Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
1
課
C1P03 - Cử chỉ và phục vụ
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1.
C1P03 - Cử chỉ và phục vụ
| 1 | お詫び(おわび) | BÍ | Lời xin lỗi |
お詫びを申し上げます。
Tôi xin gửi lời xin lỗi.
|
| 2 | お迎え(おむかえ) | NGHÊNH | Đón tiếp |
笑顔でお迎えします。
Đón tiếp với nụ cười.
|
| 3 | グラスのふち | Miệng ly |
グラスのふちに触らないでください。
Đừng chạm vào miệng ly.
|
|
| 4 | すれ違う(すれちがう) | VI | Đi lướt qua nhau |
お客様とすれ違ったら挨拶します。
Khi đi lướt qua khách thì chào.
|
| 5 | トレイ | Khay |
トレイに料理を載せます。
Đặt món ăn lên khay.
|
|
| 6 | ひざ | Đầu gối |
ひざを曲げてお辞儀します。
Cúi chào với đầu gối hơi cong.
|
|
| 7 | ひじ | Khuỷu tay |
ひじを体につけます。
Ép khuỷu tay sát thân.
|
|
| 8 | ひら | Lòng bàn tay |
ひらでトレイを支えます。
Đỡ khay bằng lòng bàn tay.
|
|
| 9 | 会計 | HỘI KẾ | Thanh toán |
会計をお願いします。
Cho tôi thanh toán.
|
| 10 | 会釈 | HỘI THÍCH | Chào nhẹ (cúi 15 độ) |
会釈をして通ります。
Chào nhẹ rồi đi qua.
|
| 11 | 利き手 | LỢI THỦ | Tay thuận |
利き手でトレイを持ちます。
Cầm khay bằng tay thuận.
|
| 12 | 反対の手 | PHẢN ĐỐI THỦ | Tay không thuận |
反対の手でサポートします。
Hỗ trợ bằng tay không thuận.
|
| 13 | 指紋 | CHỈ VĂN | Dấu vân tay |
グラスに指紋がつかないようにします。
Cẩn thận để không để lại vân tay trên ly.
|
| 14 | 敬礼 | KÍNH LỄ | Chào trang trọng (cúi 30 độ) |
敬礼でお迎えします。
Đón tiếp bằng cách chào trang trọng.
|
| 15 | 最敬礼 | TỐI KÍNH LỄ | Chào trang trọng nhất (cúi 45 độ) |
お詫びの時は最敬礼をします。
Khi xin lỗi thì cúi chào trang trọng nhất.
|
| 16 | 腕 | OẢN | Cánh tay |
腕を体につけます。
Ép cánh tay sát thân.
|
| 17 | 腕を引き締める(うでをひきしめる) | OẢN DẪN ĐẾ | Ép sát cánh tay |
腕を引き締めてトレイを持ちます。
Ép sát cánh tay khi cầm khay.
|
| 18 | 腕組み(うでぐみ) | OẢN TỔ | Khoanh tay |
腕組み(うでぐみ)はしないでください。
Xin đừng khoanh tay.
|
| 19 | 角度 | GIÁC ĐỘ | Góc độ |
お辞儀の角度は30度です。
Góc cúi chào là 30 độ.
|
| 20 | 通す(とおす) | THÔNG | Cho đi qua, dẫn vào |
お客様を席に通します。
Dẫn khách đến chỗ ngồi.
|
| 21 | 音をたてる(おとをたてる) | ÂM | Phát ra tiếng |
音をたてないように食器を置きます。
Đặt bát đĩa không gây tiếng động.
|