Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
15
課
Bài 15 - Tai nạn lao động
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
15.
Bài 15 - Tai nạn lao động
| 1 | ギア | Bánh răng |
ギアに指を挟まれた。
Bị kẹp tay vào bánh răng.
|
|
| 2 | コンベア | Băng chuyền, băng tải |
コンベアで運ぶ。
Vận chuyển bằng băng tải.
|
|
| 3 | つぶれる | Bị nghiền nát, bị dập |
指がつぶれた。
Ngón tay bị dập.
|
|
| 4 | はさまれ、巻き込まれ | Quyển nhập | Bị kẹp, bị cuốn (vào máy móc) |
機械にはさまれる事故。
Tai nạn bị kẹp vào máy.
|
| 5 | はしご | Thang (thang gấp, thang kéo) |
はしごを使って登る。
Leo lên bằng thang.
|
|
| 6 | バランス | Sự cân bằng |
体のバランスを崩す。
Mất cân bằng cơ thể.
|
|
| 7 | 体温 | Thể ôn | Nhiệt độ cơ thể |
体温を測る。
Đo nhiệt độ cơ thể.
|
| 8 | 全身 | Toàn thân | Toàn thân |
全身を使う作業。
Công việc dùng toàn thân.
|
| 9 | 切れ、こすれ | Thiết | Bị cắt, bị cọ xát |
刃物で切れた。
Bị cắt bởi dao.
|
| 10 | 割合 | Cát hợp | Tỉ lệ |
事故の割合が高い。
Tỉ lệ tai nạn cao.
|
| 11 | 危険 | Nguy hiểm | Nguy hiểm |
この作業は危険です。
Công việc này nguy hiểm.
|
| 12 | 塩分 | Diêm phần | Thành phần muối |
塩分を補給する。
Bổ sung muối.
|
| 13 | 崩れる | Băng | Bị phá hủy, sụp đổ |
体調が崩れる。
Sức khỏe suy giảm.
|
| 14 | 打つ | Đả | Đánh vào, va vào, đụng vào |
頭を打った。
Đập đầu.
|
| 15 | 折る | Chiết | Gãy, bẻ gãy |
足の骨を折った。
Gãy xương chân.
|
| 16 | 持ちあげる | Trì thượng | Nhấc lên, nâng lên |
重いものを持ちあげる。
Nhấc vật nặng.
|
| 17 | 捻挫 | Niệm tỏa | Bong gân |
足首を捻挫した。
Bong gân mắt cá chân.
|
| 18 | 未熟練作業者 | Vị thục luyện tác nghiệp giả | Công nhân chưa thành thạo |
未熟練作業者は事故に遭いやすい。
Công nhân chưa thành thạo dễ gặp tai nạn.
|
| 19 | 死傷者 | Tử thương giả | Người tử thương |
事故で死傷者が出た。
Tai nạn có người thương vong.
|
| 20 | 気温 | Khí ôn | Nhiệt độ không khí |
気温が高い。
Nhiệt độ cao.
|
| 21 | 湿度 | Thấp độ | Độ ẩm |
湿度が高い。
Độ ẩm cao.
|
| 22 | 熱中症 | Nhiệt trung chứng | Chứng sốc nhiệt |
夏は熱中症に注意する。
Mùa hè chú ý sốc nhiệt.
|
| 23 | 経験 | Kinh nghiệm | Kinh nghiệm |
経験が足りない。
Thiếu kinh nghiệm.
|
| 24 | 繰り返す | Tháo phản | Lặp đi lặp lại |
同じ作業を繰り返す。
Lặp lại công việc giống nhau.
|
| 25 | 脚立 | Cước lập | Thang chữ A |
脚立に乗って作業する。
Đứng trên thang chữ A làm việc.
|
| 26 | 腰痛 | Yêu thống | Đau lưng |
重いものを持って腰痛になった。
Bê vật nặng bị đau lưng.
|
| 27 | 転倒 | Chuyển đảo | Ngã, lộn nhào |
床が濡れていて転倒した。
Sàn ướt nên bị ngã.
|
| 28 | 運ぶ | Vận | Vận chuyển, bê đi |
荷物を運ぶ。
Vận chuyển hàng.
|
| 29 | 骨 | Cốt | Xương |
骨を折った。
Gãy xương.
|