Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
10

Bài 10 - Trang phục bảo hộ

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
10. Bài 10 - Trang phục bảo hộ
1 エアーシャワー Máy thổi hơi, buồng thổi khí
Đi qua buồng thổi khí.
2 エプロン Tạp dề
Đeo tạp dề.
3 ゴム Cao su, chun, nịt
Ống tay có chun.
4 ジッパー Khóa kéo, dây kéo
Kéo khóa lên.
5 つけまつげ Lông mi giả
Cấm dùng lông mi giả.
6 はみ Xuất Thò ra, lòi ra, nhô ra
Tóc lòi ra.
7 ファスナー Khóa kéo
Kéo khóa.
8 ブラッシング Chải (tóc)
Chải tóc rồi đội mũ.
9 ボタン Nút, cúc
Cài cúc áo đồng phục.
10 ほほ
Khẩu trang ôm sát má.
11 える Lý thế Thay (giày, dép...)
Thay giày.
12 履物はきもの Lý vật Đồ đi dưới chân (giày, dép, sandal)
Sử dụng giày dép chuyên dụng.
13 たばねる Thúc Buộc, bó lại
Buộc tóc.
14 やぶ Phá Rách, bị rách
Găng tay bị rách.
15 はし Đoan Bờ, mép, cạnh
Rửa mép thớt.
16 粘着ねんちゃくローラー Niêm trước Con lăn dính
Lấy lông trên áo bằng con lăn dính.
17 しぼ Giảo Thắt vào, bó chặt
Thắt chặt ống tay.
18 縦襟たてえり Tung khâm Cổ áo dựng đứng
Mặc áo đồng phục cổ đứng.
19 みみ Nhĩ Tai
Che tai bằng mũ.
20 うでカバー Oản Bao bọc tay, ống tay che
Đeo bao tay.
21 そで Tụ Ống tay áo
Xắn tay áo.
22 すそ Gấu quần/vạt áo
Sửa gấu quần.
23 えり Khâm Cổ áo
Dựng cổ áo.
24 かがみ Kính Gương
Kiểm tra trang phục qua gương.
25 なが Trường Dài, hơi dài
Tóc hơi dài.
26 隙間すきま Khích gian Khe hở
Bẩn lọt vào từ khe hở.
27 頭髪とうはつ Đầu phát Tóc
Không để tóc lòi ra.
28 あご Hàm Cằm
Khẩu trang che đến cằm.
29 はな Tỵ Mũi
Che mũi bằng khẩu trang.