Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
16
課
Bài 16 - Thiết bị bảo hộ lao động
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
16.
Bài 16 - Thiết bị bảo hộ lao động
| 1 | カバー | Bảo vệ, tấm chắn |
機械にカバーをつける。
Lắp tấm chắn cho máy.
|
|
| 2 | くさり手袋 | Găng tay xích (lưới thép) |
くさり手袋は金属でできている。
Găng xích làm bằng kim loại.
|
|
| 3 | ゴム手袋 | Găng tay cao su |
ゴム手袋をはめる。
Đeo găng tay cao su.
|
|
| 4 | ステンレス | Thép không gỉ |
ステンレス製の道具を使う。
Dùng dụng cụ bằng thép không gỉ.
|
|
| 5 | フォークリフト | Xe nâng |
フォークリフトで荷物を運ぶ。
Vận chuyển hàng bằng xe nâng.
|
|
| 6 | ミトン手袋 | Găng tay Miton (găng dày chống bỏng) |
ミトン手袋で熱いものを持つ。
Cầm đồ nóng bằng găng Miton.
|
|
| 7 | メクセル手袋 | Găng tay Mexel (sợi khó đứt) |
メクセル手袋は切れにくい。
Găng Mexel khó bị cắt.
|
|
| 8 | やけど防止 | Phòng chỉ | Phòng ngừa bỏng |
やけど防止のために手袋をする。
Đeo găng tay để phòng bỏng.
|
| 9 | 体温調節 | Thể ôn điều tiết | Điều hòa nhiệt độ cơ thể |
体温調節ができなくなる。
Không thể điều hòa nhiệt độ cơ thể.
|
| 10 | 保護メガネ | Bảo hộ | Kính bảo hộ |
保護メガネをかける。
Đeo kính bảo hộ.
|
| 11 | 刃物 | Nhận vật | Dao, vật có lưỡi |
刃物の取り扱いに注意する。
Cẩn thận khi sử dụng dao.
|
| 12 | 切傷防止 | Thiết thương phòng chỉ | Phòng ngừa vết cắt |
切傷防止の手袋をつける。
Đeo găng phòng vết cắt.
|
| 13 | 安心 | An tâm | Yên tâm |
安心して働ける。
Có thể làm việc yên tâm.
|
| 14 | 布 | Bố | Vải, sợi |
布で拭く。
Lau bằng vải.
|
| 15 | 微粉 | Vi phấn | Hạt nhỏ, bụi phấn |
微粉が目に入る。
Bụi bay vào mắt.
|
| 16 | 故障 | Cố chướng | Sự cố, hỏng hóc |
機械が故障した。
Máy bị hỏng.
|
| 17 | 液体 | Dịch thể | Chất lỏng |
熱い液体に注意する。
Cẩn thận với chất lỏng nóng.
|
| 18 | 減る | Giảm | Giảm xuống |
事故が減った。
Tai nạn giảm.
|
| 19 | 激突 | Kích đột | Va chạm mạnh, xung đột |
フォークリフトと激突した。
Va chạm mạnh với xe nâng.
|
| 20 | 耐切創手袋 | Nại thiết sáng thủ đại | Găng tay chống cắt |
耐切創手袋で作業する。
Làm việc với găng chống cắt.
|
| 21 | 耐熱 | Nại nhiệt | Chịu nhiệt |
耐熱容器を使う。
Dùng hộp chịu nhiệt.
|
| 22 | 耳栓 | Nhĩ thuyên | Nút tai |
耳栓をつける。
Đeo nút tai.
|
| 23 | 薬品 | Dược phẩm | Hóa chất |
薬品を取り扱う。
Xử lý hóa chất.
|
| 24 | 鋼板 | Cương bản | Tấm thép |
鋼板で補強する。
Gia cố bằng tấm thép.
|
| 25 | 長靴 | Trường ngoa | Ủng |
長靴を履く。
Đi ủng.
|
| 26 | 防音 | Phòng âm | Chống ồn |
防音対策をする。
Thực hiện biện pháp chống ồn.
|
| 27 | 難聴 | Nan thính | Khó nghe, lãng tai |
騒音で難聴になる。
Lãng tai vì tiếng ồn.
|
| 28 | 頭傷防止 | Đầu thương phòng chỉ | Phòng ngừa chấn thương đầu |
頭傷防止のためにヘルメットをかぶる。
Đội mũ bảo hiểm để phòng chấn thương đầu.
|
| 29 | 騒音 | Tao âm | Tiếng ồn |
機械の騒音がうるさい。
Tiếng ồn máy móc ồn ào.
|
| 30 | 高所作業 | Cao sở tác nghiệp | Làm việc trên cao |
高所作業は危険です。
Làm việc trên cao nguy hiểm.
|