Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
6

Bài 06 - Norovirus và khử trùng

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
6. Bài 06 - Norovirus và khử trùng
1 アルコール Rượu, chất cồn
Khử trùng bằng cồn.
2 カビ Nấm mốc
Bánh mì bị mốc.
3 中心ちゅうしん Trung tâm Trung tâm, ở giữa
Làm chín đến tận giữa thịt.
4 予防よぼう Dự phòng Phòng ngừa
Phòng ngừa ngộ độc thực phẩm.
5 二枚貝にまいがい Nhị mai bối Động vật 2 mảnh vỏ (như hàu, sò, ngao...)
Động vật 2 mảnh vỏ có thể gây ngộ độc thực phẩm.
6 処理しょり Xử lý Xử lý
Xử lý rác.
7 原則げんそく Nguyên tắc Nguyên tắc
Tuân thủ nguyên tắc vệ sinh.
8 Thổ Nôn
Nôn vì ngộ độc thực phẩm.
9 器具きぐ Khí cụ Dụng cụ
Rửa dụng cụ nấu ăn.
10 大便だいべん Đại tiện Đại tiện
Rửa tay sau khi đại tiện.
11 対策たいさく Đối sách Đối sách
Thực hiện đối sách ngộ độc thực phẩm.
12 専門せんもん Chuyên môn Chuyên môn
Cần có kiến thức chuyên môn.
13 布巾ふきん Bố cân Khăn lau
Lau bàn bằng khăn.
14 ひろげない Quảng Không lan rộng, không phát triển rộng ra
Không để ô nhiễm lan rộng.
15 感染かんせん Cảm nhiễm Bị nhiễm (vi khuẩn, vi rút, mầm bệnh...)
Bị nhiễm virus.
16 Thức Lau, chùi
Lau bàn.
17 まない Trì nhập Không mang đến
Không mang vi khuẩn vào.
18 有効ゆうこう Hữu hiệu Có hiệu quả
Phương pháp này có hiệu quả.
19 機械きかい Cơ giới Máy móc
Vệ sinh máy móc.
20 次亜塩素酸じあえんそさんナトリウム Thứ á diêm tố toan Dung dịch Natri Hypochlorite
Khử trùng bằng Natri Hypochlorite.
21 汚染おせん Ô nhiễm Ô nhiễm
Ngăn ngừa ô nhiễm thực phẩm.
22 消毒しょうどく Tiêu độc Tiêu độc, khử độc
Khử trùng dụng cụ.
23 溶液ようえき Dung dịch Dung dịch
Pha dung dịch khử trùng.
24 濃度のうど Nồng độ Nồng độ
Xác nhận nồng độ dung dịch khử trùng.
25 牡蠣かき Mẫu lệ Con hàu
Chọn hàu tươi.
26 用具ようぐ Dụng cụ Dụng cụ chuyên dụng
Chuẩn bị dụng cụ dọn dẹp.
27 秒間びょうかん Miểu gian Giây (đơn vị thời gian)
Rửa tay trong 30 giây.
28 胞子ほうし Bào tử Bào tử
Bào tử nấm mốc có trong không khí.
29 ちょう Trường Ruột
Vi khuẩn sinh sôi trong ruột.