Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
15

Bài 15 - Tai nạn lao động

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
15. Bài 15 - Tai nạn lao động
1 ギア Bánh răng
Bị kẹp tay vào bánh răng.
2 コンベア Băng chuyền, băng tải
Vận chuyển bằng băng tải.
3 つぶれる Bị nghiền nát, bị dập
Ngón tay bị dập.
4 はさまれ、まれ Quyển nhập Bị kẹp, bị cuốn (vào máy móc)
Tai nạn bị kẹp vào máy.
5 はしご Thang (thang gấp, thang kéo)
Leo lên bằng thang.
6 バランス Sự cân bằng
Mất cân bằng cơ thể.
7 体温たいおん Thể ôn Nhiệt độ cơ thể
Đo nhiệt độ cơ thể.
8 全身ぜんしん Toàn thân Toàn thân
Công việc dùng toàn thân.
9 れ、こすれ Thiết Bị cắt, bị cọ xát
Bị cắt bởi dao.
10 割合わりあい Cát hợp Tỉ lệ
Tỉ lệ tai nạn cao.
11 危険きけん Nguy hiểm Nguy hiểm
Công việc này nguy hiểm.
12 塩分えんぶん Diêm phần Thành phần muối
Bổ sung muối.
13 くずれる Băng Bị phá hủy, sụp đổ
Sức khỏe suy giảm.
14 Đả Đánh vào, va vào, đụng vào
Đập đầu.
15 Chiết Gãy, bẻ gãy
Gãy xương chân.
16 ちあげる Trì thượng Nhấc lên, nâng lên
Nhấc vật nặng.
17 捻挫ねんざ Niệm tỏa Bong gân
Bong gân mắt cá chân.
18 未熟練作業者みじゅくれんさぎょうしゃ Vị thục luyện tác nghiệp giả Công nhân chưa thành thạo
Công nhân chưa thành thạo dễ gặp tai nạn.
19 死傷者ししょうしゃ Tử thương giả Người tử thương
Tai nạn có người thương vong.
20 気温きおん Khí ôn Nhiệt độ không khí
Nhiệt độ cao.
21 湿度しつど Thấp độ Độ ẩm
Độ ẩm cao.
22 熱中症ねっちゅうしょう Nhiệt trung chứng Chứng sốc nhiệt
Mùa hè chú ý sốc nhiệt.
23 経験けいけん Kinh nghiệm Kinh nghiệm
Thiếu kinh nghiệm.
24 かえ Tháo phản Lặp đi lặp lại
Lặp lại công việc giống nhau.
25 脚立きゃたつ Cước lập Thang chữ A
Đứng trên thang chữ A làm việc.
26 腰痛ようつう Yêu thống Đau lưng
Bê vật nặng bị đau lưng.
27 転倒てんとう Chuyển đảo Ngã, lộn nhào
Sàn ướt nên bị ngã.
28 はこ Vận Vận chuyển, bê đi
Vận chuyển hàng.
29 ほね Cốt Xương
Gãy xương.