Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
7

Bài 07 - Hoạt động 5S

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
7. Bài 07 - Hoạt động 5S
1 サバやイワシ、サケ、アジ、イカ Cá thu, cá mòi, cá hồi, cá ngựa, mực
Cá thu, cá mòi có thể có ký sinh trùng.
2 しつけ Sẵn sàng, giáo dục (5S: Shitsuke)
Thực hiện triệt để việc giáo dục.
3 一般衛生管理いっぱんえいせいかんり Nhất ban vệ sinh quản lý Quản lý vệ sinh chung
Thực hiện triệt để quản lý vệ sinh chung.
4 ならべる Tịnh Xếp, dàn hàng
Xếp bát đĩa.
5 体内たいない Thể nội Bên trong cơ thể
Vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể.
6 保存中ほぞんちゅう Bảo tồn trung Trong khi bảo quản
Bị mốc trong khi bảo quản.
7 共通きょうつう Cộng thông Chung, điểm chung
Tuân thủ quy tắc chung.
8 加熱かねつ Gia nhiệt Gia nhiệt
Gia nhiệt đầy đủ.
9 動物どうぶつ Động vật Động vật
Xử lý thịt động vật.
10 Thủ xuất Lấy ra
Lấy nguyên liệu ra khỏi tủ lạnh.
11 名前なまえ Danh tiền Tên
Viết tên.
12 完全かんぜん Hoàn toàn Hoàn toàn
Làm khô hoàn toàn.
13 寄生きせい Ký sinh Ký sinh
Côn trùng ký sinh trên cá.
14 寄生虫きせいちゅう Ký sinh trùng Ký sinh trùng
Có ký sinh trùng trong cá.
15 数量すうりょう Số lượng Số lượng
Xác nhận số lượng.
16 整理せいり Chỉnh lý Sàng lọc (5S: Seiri)
Sàng lọc tài liệu.
17 整頓せいとん Chỉnh đốn Sắp xếp (5S: Seiton)
Sắp xếp dụng cụ.
18 活動かつどう Hoạt động Hoạt động
Thực hiện hoạt động 5S.
19 清掃せいそう Thanh tảo Sạch sẽ (5S: Seiso)
Dọn dẹp hàng ngày.
20 清潔せいけつ Thanh khiết Săn sóc, sạch sẽ (5S: Seiketsu)
Mặc quần áo sạch.
21 くす Làm biến mất, làm mất đi
Loại bỏ nguy hiểm.
22 生虫なまむし Sinh trùng Sinh trùng, côn trùng sống
Rau có côn trùng.
23 穀類こくるい Cốc loại Ngũ cốc
Bảo quản ngũ cốc.
24 習慣付しゅうかんつ Tập quán phó Sẵn sàng, trang bị thói quen
Tạo thói quen rửa tay.
25 表面ひょうめん Biểu diện Bề mặt
Rửa bề mặt thực phẩm.
26 説明せつめい Thuyết minh Giải thích
Nghe giải thích về công việc.
27 まめ Đậu Đậu, đỗ
Nấu đậu.
28 道具どうぐ Đạo cụ Dụng cụ
Dọn dẹp dụng cụ.
29 順序じゅんじょ Thuận tự Thứ tự
Làm việc theo thứ tự.