Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
17
課
Bài 17 - Vận hành máy móc
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
17.
Bài 17 - Vận hành máy móc
| 1 | スイッチ | Công tắc |
スイッチを入れる。
Bật công tắc.
|
|
| 2 | スクリュー | Trục xoắn |
スクリューが回る。
Trục xoắn quay.
|
|
| 3 | チェーン | Dây xích |
チェーンが切れた。
Dây xích bị đứt.
|
|
| 4 | つまる | Kẹt, tắc |
パイプがつまった。
Ống bị tắc.
|
|
| 5 | トラブル | Sự cố, rắc rối |
トラブルが起きた。
Xảy ra sự cố.
|
|
| 6 | ネジ | Ốc vít |
ネジを締める。
Siết ốc vít.
|
|
| 7 | パネル | Tấm bảng, tấm panel |
操作パネルを見る。
Nhìn bảng điều khiển.
|
|
| 8 | フールプルーフ | Fool Proof (Chống sai sót) |
フールプルーフ設計になっている。
Được thiết kế fool proof.
|
|
| 9 | フェールセーフ | Fail safe (An toàn khi hỏng) |
フェールセーフ機能がある。
Có chức năng fail safe.
|
|
| 10 | ぶら下げる | Treo lên |
札をぶら下げる。
Treo biển lên.
|
|
| 11 | ボルト | Bu lông |
ボルトを締める。
Siết bu lông.
|
|
| 12 | ムダ話 | Nói chuyện phiếm |
作業中にムダ話をしない。
Không nói chuyện phiếm khi làm việc.
|
|
| 13 | よそ見 | Nhìn lung tung |
よそ見をしない。
Không nhìn lung tung.
|
|
| 14 | ランプ | Đèn (Lamp) |
ランプが点灯している。
Đèn đang sáng.
|
|
| 15 | 上部 | Thượng bộ | Phần trên |
機械の上部を確認する。
Kiểm tra phần trên máy.
|
| 16 | 仕組み | Cơ chế, cấu trúc |
機械の仕組みを理解する。
Hiểu cơ chế của máy.
|
|
| 17 | 信号 | Tín hiệu | Tín hiệu |
信号を確認する。
Xác nhận tín hiệu.
|
| 18 | 刃先 | Nhận tiên | Phần lưỡi cắt |
刃先が鋭い。
Lưỡi cắt sắc.
|
| 19 | 名称 | Danh xưng | Tên gọi |
機械の名称を覚える。
Nhớ tên máy.
|
| 20 | 回転 | Hồi chuyển | Xoay, quay |
刃が回転している。
Lưỡi dao đang quay.
|
| 21 | 始業前点検 | Thủy nghiệp tiền điểm kiểm | Kiểm tra trước khi bắt đầu công việc |
始業前点検を行う。
Thực hiện kiểm tra trước giờ làm.
|
| 22 | 安全装置 | An toàn trang trí | Thiết bị an toàn |
安全装置が作動した。
Thiết bị an toàn đã hoạt động.
|
| 23 | 思い違い | Nhầm lẫn, hiểu sai |
思い違いをした。
Đã nhầm lẫn.
|
|
| 24 | 扉 | Phi | Cửa |
扉を閉める。
Đóng cửa.
|
| 25 | 指差呼称 | Chỉ soa hô xưng | Chỉ tay gọi tên (xác nhận an toàn) |
指差呼称で安全確認する。
Xác nhận an toàn bằng chỉ tay gọi tên.
|
| 26 | 振動 | Chấn động | Rung động, rung lắc |
異常な振動がある。
Có rung động bất thường.
|
| 27 | 操作盤 | Thao tác bàn | Bảng điều khiển |
操作盤でスタートする。
Khởi động từ bảng điều khiển.
|
| 28 | 故障対応中 | Cố chướng đối ứng trung | Đang xử lý sự cố |
故障対応中の札を掛ける。
Treo biển đang xử lý sự cố.
|
| 29 | 標識 | Tiêu thức | Biển báo |
標識を見て行動する。
Hành động theo biển báo.
|
| 30 | 正常 | Chính thường | Bình thường |
機械が正常に動く。
Máy hoạt động bình thường.
|
| 31 | 消灯 | Tiêu đăng | Tắt đèn, đèn tắt |
ランプが消灯した。
Đèn đã tắt.
|
| 32 | 滑り | Hoạt | Trượt |
床の滑りに注意する。
Chú ý trượt sàn.
|
| 33 | 点灯 | Điểm đăng | Bật đèn, đèn sáng |
ランプが点灯した。
Đèn đã sáng.
|
| 34 | 無理 | Vô lý | Quá sức, vô lý |
無理をしない。
Không làm quá sức.
|
| 35 | 異常 | Dị thường | Bất thường |
機械に異常がある。
Máy có bất thường.
|
| 36 | 耐油 | Nại du | Kháng dầu, chống trơn |
耐油の靴を履く。
Đi giày chống trơn dầu.
|
| 37 | 自動的 | Tự động đích | Tự động |
自動的に止まる。
Tự động dừng.
|
| 38 | 電源 | Điện nguyên | Nguồn điện |
電源を入れる。
Bật nguồn.
|
| 39 | 非常停止ボタン | Phi thường đình chỉ | Nút dừng khẩn cấp |
非常停止ボタンを押す。
Nhấn nút dừng khẩn cấp.
|
| 40 | 靴底 | Hài để | Đế giày |
靴底が滑りにくい。
Đế giày chống trượt.
|