Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
12

Bài 12 - Bảo quản thực phẩm

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
12. Bài 12 - Bảo quản thực phẩm
1 クラフト Giấy kraft
Gói bằng giấy kraft.
2 バスケット Giỏ, thùng
Cho vào giỏ.
3 ラック Giá để đồ
Xếp lên giá.
4 下処理したしょり Hạ xử lý Sơ chế
Sơ chế rau.
5 企業きぎょう Xí nghiệp Doanh nghiệp
Làm việc ở doanh nghiệp thực phẩm.
6 使用期限しようきげん Sử dụng kỳ hạn Kỳ hạn sử dụng
Xác nhận hạn sử dụng.
7 先入さきい先出さきだ Tiên nhập tiên xuất Nhập trước xuất trước (FIFO)
Thực hiện triệt để nhập trước xuất trước.
8 冷蔵庫解凍れいぞうこかいとう Lãnh tàng khố giải đông Rã đông bằng tủ lạnh
Rã đông bằng tủ lạnh an toàn.
9 ぐち Thiết khẩu Miệng vết cắt
Làm sạch miệng vết cắt.
10 はし Thiết đoan Miếng cắt, mẩu thừa
Vứt mẩu thừa.
11 加温かおん Gia ôn Làm ấm
Làm ấm để rã đông.
12 つつ Bao Bao, gói lại
Gói bằng màng bọc.
13 密閉みっぺい Mật bế Kín, đậy kín
Cho vào hộp kín.
14 最後さいご Tối hậu Cuối cùng
Kiểm tra lần cuối.
15 未開封みかいふう Vị khai phong Chưa mở (bao, hộp, gói)
Nếu chưa mở có thể bảo quản ở nhiệt độ thường.
16 たな Bằng Giá, kệ
Xếp lên kệ.
17 しる Chấp Canh, nước, dịch
Thịt tiết ra nước.
18 なが Lưu Xả, chảy, rửa trôi đi
Rửa bằng nước xả.
19 流水解凍りゅうすいかいとう Lưu thủy giải đông Rã đông bằng nước chảy
Rã đông bằng nước chảy nhanh.
20 消費期限しょうひきげん Tiêu phí kỳ hạn Hạn tiêu dùng (use by)
Không ăn khi quá hạn tiêu dùng.
21 あな Huyệt Lỗ
Túi bị thủng lỗ.
22 節電せつでん Tiết điện Tiết kiệm điện
Đóng cửa nhanh để tiết kiệm điện.
23 納品のうひん Nạp phẩm Nhập hàng, giao hàng
Xác nhận hàng được giao.
24 網目あみめトレー Võng mục Khay lưới
Ráo nước bằng khay lưới.
25 自然解凍しぜんかいとう Tự nhiên giải đông Rã đông tự nhiên
Rã đông tự nhiên mất thời gian.
26 あやま Ngộ Nhầm lẫn, sai
Nhầm số lượng.
27 賞味期限しょうみきげん Thưởng vị kỳ hạn Hạn thưởng thức (best before)
Xem hạn thưởng thức.
28 ぎる Quá Quá, vượt quá
Quá hạn.
29 開封かいふう Khai phong Mở bao, mở hộp, mở gói
Sau khi mở hãy dùng nhanh.