Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
16

Bài 16 - Thiết bị bảo hộ lao động

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
16. Bài 16 - Thiết bị bảo hộ lao động
1 カバー Bảo vệ, tấm chắn
Lắp tấm chắn cho máy.
2 くさり手袋てぶくろ Găng tay xích (lưới thép)
Găng xích làm bằng kim loại.
3 ゴム手袋てぶくろ Găng tay cao su
Đeo găng tay cao su.
4 ステンレス Thép không gỉ
Dùng dụng cụ bằng thép không gỉ.
5 フォークリフト Xe nâng
Vận chuyển hàng bằng xe nâng.
6 ミトン手袋てぶくろ Găng tay Miton (găng dày chống bỏng)
Cầm đồ nóng bằng găng Miton.
7 メクセル手袋てぶくろ Găng tay Mexel (sợi khó đứt)
Găng Mexel khó bị cắt.
8 やけど防止ぼうし Phòng chỉ Phòng ngừa bỏng
Đeo găng tay để phòng bỏng.
9 体温調節たいおんちょうせつ Thể ôn điều tiết Điều hòa nhiệt độ cơ thể
Không thể điều hòa nhiệt độ cơ thể.
10 保護ほごメガネ Bảo hộ Kính bảo hộ
Đeo kính bảo hộ.
11 刃物はもの Nhận vật Dao, vật có lưỡi
Cẩn thận khi sử dụng dao.
12 切傷防止きりきずぼうし Thiết thương phòng chỉ Phòng ngừa vết cắt
Đeo găng phòng vết cắt.
13 安心あんしん An tâm Yên tâm
Có thể làm việc yên tâm.
14 ぬの Bố Vải, sợi
Lau bằng vải.
15 微粉びふん Vi phấn Hạt nhỏ, bụi phấn
Bụi bay vào mắt.
16 故障こしょう Cố chướng Sự cố, hỏng hóc
Máy bị hỏng.
17 液体えきたい Dịch thể Chất lỏng
Cẩn thận với chất lỏng nóng.
18 Giảm Giảm xuống
Tai nạn giảm.
19 激突げきとつ Kích đột Va chạm mạnh, xung đột
Va chạm mạnh với xe nâng.
20 耐切創手袋たいせっそうてぶくろ Nại thiết sáng thủ đại Găng tay chống cắt
Làm việc với găng chống cắt.
21 耐熱たいねつ Nại nhiệt Chịu nhiệt
Dùng hộp chịu nhiệt.
22 耳栓みみせん Nhĩ thuyên Nút tai
Đeo nút tai.
23 薬品やくひん Dược phẩm Hóa chất
Xử lý hóa chất.
24 鋼板こうはん Cương bản Tấm thép
Gia cố bằng tấm thép.
25 長靴ながぐつ Trường ngoa Ủng
Đi ủng.
26 防音ぼうおん Phòng âm Chống ồn
Thực hiện biện pháp chống ồn.
27 難聴なんちょう Nan thính Khó nghe, lãng tai
Lãng tai vì tiếng ồn.
28 頭傷防止あたまきずぼうし Đầu thương phòng chỉ Phòng ngừa chấn thương đầu
Đội mũ bảo hiểm để phòng chấn thương đầu.
29 騒音そうおん Tao âm Tiếng ồn
Tiếng ồn máy móc ồn ào.
30 高所作業こうしょさぎょう Cao sở tác nghiệp Làm việc trên cao
Làm việc trên cao nguy hiểm.