Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
14

Bài 14 - Làm lạnh và đóng gói

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
14. Bài 14 - Làm lạnh và đóng gói
1 キャップ Nắp (chai)
Đóng nắp.
2 テストピース Mẫu thử
Xác nhận bằng mẫu thử.
3 ボトル Bình, chai
Đóng chai.
4 ミス Lỗi, sai sót
Ngăn ngừa lỗi.
5 中身なかみ Trung thân Bên trong, nội dung bên trong
Kiểm tra bên trong.
6 保存性ほぞんせい Bảo tồn tính Tính bảo quản
Tính bảo quản cao.
7 全部ぜんぶ Toàn bộ Toàn bộ, tất cả
Kiểm tra tất cả.
8 内側うちがわ Nội trắc Bên trong
Rửa bên trong hộp.
9 内容ないよう Nội dung Nội dung
Xác nhận nội dung nhãn.
10 冷凍れいとう Lãnh đông Đông lạnh
Đông lạnh thực phẩm.
11 冷水れいすい Lãnh thủy Nước lạnh
Làm lạnh bằng nước lạnh.
12 こお Đông Đông lạnh, đóng băng
Nước đóng băng.
13 印字いんじ Ấn tự In, in chữ
In hạn sử dụng.
14 かたまり Khối Đông cứng, vón cục, khối
Cắt khối thịt.
15 急速きゅうそく Cấp tốc Nhanh chóng, cấp tốc
Cấp đông nhanh.
16 そこなう Tổn Gây tổn hại, làm hỏng
Làm hỏng chất lượng.
17 機能きのう Cơ năng Tính năng, chức năng
Xác nhận chức năng máy.
18 正常せいじょう Chính thường Bình thường
Máy hoạt động bình thường.
19 水冷すいれい Thủy lãnh Làm mát bằng nước
Làm lạnh nhanh bằng nước.
20 れる Lậu Rò rỉ
Chất lỏng rò rỉ.
21 のこ Sinh tàn Sống sót
Vi khuẩn sống sót.
22 生鮮食品せいせんしょくひん Sinh tiên thực phẩm Thực phẩm tươi sống
Tiêu thụ thực phẩm tươi sống nhanh.
23 短時間たんじかん Đoản thời gian Thời gian ngắn
Xử lý trong thời gian ngắn.
24 たしかめる Xác Xác thực, xác nhận
Xác nhận nhiệt độ.
25 空気くうき Không khí Không khí
Hút không khí ra và đóng kín.
26 金属探知機きんぞくたんちき Kim thuộc thám tri cơ Máy dò kim loại
Kiểm tra bằng máy dò kim loại.
27 Khai Mở ra
Mở túi.
28 かぜをあてる Phong Thổi gió, quạt
Làm mát bằng cách quạt gió.
29 風冷かぜれい Phong lãnh Làm mát bằng gió
Làm lạnh bằng gió.
30 たかめる Cao Nâng cao, tăng cao lên
Nâng cao chất lượng.