Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
1

C1P03 - Cử chỉ và phục vụ

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1. C1P03 - Cử chỉ và phục vụ
1 お詫び(おわび) Lời xin lỗi
Tôi xin gửi lời xin lỗi.
2 お迎え(おむかえ) NGHÊNH Đón tiếp
Đón tiếp với nụ cười.
3 グラスのふち Miệng ly
Đừng chạm vào miệng ly.
4 すれ違う(すれちがう) VI Đi lướt qua nhau
Khi đi lướt qua khách thì chào.
5 トレイ Khay
Đặt món ăn lên khay.
6 ひざ Đầu gối
Cúi chào với đầu gối hơi cong.
7 ひじ Khuỷu tay
Ép khuỷu tay sát thân.
8 ひら Lòng bàn tay
Đỡ khay bằng lòng bàn tay.
9 会計かいけい HỘI KẾ Thanh toán
Cho tôi thanh toán.
10 会釈えしゃく HỘI THÍCH Chào nhẹ (cúi 15 độ)
Chào nhẹ rồi đi qua.
11 利きききて LỢI THỦ Tay thuận
Cầm khay bằng tay thuận.
12 反対のはんたいのて PHẢN ĐỐI THỦ Tay không thuận
Hỗ trợ bằng tay không thuận.
13 指紋しもん CHỈ VĂN Dấu vân tay
Cẩn thận để không để lại vân tay trên ly.
14 敬礼けいれい KÍNH LỄ Chào trang trọng (cúi 30 độ)
Đón tiếp bằng cách chào trang trọng.
15 最敬礼さいけいれい TỐI KÍNH LỄ Chào trang trọng nhất (cúi 45 độ)
Khi xin lỗi thì cúi chào trang trọng nhất.
16 うで OẢN Cánh tay
Ép cánh tay sát thân.
17 腕を引き締める(うでをひきしめる) OẢN DẪN ĐẾ Ép sát cánh tay
Ép sát cánh tay khi cầm khay.
18 腕組み(うでぐみ) OẢN TỔ Khoanh tay
Xin đừng khoanh tay.
19 角度かくど GIÁC ĐỘ Góc độ
Góc cúi chào là 30 độ.
20 通す(とおす) THÔNG Cho đi qua, dẫn vào
Dẫn khách đến chỗ ngồi.
21 音をたてる(おとをたてる) ÂM Phát ra tiếng
Đặt bát đĩa không gây tiếng động.