Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
11
課
Bài 11 - Nhập hàng và kiểm tra
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
11.
Bài 11 - Nhập hàng và kiểm tra
| 1 | ~割 | Cát | Tỉ lệ, phần |
7割ぐらい入れる。
Cho vào khoảng 70%.
|
| 2 | カット | Cắt |
野菜をカットする。
Cắt rau.
|
|
| 3 | 乾燥 | Càn táo | Khô ráo, sấy khô |
乾燥した場所で保存する。
Bảo quản ở nơi khô ráo.
|
| 4 | 保存方法 | Bảo tồn phương pháp | Phương pháp bảo quản |
保存方法を守る。
Tuân thủ phương pháp bảo quản.
|
| 5 | 冷気 | Lãnh khí | Khí lạnh |
冷気が循環するようにする。
Để khí lạnh lưu thông.
|
| 6 | 包装状態 | Bao trang trạng thái | Trạng thái đóng gói |
包装状態を確認する。
Xác nhận trạng thái đóng gói.
|
| 7 | 受入れ | Thụ nhập | Nhập vào, nhận vào (nguyên liệu) |
原材料の受入れをする。
Nhận nguyên liệu.
|
| 8 | 受入検査 | Thụ nhập kiểm tra | Kiểm tra nhập hàng (kiểm tra nguyên liệu đầu vào) |
受入検査を行う。
Thực hiện kiểm tra nhập hàng.
|
| 9 | 品温 | Phẩm ôn | Nhiệt độ sản phẩm |
品温を測る。
Đo nhiệt độ sản phẩm.
|
| 10 | 外部 | Ngoại bộ | Phần bên ngoài |
外部からの汚染を防ぐ。
Ngăn ô nhiễm từ bên ngoài.
|
| 11 | 室温 | Thất ôn | Nhiệt độ phòng |
室温で保存する。
Bảo quản ở nhiệt độ phòng.
|
| 12 | 届く | Giới | Gửi đến, đến nơi |
荷物が届いた。
Hàng đã đến.
|
| 13 | 指定 | Chỉ định | Chỉ định |
指定された場所に置く。
Để ở nơi được chỉ định.
|
| 14 | 数 | Số | Số lượng |
数を数える。
Đếm số lượng.
|
| 15 | 書類 | Thư loại | Tài liệu, giấy tờ |
書類を確認する。
Xác nhận tài liệu.
|
| 16 | 期限 | Kỳ hạn | Kỳ hạn, hạn |
期限を確認する。
Xác nhận hạn sử dụng.
|
| 17 | 注文 | Chú văn | Đặt hàng |
原材料を注文する。
Đặt hàng nguyên liệu.
|
| 18 | 流水 | Lưu thủy | Dòng nước chảy |
流水で手を洗う。
Rửa tay bằng nước chảy.
|
| 19 | 照らす | Chiếu | Đối chiếu |
書類と照らし合わせる。
Đối chiếu với tài liệu.
|
| 20 | 異なる | Dị | Khác, dị biệt |
保存方法が異なる。
Phương pháp bảo quản khác nhau.
|
| 21 | 直前 | Trực tiền | Ngay trước khi |
出荷直前に検査する。
Kiểm tra ngay trước khi xuất hàng.
|
| 22 | 移動 | Di động | Di chuyển |
原材料を移動する。
Di chuyển nguyên liệu.
|
| 23 | 腐敗 | Hủ bại | Mục nát, thối rữa |
腐敗した食品は捨てる。
Vứt bỏ thực phẩm thối.
|
| 24 | 臭い | Xú | Mùi |
異臭いがする。
Có mùi lạ.
|
| 25 | 見た目 | Kiến mục | Vẻ ngoài |
見た目で品質を判断する。
Đánh giá chất lượng qua vẻ ngoài.
|
| 26 | 規格 | Quy cách | Quy cách, tiêu chuẩn |
規格に合っているか確認する。
Xác nhận có đúng quy cách không.
|
| 27 | 詰め込む | Điền nhập | Lấp đầy, xếp đầy, đổ đầy vào |
冷蔵庫に詰め込みすぎない。
Không nhồi quá đầy tủ lạnh.
|
| 28 | 非汚染作業区域 | Phi ô nhiễm tác nghiệp khu vực | Khu làm việc không ô nhiễm |
非汚染作業区域で盛り付けをする。
Bày trí ở khu không ô nhiễm.
|