Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
13

Bài 13 - Sơ chế thực phẩm

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
13. Bài 13 - Sơ chế thực phẩm
1 線異物検出機せんいぶつけんしゅつき Tuyến dị vật kiểm xuất cơ Máy phát hiện dị vật bằng tia X
Kiểm tra bằng máy phát hiện dị vật tia X.
2 うろこ Vảy (cá)
Đánh vảy cá.
3 Thang Nước nóng
Rửa bằng nước nóng.
4 サラダ Salad, rau trộn
Làm salad.
5 ヒレ Vây (cá)
Cắt vây cá.
6 ペースト Xay nhuyễn, dạng paste
Làm thành dạng paste.
7 分別ぶんべつ Phân biệt Phân loại
Phân loại rác.
8 加熱殺菌かねつさっきん Gia nhiệt sát khuẩn Gia nhiệt diệt khuẩn
Diệt vi khuẩn bằng gia nhiệt.
9 劣化れっか Liệt hóa Bị hỏng, bị phá hủy, giảm chất lượng
Chất lượng bị giảm.
10 品質ひんしつ Phẩm chất Chất lượng
Giữ chất lượng.
11 固形こけい Cố hình Dạng cứng, dạng rắn
Dầu dạng rắn.
12 廃棄はいき Phế khí Loại bỏ, tiêu hủy, vứt đi
Vứt bỏ thực phẩm thối.
13 やわらかい Nhu Mềm
Rã đông sẽ mềm ra.
14 Căn Rễ
Cắt bỏ rễ.
15 かわ Vỏ, da
Gọt vỏ.
16 かた Ngạnh Cứng
Thịt đông lạnh cứng.
17 うつえる Di thế Di chuyển sang, đổi sang
Đổi sang hộp khác.
18 あぶら Chi Mỡ
Loại bỏ mỡ thịt.
19 Nha Mầm
Loại bỏ mầm khoai tây.
20 裁断さいだん Tài đoạn Cắt thái
Cắt thái rau.
21 製造設備せいぞうせつび Chế tạo thiết bị Thiết bị sản xuất
Kiểm tra thiết bị sản xuất.
22 設定せってい Thiết định Thiết lập, cài đặt
Cài đặt nhiệt độ.
23 調しらべる Điều Tìm hiểu, kiểm tra
Kiểm tra chất lượng.
24 適正てきせい Thích chính Thích đáng, hợp lý, phù hợp
Bảo quản ở nhiệt độ phù hợp.
25 選別せんべつ Tuyển biệt Chọn lựa
Chọn lựa theo chất lượng.
26 配管はいかん Phối quản Đường ống
Rửa đường ống.
27 食塩水しょくえんすい Thực diêm thủy Nước muối
Rửa bằng nước muối.
28 ほね Cốt Xương
Gỡ xương cá.
29 魚介藻類ぎょかいそうるい Ngư giới tảo loại Hải sản và tảo
Xử lý hải sản và tảo.