Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
1
課
C1P02 - Chỉnh chu bản thân
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1.
C1P02 - Chỉnh chu bản thân
| 1 | つめ | Móng tay |
つめを短く切ります。
Cắt móng tay ngắn.
|
|
| 2 | ひかえめ | Chừng mực, vừa phải |
ひかえめな態度で接客します。
Tiếp khách với thái độ khiêm tốn.
|
|
| 3 | ひげ | Râu |
ひげを剃ってきました。
Tôi đã cạo râu rồi.
|
|
| 4 | ひげを剃る(ひげをそる) | THẾ | Cạo râu |
毎朝ひげを剃ります。
Cạo râu mỗi sáng.
|
| 5 | フケ | Gàu |
フケがないか確認します。
Kiểm tra xem có gàu không.
|
|
| 6 | マニキュア | Sơn móng tay |
マニキュアは禁止です。
Cấm sơn móng tay.
|
|
| 7 | 化粧 | HÓA TRANG | Trang điểm |
化粧は控えめにします。
Trang điểm nhẹ nhàng.
|
| 8 | 口もと(くちもと) | KHẨU NGUYÊN | Vùng miệng |
口もと(くちもと)を隠さないでください。
Đừng che vùng miệng.
|
| 9 | 心 | TÂM | Tấm lòng, trái tim |
心を込めて接客します。
Tiếp khách bằng cả tấm lòng.
|
| 10 | 指先 | CHỈ TIÊN | Đầu ngón tay |
指先を清潔に保ちます。
Giữ đầu ngón tay sạch sẽ.
|
| 11 | 整髪 | CHỈNH PHÁT | Chỉnh tóc |
整髪料を使います。
Sử dụng gel tóc.
|
| 12 | 服装 | PHỤC TRANG | Trang phục |
服装を整えてください。
Hãy chỉnh trang phục.
|
| 13 | 歯 | XỈ | Răng |
歯を磨いてから出勤します。
Đánh răng rồi đi làm.
|
| 14 | 清楚 | THANH SƠ | Gọn gàng, sạch sẽ, thanh lịch |
清楚な服装を心がけます。
Chú ý mặc trang phục thanh lịch.
|
| 15 | 目元 | MỤC NGUYÊN | Vùng mắt |
目元を清潔にします。
Giữ vùng mắt sạch sẽ.
|
| 16 | 目線 | MỤC TUYẾN | Ánh nhìn, tầm mắt |
お客様と目線を合わせます。
Giao tiếp bằng mắt với khách hàng.
|
| 17 | 肩 | KIÊN | Vai |
肩にフケがないようにします。
Làm sao để không có gàu trên vai.
|
| 18 | 背筋 | BỐI CÂN | Lưng, cột sống |
背筋を伸ばして立ちます。
Đứng thẳng lưng.
|
| 19 | 装飾品 | TRANG SỨC PHẨM | Đồ trang sức |
装飾品は外してください。
Hãy tháo đồ trang sức ra.
|
| 20 | 香水 | HƯƠNG THỦY | Nước hoa |
香水は使わないでください。
Xin đừng dùng nước hoa.
|
| 21 | 髪 | PHÁT | Tóc |
髪をきれいにまとめます。
Búi tóc gọn gàng.
|