1

C1P05 - Phục vụ bàn Tây

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1. C1P05 - Phục vụ bàn Tây
1 コース料理 Set menu, bữa ăn theo thực đơn
Đã đặt set menu.
2 シルバー Bộ dao nĩa bạc
Xếp bộ dao nĩa gọn gàng.
3 ナイフ Dao
Đặt dao bên phải.
4 フォーク Nĩa
Đặt nĩa bên trái.
5 内側うちがわ NỘI TRẮC Bên trong
Dùng từ bên trong.
6 右側みぎがわ HỮU TRẮC Bên phải
Đồ uống dọn từ bên phải.
7 外側そとがわ NGOẠI TRẮC Bên ngoài
Dùng dao từ bên ngoài.
8 左側ひだりがわ TẢ TRẮC Bên trái
Dọn món từ bên trái.
9 床のとこのま SÀNG GIAN Góc tokonoma (góc trang trí)
Trước góc tokonoma là ghế trên.
10 役職やくしょく DỊCH CHỨC Chức vụ
Người có chức vụ cao ngồi ghế trên.
11 心地良い(ここちいい) TÂM ĐỊA LƯƠNG Thoải mái, dễ chịu
Tạo không gian thoải mái.
12 拾う(ひろう) THẬP Nhặt
Nhặt đồ rơi.
13 斜め(ななめ) Nghiêng, chéo
Đừng đứng nghiêng.
14 洋食ようしょく DƯƠNG THỰC Món Tây
Món Tây ăn bằng dao và nĩa.
15 立場たちば LẬP TRƯỜNG Vị trí, lập trường
Quyết định chỗ ngồi theo vị trí.
16 複数ふくすう PHỨC SỐ Nhiều, số nhiều
Có nhiều khách hàng.