Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
10
課
Bài 10 - Trang phục bảo hộ
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
10.
Bài 10 - Trang phục bảo hộ
| 1 | エアーシャワー | Máy thổi hơi, buồng thổi khí |
エアーシャワーを通る。
Đi qua buồng thổi khí.
|
|
| 2 | エプロン | Tạp dề |
エプロンをつける。
Đeo tạp dề.
|
|
| 3 | ゴム | Cao su, chun, nịt |
袖にゴムが入っている。
Ống tay có chun.
|
|
| 4 | ジッパー | Khóa kéo, dây kéo |
ジッパーを上げる。
Kéo khóa lên.
|
|
| 5 | つけまつげ | Lông mi giả |
つけまつげは禁止です。
Cấm dùng lông mi giả.
|
|
| 6 | はみ出す | Xuất | Thò ra, lòi ra, nhô ra |
髪の毛がはみ出す。
Tóc lòi ra.
|
| 7 | ファスナー | Khóa kéo |
ファスナーを閉める。
Kéo khóa.
|
|
| 8 | ブラッシング | Chải (tóc) |
ブラッシングしてから帽子をかぶる。
Chải tóc rồi đội mũ.
|
|
| 9 | ボタン | Nút, cúc |
作業服のボタンを留める。
Cài cúc áo đồng phục.
|
|
| 10 | ほほ | Má |
マスクがほほにフィットする。
Khẩu trang ôm sát má.
|
|
| 11 | 履き替える | Lý thế | Thay (giày, dép...) |
靴を履き替える。
Thay giày.
|
| 12 | 履物 | Lý vật | Đồ đi dưới chân (giày, dép, sandal) |
専用の履物を使う。
Sử dụng giày dép chuyên dụng.
|
| 13 | 束ねる | Thúc | Buộc, bó lại |
髪を束ねる。
Buộc tóc.
|
| 14 | 破れ | Phá | Rách, bị rách |
手袋に破れがある。
Găng tay bị rách.
|
| 15 | 端 | Đoan | Bờ, mép, cạnh |
まな板の端を洗う。
Rửa mép thớt.
|
| 16 | 粘着ローラー | Niêm trước | Con lăn dính |
粘着ローラーで服の毛を取る。
Lấy lông trên áo bằng con lăn dính.
|
| 17 | 絞り | Giảo | Thắt vào, bó chặt |
袖の絞りをきつくする。
Thắt chặt ống tay.
|
| 18 | 縦襟 | Tung khâm | Cổ áo dựng đứng |
縦襟の作業服を着る。
Mặc áo đồng phục cổ đứng.
|
| 19 | 耳 | Nhĩ | Tai |
帽子で耳を覆う。
Che tai bằng mũ.
|
| 20 | 腕カバー | Oản | Bao bọc tay, ống tay che |
腕カバーをつける。
Đeo bao tay.
|
| 21 | 袖 | Tụ | Ống tay áo |
袖をまくる。
Xắn tay áo.
|
| 22 | 裾 | Cư | Gấu quần/vạt áo |
ズボンの裾を直す。
Sửa gấu quần.
|
| 23 | 襟 | Khâm | Cổ áo |
襟を立てる。
Dựng cổ áo.
|
| 24 | 鏡 | Kính | Gương |
鏡で身だしなみを確認する。
Kiểm tra trang phục qua gương.
|
| 25 | 長め | Trường | Dài, hơi dài |
髪が長めだ。
Tóc hơi dài.
|
| 26 | 隙間 | Khích gian | Khe hở |
隙間から汚れが入る。
Bẩn lọt vào từ khe hở.
|
| 27 | 頭髪 | Đầu phát | Tóc |
頭髪が出ないようにする。
Không để tóc lòi ra.
|
| 28 | 顎 | Hàm | Cằm |
マスクは顎まで覆う。
Khẩu trang che đến cằm.
|
| 29 | 鼻 | Tỵ | Mũi |
マスクで鼻を覆う。
Che mũi bằng khẩu trang.
|