Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
8

Bài 08 - Phân khu vệ sinh

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
8. Bài 08 - Phân khu vệ sinh
1 コンテナ Container
Vận chuyển bằng container.
2 スライサー Máy thái, máy cắt
Thái rau bằng máy thái.
3 フードカッター Máy cắt thực phẩm
Cắt thịt bằng máy cắt thực phẩm.
4 ミキサー Máy trộn
Trộn bằng máy trộn.
5 世界せかい Thế giới Thế giới
Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm thế giới.
6 交差汚染こうさおせん Giao soa ô nhiễm Lây nhiễm chéo
Ngăn ngừa lây nhiễm chéo.
7 使つか Sử phân Sử dụng riêng, phân biệt sử dụng
Phân biệt sử dụng dụng cụ.
8 たも Bảo Bảo vệ, bảo đảm, duy trì
Duy trì sự sạch sẽ.
9 包装ほうそう Bao trang Bao gói, đóng gói
Đóng gói sản phẩm.
10 区分くぶん Khu phân Phân khu
Phân khu vực làm việc.
11 区分衛生管理くぶんえいせいかんり Khu phân vệ sinh quản lý Phân khu quản lý = ゾーニング, Zoning
Thực hiện triệt để quản lý phân khu vệ sinh.
12 あつか Thủ khuất Xử lý, cách sử dụng
Chú ý cách xử lý thực phẩm.
13 実行じっこう Thực hành Thực hiện
Thực hiện kế hoạch.
14 ゆか Sàng Nền, sàn nhà
Quét sàn.
15 役立やくだ Dịch lập Hữu ích, có ích, có lợi
Kiến thức này hữu ích cho công việc.
16 手指てゆび Thủ chỉ Ngón tay
Khử trùng ngón tay.
17 排水溝はいすいこう Bài thủy câu Cống thoát nước
Vệ sinh cống thoát nước.
18 だんボール Đoàn Hộp, thùng các tông
Cho vào thùng các tông.
19 汚染作業区域おせんさぎょうくいき Ô nhiễm tác nghiệp khu vực Khu làm việc ô nhiễm
Nhận nguyên liệu ở khu ô nhiễm.
20 ぜる Hỗn Trộn
Trộn nguyên liệu.
21 清潔作業区域せいけつさぎょうくいき Thanh khiết tác nghiệp khu vực Khu làm việc sạch sẽ
Bày trí ở khu làm việc sạch.
22 準潔作業区域じゅんきよしさぎょうくいき Chuẩn khiết tác nghiệp khu vực Khu làm việc bán sạch
Nấu nướng ở khu bán sạch.
23 れる Nhu Ướt
Sàn bị ướt.
24 発生源はっせいげん Phát sinh nguyên Nguyên nhân phát sinh
Xác định nguyên nhân phát sinh ô nhiễm.
25 Thịnh phó Bày, bài trí, trang trí
Bày trí món ăn.
26 ふた Cái Nắp
Đậy nắp hộp.
27 れる Xúc Sờ, tiếp xúc
Tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.
28 通常つうじょう Thông thường Thông thường
Thực hiện công việc thông thường.