Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
7
課
Bài 07 - Hoạt động 5S
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
7.
Bài 07 - Hoạt động 5S
| 1 | サバやイワシ、サケ、アジ、イカ | Cá thu, cá mòi, cá hồi, cá ngựa, mực |
サバやイワシには寄生虫がいることがある。
Cá thu, cá mòi có thể có ký sinh trùng.
|
|
| 2 | しつけ | Sẵn sàng, giáo dục (5S: Shitsuke) |
しつけを徹底する。
Thực hiện triệt để việc giáo dục.
|
|
| 3 | 一般衛生管理 | Nhất ban vệ sinh quản lý | Quản lý vệ sinh chung |
一般衛生管理を徹底する。
Thực hiện triệt để quản lý vệ sinh chung.
|
| 4 | 並べる | Tịnh | Xếp, dàn hàng |
食器を並べる。
Xếp bát đĩa.
|
| 5 | 体内 | Thể nội | Bên trong cơ thể |
細菌が体内に入る。
Vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể.
|
| 6 | 保存中 | Bảo tồn trung | Trong khi bảo quản |
保存中にカビが生える。
Bị mốc trong khi bảo quản.
|
| 7 | 共通 | Cộng thông | Chung, điểm chung |
共通のルールを守る。
Tuân thủ quy tắc chung.
|
| 8 | 加熱 | Gia nhiệt | Gia nhiệt |
十分に加熱する。
Gia nhiệt đầy đủ.
|
| 9 | 動物 | Động vật | Động vật |
動物の肉を処理する。
Xử lý thịt động vật.
|
| 10 | 取り出す | Thủ xuất | Lấy ra |
冷蔵庫から食材を取り出す。
Lấy nguyên liệu ra khỏi tủ lạnh.
|
| 11 | 名前 | Danh tiền | Tên |
名前を書く。
Viết tên.
|
| 12 | 完全 | Hoàn toàn | Hoàn toàn |
完全に乾かす。
Làm khô hoàn toàn.
|
| 13 | 寄生 | Ký sinh | Ký sinh |
魚に寄生している虫。
Côn trùng ký sinh trên cá.
|
| 14 | 寄生虫 | Ký sinh trùng | Ký sinh trùng |
魚に寄生虫がいる。
Có ký sinh trùng trong cá.
|
| 15 | 数量 | Số lượng | Số lượng |
数量を確認する。
Xác nhận số lượng.
|
| 16 | 整理 | Chỉnh lý | Sàng lọc (5S: Seiri) |
書類を整理する。
Sàng lọc tài liệu.
|
| 17 | 整頓 | Chỉnh đốn | Sắp xếp (5S: Seiton) |
道具を整頓する。
Sắp xếp dụng cụ.
|
| 18 | 活動 | Hoạt động | Hoạt động |
5S活動を行う。
Thực hiện hoạt động 5S.
|
| 19 | 清掃 | Thanh tảo | Sạch sẽ (5S: Seiso) |
毎日清掃する。
Dọn dẹp hàng ngày.
|
| 20 | 清潔 | Thanh khiết | Săn sóc, sạch sẽ (5S: Seiketsu) |
清潔な服を着る。
Mặc quần áo sạch.
|
| 21 | 無くす | Vô | Làm biến mất, làm mất đi |
危険を無くす。
Loại bỏ nguy hiểm.
|
| 22 | 生虫 | Sinh trùng | Sinh trùng, côn trùng sống |
生虫がついた野菜。
Rau có côn trùng.
|
| 23 | 穀類 | Cốc loại | Ngũ cốc |
穀類を保存する。
Bảo quản ngũ cốc.
|
| 24 | 習慣付け | Tập quán phó | Sẵn sàng, trang bị thói quen |
手洗いを習慣付ける。
Tạo thói quen rửa tay.
|
| 25 | 表面 | Biểu diện | Bề mặt |
食品の表面を洗う。
Rửa bề mặt thực phẩm.
|
| 26 | 説明 | Thuyết minh | Giải thích |
作業の説明を聞く。
Nghe giải thích về công việc.
|
| 27 | 豆 | Đậu | Đậu, đỗ |
豆を煮る。
Nấu đậu.
|
| 28 | 道具 | Đạo cụ | Dụng cụ |
道具を片付ける。
Dọn dẹp dụng cụ.
|
| 29 | 順序 | Thuận tự | Thứ tự |
順序を守って作業する。
Làm việc theo thứ tự.
|