Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
17

Bài 17 - Vận hành máy móc

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
17. Bài 17 - Vận hành máy móc
1 スイッチ Công tắc
Bật công tắc.
2 スクリュー Trục xoắn
Trục xoắn quay.
3 チェーン Dây xích
Dây xích bị đứt.
4 つまる Kẹt, tắc
Ống bị tắc.
5 トラブル Sự cố, rắc rối
Xảy ra sự cố.
6 ネジ Ốc vít
Siết ốc vít.
7 パネル Tấm bảng, tấm panel
Nhìn bảng điều khiển.
8 フールプルーフ Fool Proof (Chống sai sót)
Được thiết kế fool proof.
9 フェールセーフ Fail safe (An toàn khi hỏng)
Có chức năng fail safe.
10 ぶらげる Treo lên
Treo biển lên.
11 ボルト Bu lông
Siết bu lông.
12 ムダはなし Nói chuyện phiếm
Không nói chuyện phiếm khi làm việc.
13 よそ Nhìn lung tung
Không nhìn lung tung.
14 ランプ Đèn (Lamp)
Đèn đang sáng.
15 上部じょうぶ Thượng bộ Phần trên
Kiểm tra phần trên máy.
16 仕組しく Cơ chế, cấu trúc
Hiểu cơ chế của máy.
17 信号しんごう Tín hiệu Tín hiệu
Xác nhận tín hiệu.
18 刃先はさき Nhận tiên Phần lưỡi cắt
Lưỡi cắt sắc.
19 名称めいしょう Danh xưng Tên gọi
Nhớ tên máy.
20 回転かいてん Hồi chuyển Xoay, quay
Lưỡi dao đang quay.
21 始業前点検しぎょうまえてんけん Thủy nghiệp tiền điểm kiểm Kiểm tra trước khi bắt đầu công việc
Thực hiện kiểm tra trước giờ làm.
22 安全装置あんぜんそうち An toàn trang trí Thiết bị an toàn
Thiết bị an toàn đã hoạt động.
23 おもちが Nhầm lẫn, hiểu sai
Đã nhầm lẫn.
24 とびら Phi Cửa
Đóng cửa.
25 指差呼称しさこしょう Chỉ soa hô xưng Chỉ tay gọi tên (xác nhận an toàn)
Xác nhận an toàn bằng chỉ tay gọi tên.
26 振動しんどう Chấn động Rung động, rung lắc
Có rung động bất thường.
27 操作盤そうさばん Thao tác bàn Bảng điều khiển
Khởi động từ bảng điều khiển.
28 故障対応中こしょうたいおうちゅう Cố chướng đối ứng trung Đang xử lý sự cố
Treo biển đang xử lý sự cố.
29 標識ひょうしき Tiêu thức Biển báo
Hành động theo biển báo.
30 正常せいじょう Chính thường Bình thường
Máy hoạt động bình thường.
31 消灯しょうとう Tiêu đăng Tắt đèn, đèn tắt
Đèn đã tắt.
32 すべ Hoạt Trượt
Chú ý trượt sàn.
33 点灯てんとう Điểm đăng Bật đèn, đèn sáng
Đèn đã sáng.
34 無理むり Vô lý Quá sức, vô lý
Không làm quá sức.
35 異常いじょう Dị thường Bất thường
Máy có bất thường.
36 耐油たいゆ Nại du Kháng dầu, chống trơn
Đi giày chống trơn dầu.
37 自動的じどうてき Tự động đích Tự động
Tự động dừng.
38 電源でんげん Điện nguyên Nguồn điện
Bật nguồn.
39 非常停止ひじょうていしボタン Phi thường đình chỉ Nút dừng khẩn cấp
Nhấn nút dừng khẩn cấp.
40 靴底くつぞこ Hài để Đế giày
Đế giày chống trượt.