Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
1

C1P04 - Ẩm thực Nhật Bản

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1. C1P04 - Ẩm thực Nhật Bản
1 一汁三菜いちじゅうさんさい NHẤT CHẤP TAM THÁI 1 súp 3 món (cơ cấu bữa ăn Nhật)
1 súp 3 món là cơ bản của ẩm thực Nhật.
2 上座かみざ THƯỢNG TỌA Ghế trên (chỗ ngồi danh dự)
Hướng dẫn khách đến ghế trên.
3 下座しもざ HẠ TỌA Ghế dưới (chỗ ngồi thấp hơn)
Ghế dưới gần lối vào.
4 主菜しゅさい CHỦ THÁI Món chính
Món chính là cá hoặc thịt.
5 会席料理かいせきりょうり HỘI TỊCH LIỆU LÝ Món tiệc truyền thống Nhật
Phục vụ món tiệc truyền thống.
6 作法さほう TÁC PHÁP Tác phong, phép tắc
Tuân thủ phép tắc ăn uống.
7 前菜ぜんさい TIỀN THÁI Khai vị
Dọn khai vị trước.
8 副菜ふくさい PHÓ THÁI Món phụ
Món phụ thường là rau.
9 吸いすいもの HẤP VẬT Canh trong
Xin mời dùng canh khi còn nóng.
10 和えあえもの HÒA VẬT Món trộn
Làm món trộn.
11 和食わしょく HÒA THỰC Đồ ăn Nhật
Học cách thức ăn món Nhật.
12 席順せきじゅん TỊCH THUẬN Thứ tự chỗ ngồi
Xác nhận thứ tự chỗ ngồi.
13 提供順序ていきょうじゅんじょ ĐỀ CUNG THUẬN TỰ Thứ tự phục vụ
Hãy nhớ thứ tự phục vụ.
14 揚げあげもの DƯƠNG VẬT Món chiên
Món chiên ngon nhất khi vừa chiên xong.
15 水菓子みずがし THỦY QUẢ TỬ Trái cây (trong bữa tiệc)
Cuối cùng dọn trái cây.
16 しる CHẤP Canh, súp
Dọn canh khi còn nóng.
17 焼きやきもの THIÊU VẬT Món nướng
Dọn món nướng khi vừa nướng xong.
18 煮物にもの CHỮ VẬT Món hầm
Món hầm là món truyền thống của Nhật.
19 酢のすのもの THỐ VẬT Món giấm
Món giấm có vị thanh mát.
20 食事の習慣しょくじのしゅうかん THỰC SỰ TẬP QUÁN Thói quen ăn uống
Học thói quen ăn uống của Nhật.
21 香のこうのもの HƯƠNG VẬT Dưa muối
Dưa muối ăn cùng cơm.