Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
1
課
C1P01 - Tiếp khách cơ bản
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1.
C1P01 - Tiếp khách cơ bản
| 1 | アイコンタクト | Giao tiếp bằng ánh mắt |
アイコンタクトを取りながら話します。
Nói chuyện trong khi giao tiếp bằng mắt.
|
|
| 2 | おもてなし | Sự hiếu khách, tinh thần phục vụ |
おもてなしの心を大切にします。
Trân trọng tinh thần hiếu khách.
|
|
| 3 | お辞儀 | TỪ NGHI | Sự cúi chào |
お辞儀をして挨拶します。
Cúi chào để chào hỏi.
|
| 4 | サービング | Phục vụ (bưng bê) |
サービングの練習をします。
Luyện tập phục vụ bưng bê.
|
|
| 5 | トレーニング | Rèn luyện, huấn luyện |
毎日トレーニングをします。
Rèn luyện mỗi ngày.
|
|
| 6 | マナー | Tác phong, phép lịch sự |
マナーを守ってください。
Hãy giữ phép lịch sự.
|
|
| 7 | リピーター | Khách quen, khách quay lại |
リピーターを増やしたいです。
Muốn tăng số khách quen.
|
|
| 8 | 価格 | GIÁ CÁCH | Giá cả |
価格を確認します。
Xác nhận giá cả.
|
| 9 | 品質 | PHẨM CHẤT | Chất lượng |
サービスの品質を高めます。
Nâng cao chất lượng dịch vụ.
|
| 10 | 基本動作 | CƠ BẢN ĐỘNG TÁC | Động tác cơ bản |
基本動作を練習します。
Luyện tập động tác cơ bản.
|
| 11 | 挨拶 | AI TÁT | Chào hỏi |
元気に挨拶しましょう。
Hãy chào hỏi một cách vui vẻ.
|
| 12 | 接客 | TIẾP KHÁCH | Tiếp khách |
接客の仕事をしています。
Tôi đang làm công việc tiếp khách.
|
| 13 | 期待 | KỲ ĐÃI | Kỳ vọng, mong đợi |
お客様の期待に応えます。
Đáp ứng kỳ vọng của khách hàng.
|
| 14 | 清潔 | THANH KHIẾT | Sạch sẽ |
お店を清潔に保ちます。
Giữ quán sạch sẽ.
|
| 15 | 満足 | MÃN TÚC | Hài lòng, thỏa mãn |
お客様に満足してもらいます。
Làm cho khách hàng hài lòng.
|
| 16 | 知識 | TRI THỨC | Kiến thức |
料理の知識が必要です。
Cần có kiến thức về ẩm thực.
|
| 17 | 笑顔 | TIẾU NHAN | Vẻ mặt tươi cười |
笑顔で接客します。
Tiếp khách với nụ cười.
|
| 18 | 経験 | KINH NGHIỆM | Kinh nghiệm |
接客の経験があります。
Tôi có kinh nghiệm tiếp khách.
|
| 19 | 身だしなみ(みだしなみ) | THÂN | Chỉnh chu về diện mạo, trang phục |
身だしなみ(みだしなみ)を整えます。
Chỉnh trang diện mạo.
|
| 20 | 雰囲気 | PHÂN VI KHÍ | Không khí, không gian |
お店の雰囲気がいいです。
Không khí của quán rất tốt.
|
| 21 | 顧客 | CỐ KHÁCH | Khách hàng |
顧客を大切にします。
Trân trọng khách hàng.
|
| 22 | 食事 | THỰC SỰ | Dùng bữa, ăn |
食事の時間です。
Đến giờ ăn rồi.
|