Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
8
課
Bài 08 - Phân khu vệ sinh
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
8.
Bài 08 - Phân khu vệ sinh
| 1 | コンテナ | Container |
コンテナで運ぶ。
Vận chuyển bằng container.
|
|
| 2 | スライサー | Máy thái, máy cắt |
スライサーで野菜を切る。
Thái rau bằng máy thái.
|
|
| 3 | フードカッター | Máy cắt thực phẩm |
フードカッターで肉を切る。
Cắt thịt bằng máy cắt thực phẩm.
|
|
| 4 | ミキサー | Máy trộn |
ミキサーで混ぜる。
Trộn bằng máy trộn.
|
|
| 5 | 世界 | Thế giới | Thế giới |
世界の食品安全基準。
Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm thế giới.
|
| 6 | 交差汚染 | Giao soa ô nhiễm | Lây nhiễm chéo |
交差汚染を防ぐ。
Ngăn ngừa lây nhiễm chéo.
|
| 7 | 使い分け | Sử phân | Sử dụng riêng, phân biệt sử dụng |
道具の使い分けをする。
Phân biệt sử dụng dụng cụ.
|
| 8 | 保つ | Bảo | Bảo vệ, bảo đảm, duy trì |
清潔を保つ。
Duy trì sự sạch sẽ.
|
| 9 | 包装 | Bao trang | Bao gói, đóng gói |
商品を包装する。
Đóng gói sản phẩm.
|
| 10 | 区分 | Khu phân | Phân khu |
作業エリアを区分する。
Phân khu vực làm việc.
|
| 11 | 区分衛生管理 | Khu phân vệ sinh quản lý | Phân khu quản lý = ゾーニング, Zoning |
区分衛生管理を徹底する。
Thực hiện triệt để quản lý phân khu vệ sinh.
|
| 12 | 取り扱い | Thủ khuất | Xử lý, cách sử dụng |
食品の取り扱いに注意する。
Chú ý cách xử lý thực phẩm.
|
| 13 | 実行 | Thực hành | Thực hiện |
計画を実行する。
Thực hiện kế hoạch.
|
| 14 | 床 | Sàng | Nền, sàn nhà |
床を掃く。
Quét sàn.
|
| 15 | 役立つ | Dịch lập | Hữu ích, có ích, có lợi |
この知識は仕事に役立つ。
Kiến thức này hữu ích cho công việc.
|
| 16 | 手指 | Thủ chỉ | Ngón tay |
手指を消毒する。
Khử trùng ngón tay.
|
| 17 | 排水溝 | Bài thủy câu | Cống thoát nước |
排水溝を掃除する。
Vệ sinh cống thoát nước.
|
| 18 | 段ボール | Đoàn | Hộp, thùng các tông |
段ボールに入れる。
Cho vào thùng các tông.
|
| 19 | 汚染作業区域 | Ô nhiễm tác nghiệp khu vực | Khu làm việc ô nhiễm |
汚染作業区域で原材料を受け入れる。
Nhận nguyên liệu ở khu ô nhiễm.
|
| 20 | 混ぜる | Hỗn | Trộn |
材料を混ぜる。
Trộn nguyên liệu.
|
| 21 | 清潔作業区域 | Thanh khiết tác nghiệp khu vực | Khu làm việc sạch sẽ |
清潔作業区域で盛り付けをする。
Bày trí ở khu làm việc sạch.
|
| 22 | 準潔作業区域 | Chuẩn khiết tác nghiệp khu vực | Khu làm việc bán sạch |
準潔作業区域で調理する。
Nấu nướng ở khu bán sạch.
|
| 23 | 濡れる | Nhu | Ướt |
床が濡れている。
Sàn bị ướt.
|
| 24 | 発生源 | Phát sinh nguyên | Nguyên nhân phát sinh |
汚染の発生源を特定する。
Xác định nguyên nhân phát sinh ô nhiễm.
|
| 25 | 盛り付け | Thịnh phó | Bày, bài trí, trang trí |
料理の盛り付けをする。
Bày trí món ăn.
|
| 26 | 蓋 | Cái | Nắp |
容器に蓋をする。
Đậy nắp hộp.
|
| 27 | 触れる | Xúc | Sờ, tiếp xúc |
食品に直接触れる。
Tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.
|
| 28 | 通常 | Thông thường | Thông thường |
通常の作業を行う。
Thực hiện công việc thông thường.
|