Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
11

Bài 11 - Nhập hàng và kiểm tra

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
11. Bài 11 - Nhập hàng và kiểm tra
1 わり Cát Tỉ lệ, phần
Cho vào khoảng 70%.
2 カット Cắt
Cắt rau.
3 乾燥かんそう Càn táo Khô ráo, sấy khô
Bảo quản ở nơi khô ráo.
4 保存方法ほぞんほうほう Bảo tồn phương pháp Phương pháp bảo quản
Tuân thủ phương pháp bảo quản.
5 冷気れいき Lãnh khí Khí lạnh
Để khí lạnh lưu thông.
6 包装状態ほうそうじょうたい Bao trang trạng thái Trạng thái đóng gói
Xác nhận trạng thái đóng gói.
7 受入うけい Thụ nhập Nhập vào, nhận vào (nguyên liệu)
Nhận nguyên liệu.
8 受入検査うけいれけんさ Thụ nhập kiểm tra Kiểm tra nhập hàng (kiểm tra nguyên liệu đầu vào)
Thực hiện kiểm tra nhập hàng.
9 品温ひんおん Phẩm ôn Nhiệt độ sản phẩm
Đo nhiệt độ sản phẩm.
10 外部がいぶ Ngoại bộ Phần bên ngoài
Ngăn ô nhiễm từ bên ngoài.
11 室温しつおん Thất ôn Nhiệt độ phòng
Bảo quản ở nhiệt độ phòng.
12 とど Giới Gửi đến, đến nơi
Hàng đã đến.
13 指定してい Chỉ định Chỉ định
Để ở nơi được chỉ định.
14 すう Số Số lượng
Đếm số lượng.
15 書類しょるい Thư loại Tài liệu, giấy tờ
Xác nhận tài liệu.
16 期限きげん Kỳ hạn Kỳ hạn, hạn
Xác nhận hạn sử dụng.
17 注文ちゅうもん Chú văn Đặt hàng
Đặt hàng nguyên liệu.
18 流水りゅうすい Lưu thủy Dòng nước chảy
Rửa tay bằng nước chảy.
19 らす Chiếu Đối chiếu
Đối chiếu với tài liệu.
20 ことなる Dị Khác, dị biệt
Phương pháp bảo quản khác nhau.
21 直前ちょくぜん Trực tiền Ngay trước khi
Kiểm tra ngay trước khi xuất hàng.
22 移動いどう Di động Di chuyển
Di chuyển nguyên liệu.
23 腐敗ふはい Hủ bại Mục nát, thối rữa
Vứt bỏ thực phẩm thối.
24 にお Mùi
Có mùi lạ.
25 Kiến mục Vẻ ngoài
Đánh giá chất lượng qua vẻ ngoài.
26 規格きかく Quy cách Quy cách, tiêu chuẩn
Xác nhận có đúng quy cách không.
27 Điền nhập Lấp đầy, xếp đầy, đổ đầy vào
Không nhồi quá đầy tủ lạnh.
28 非汚染作業区域ひおせんさぎょうくいき Phi ô nhiễm tác nghiệp khu vực Khu làm việc không ô nhiễm
Bày trí ở khu không ô nhiễm.