Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
1

C1P01 - Tiếp khách cơ bản

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1. C1P01 - Tiếp khách cơ bản
1 アイコンタクト Giao tiếp bằng ánh mắt
Nói chuyện trong khi giao tiếp bằng mắt.
2 おもてなし Sự hiếu khách, tinh thần phục vụ
Trân trọng tinh thần hiếu khách.
3 辞儀おじぎ TỪ NGHI Sự cúi chào
Cúi chào để chào hỏi.
4 サービング Phục vụ (bưng bê)
Luyện tập phục vụ bưng bê.
5 トレーニング Rèn luyện, huấn luyện
Rèn luyện mỗi ngày.
6 マナー Tác phong, phép lịch sự
Hãy giữ phép lịch sự.
7 リピーター Khách quen, khách quay lại
Muốn tăng số khách quen.
8 価格かかく GIÁ CÁCH Giá cả
Xác nhận giá cả.
9 品質ひんしつ PHẨM CHẤT Chất lượng
Nâng cao chất lượng dịch vụ.
10 基本動作きほんどうさ CƠ BẢN ĐỘNG TÁC Động tác cơ bản
Luyện tập động tác cơ bản.
11 挨拶あいさつ AI TÁT Chào hỏi
Hãy chào hỏi một cách vui vẻ.
12 接客せっきゃく TIẾP KHÁCH Tiếp khách
Tôi đang làm công việc tiếp khách.
13 期待きたい KỲ ĐÃI Kỳ vọng, mong đợi
Đáp ứng kỳ vọng của khách hàng.
14 清潔せいけつ THANH KHIẾT Sạch sẽ
Giữ quán sạch sẽ.
15 満足まんぞく MÃN TÚC Hài lòng, thỏa mãn
Làm cho khách hàng hài lòng.
16 知識ちしき TRI THỨC Kiến thức
Cần có kiến thức về ẩm thực.
17 笑顔えがお TIẾU NHAN Vẻ mặt tươi cười
Tiếp khách với nụ cười.
18 経験けいけん KINH NGHIỆM Kinh nghiệm
Tôi có kinh nghiệm tiếp khách.
19 身だしなみ(みだしなみ) THÂN Chỉnh chu về diện mạo, trang phục
Chỉnh trang diện mạo.
20 雰囲気ふんいき PHÂN VI KHÍ Không khí, không gian
Không khí của quán rất tốt.
21 顧客こきゃく CỐ KHÁCH Khách hàng
Trân trọng khách hàng.
22 食事しょくじ THỰC SỰ Dùng bữa, ăn
Đến giờ ăn rồi.