Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
12
課
Bài 12 - Bảo quản thực phẩm
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
12.
Bài 12 - Bảo quản thực phẩm
| 1 | クラフト | Giấy kraft |
クラフト紙で包む。
Gói bằng giấy kraft.
|
|
| 2 | バスケット | Giỏ, thùng |
バスケットに入れる。
Cho vào giỏ.
|
|
| 3 | ラック | Giá để đồ |
ラックに並べる。
Xếp lên giá.
|
|
| 4 | 下処理 | Hạ xử lý | Sơ chế |
野菜の下処理をする。
Sơ chế rau.
|
| 5 | 企業 | Xí nghiệp | Doanh nghiệp |
食品企業で働く。
Làm việc ở doanh nghiệp thực phẩm.
|
| 6 | 使用期限 | Sử dụng kỳ hạn | Kỳ hạn sử dụng |
使用期限を確認する。
Xác nhận hạn sử dụng.
|
| 7 | 先入れ先出し | Tiên nhập tiên xuất | Nhập trước xuất trước (FIFO) |
先入れ先出しを徹底する。
Thực hiện triệt để nhập trước xuất trước.
|
| 8 | 冷蔵庫解凍 | Lãnh tàng khố giải đông | Rã đông bằng tủ lạnh |
冷蔵庫解凍が安全です。
Rã đông bằng tủ lạnh an toàn.
|
| 9 | 切れ口 | Thiết khẩu | Miệng vết cắt |
切れ口をきれいにする。
Làm sạch miệng vết cắt.
|
| 10 | 切れ端 | Thiết đoan | Miếng cắt, mẩu thừa |
切れ端を捨てる。
Vứt mẩu thừa.
|
| 11 | 加温 | Gia ôn | Làm ấm |
加温して解凍する。
Làm ấm để rã đông.
|
| 12 | 包む | Bao | Bao, gói lại |
ラップで包む。
Gói bằng màng bọc.
|
| 13 | 密閉 | Mật bế | Kín, đậy kín |
密閉容器に入れる。
Cho vào hộp kín.
|
| 14 | 最後 | Tối hậu | Cuối cùng |
最後に確認する。
Kiểm tra lần cuối.
|
| 15 | 未開封 | Vị khai phong | Chưa mở (bao, hộp, gói) |
未開封なら常温で保存できる。
Nếu chưa mở có thể bảo quản ở nhiệt độ thường.
|
| 16 | 棚 | Bằng | Giá, kệ |
棚に並べる。
Xếp lên kệ.
|
| 17 | 汁 | Chấp | Canh, nước, dịch |
肉から汁が出る。
Thịt tiết ra nước.
|
| 18 | 流す | Lưu | Xả, chảy, rửa trôi đi |
水を流して洗う。
Rửa bằng nước xả.
|
| 19 | 流水解凍 | Lưu thủy giải đông | Rã đông bằng nước chảy |
流水解凍は早い。
Rã đông bằng nước chảy nhanh.
|
| 20 | 消費期限 | Tiêu phí kỳ hạn | Hạn tiêu dùng (use by) |
消費期限を過ぎたら食べない。
Không ăn khi quá hạn tiêu dùng.
|
| 21 | 穴 | Huyệt | Lỗ |
袋に穴が開いている。
Túi bị thủng lỗ.
|
| 22 | 節電 | Tiết điện | Tiết kiệm điện |
節電のためにドアを早く閉める。
Đóng cửa nhanh để tiết kiệm điện.
|
| 23 | 納品 | Nạp phẩm | Nhập hàng, giao hàng |
納品された商品を確認する。
Xác nhận hàng được giao.
|
| 24 | 網目トレー | Võng mục | Khay lưới |
網目トレーで水を切る。
Ráo nước bằng khay lưới.
|
| 25 | 自然解凍 | Tự nhiên giải đông | Rã đông tự nhiên |
自然解凍は時間がかかる。
Rã đông tự nhiên mất thời gian.
|
| 26 | 誤る | Ngộ | Nhầm lẫn, sai |
数量を誤る。
Nhầm số lượng.
|
| 27 | 賞味期限 | Thưởng vị kỳ hạn | Hạn thưởng thức (best before) |
賞味期限を見る。
Xem hạn thưởng thức.
|
| 28 | 過ぎる | Quá | Quá, vượt quá |
期限が過ぎる。
Quá hạn.
|
| 29 | 開封 | Khai phong | Mở bao, mở hộp, mở gói |
開封したら早く使う。
Sau khi mở hãy dùng nhanh.
|