Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
14
課
Bài 14 - Làm lạnh và đóng gói
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
14.
Bài 14 - Làm lạnh và đóng gói
| 1 | キャップ | Nắp (chai) |
キャップを閉める。
Đóng nắp.
|
|
| 2 | テストピース | Mẫu thử |
テストピースで確認する。
Xác nhận bằng mẫu thử.
|
|
| 3 | ボトル | Bình, chai |
ボトルに詰める。
Đóng chai.
|
|
| 4 | ミス | Lỗi, sai sót |
ミスを防ぐ。
Ngăn ngừa lỗi.
|
|
| 5 | 中身 | Trung thân | Bên trong, nội dung bên trong |
中身を確認する。
Kiểm tra bên trong.
|
| 6 | 保存性 | Bảo tồn tính | Tính bảo quản |
保存性が高い。
Tính bảo quản cao.
|
| 7 | 全部 | Toàn bộ | Toàn bộ, tất cả |
全部検査する。
Kiểm tra tất cả.
|
| 8 | 内側 | Nội trắc | Bên trong |
容器の内側を洗う。
Rửa bên trong hộp.
|
| 9 | 内容 | Nội dung | Nội dung |
ラベルの内容を確認する。
Xác nhận nội dung nhãn.
|
| 10 | 冷凍 | Lãnh đông | Đông lạnh |
食品を冷凍する。
Đông lạnh thực phẩm.
|
| 11 | 冷水 | Lãnh thủy | Nước lạnh |
冷水で冷やす。
Làm lạnh bằng nước lạnh.
|
| 12 | 凍る | Đông | Đông lạnh, đóng băng |
水が凍る。
Nước đóng băng.
|
| 13 | 印字 | Ấn tự | In, in chữ |
賞味期限を印字する。
In hạn sử dụng.
|
| 14 | 塊 | Khối | Đông cứng, vón cục, khối |
肉の塊を切る。
Cắt khối thịt.
|
| 15 | 急速 | Cấp tốc | Nhanh chóng, cấp tốc |
急速に冷凍する。
Cấp đông nhanh.
|
| 16 | 損なう | Tổn | Gây tổn hại, làm hỏng |
品質を損なう。
Làm hỏng chất lượng.
|
| 17 | 機能 | Cơ năng | Tính năng, chức năng |
機械の機能を確認する。
Xác nhận chức năng máy.
|
| 18 | 正常 | Chính thường | Bình thường |
機械が正常に動く。
Máy hoạt động bình thường.
|
| 19 | 水冷 | Thủy lãnh | Làm mát bằng nước |
水冷で急速に冷やす。
Làm lạnh nhanh bằng nước.
|
| 20 | 漏れる | Lậu | Rò rỉ |
液体が漏れる。
Chất lỏng rò rỉ.
|
| 21 | 生き残る | Sinh tàn | Sống sót |
細菌が生き残る。
Vi khuẩn sống sót.
|
| 22 | 生鮮食品 | Sinh tiên thực phẩm | Thực phẩm tươi sống |
生鮮食品は早く消費する。
Tiêu thụ thực phẩm tươi sống nhanh.
|
| 23 | 短時間 | Đoản thời gian | Thời gian ngắn |
短時間で処理する。
Xử lý trong thời gian ngắn.
|
| 24 | 確かめる | Xác | Xác thực, xác nhận |
温度を確かめる。
Xác nhận nhiệt độ.
|
| 25 | 空気 | Không khí | Không khí |
空気を抜いて密閉する。
Hút không khí ra và đóng kín.
|
| 26 | 金属探知機 | Kim thuộc thám tri cơ | Máy dò kim loại |
金属探知機で検査する。
Kiểm tra bằng máy dò kim loại.
|
| 27 | 開く | Khai | Mở ra |
袋を開ける。
Mở túi.
|
| 28 | 風をあてる | Phong | Thổi gió, quạt |
風をあてて冷やす。
Làm mát bằng cách quạt gió.
|
| 29 | 風冷 | Phong lãnh | Làm mát bằng gió |
風冷で冷やす。
Làm lạnh bằng gió.
|
| 30 | 高める | Cao | Nâng cao, tăng cao lên |
品質を高める。
Nâng cao chất lượng.
|