Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
5

Bài 05 - Điều kiện phát triển vi khuẩn

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
5. Bài 05 - Điều kiện phát triển vi khuẩn
1 カレー Cà ri
Hãy bảo quản cà ri trong tủ lạnh.
2 サンドイッチ Bánh mì sandwich
Hãy bảo quản sandwich trong tủ lạnh.
3 シチュー Súp Nhật
Đừng nấu quá nhiều súp.
4 チャーハン(炒飯) Sao phạn Cơm rang
Hãy ăn cơm rang sớm.
5 やっつける(ころす) Sát Tiêu diệt
Gia nhiệt để tiêu diệt vi khuẩn.
6 ゆっくり Thong thả, từ từ
Ở nhiệt độ thấp, vi khuẩn tăng từ từ.
7 レトルト Túi đựng đồ ăn sẵn (các loại sốt như カレー、あんかけ、。。)
Thực phẩm đóng túi rất tiện lợi.
8 一部いちぶ Nhất bộ Một bộ phận, một số, một phần
Một số vi khuẩn kháng nhiệt.
9 乾燥かんそう Càn táo Khô ráo
Bảo quản ở nơi khô ráo.
10 井戸水いどみず Tỉnh hộ thủy Nước giếng
Nước giếng có thể bị ô nhiễm.
11 けない Phụ Không để bám (dính) vào
Không để vi khuẩn bám vào.
12 低温ていおん Đê ôn Nhiệt độ thấp
Bảo quản ở nhiệt độ thấp.
13 傷口きずぐち Thương khẩu Miệng vết thương
Hãy giữ vết thương sạch sẽ.
14 加工品かこうひん Gia công phẩm Sản phẩm gia công
Xác nhận nhãn mác của sản phẩm gia công.
15 原則げんそく Nguyên tắc Nguyên tắc
Ba nguyên tắc phòng ngừa ngộ độc thực phẩm.
16 呼吸困難こきゅうこんなん Hô hấp khốn nan Hô hấp khó khăn
Nếu có triệu chứng khó thở hãy đi bệnh viện ngay.
17 やさない Tăng Không để gia tăng
Không để vi khuẩn tăng lên.
18 もど Lệ Quay trở lại
Vi khuẩn quay trở lại từ nha bào.
19 から Xác Vỏ (cứng)
Bóc vỏ trứng.
20 毒素どくそ Độc tố Độc tố
Độc tố có thể không bị phá hủy bởi nhiệt.
21 温度おんど水分すいぶん栄養分えいようぶん Ôn độ - Thủy phân - Dinh dưỡng phân Ba yếu tố dẫn đến sự gia tăng VSV gồm: nhiệt độ, nước, dinh dưỡng
Vi khuẩn tăng lên khi có nhiệt độ, nước và dinh dưỡng.
22 はげしい Kích Kịch liệt, mãnh liệt, dữ dội, (triệu chứng) nặng
Có cơn đau bụng dữ dội.
23 ねつつよ Nhiệt cường Kháng nhiệt (giỏi chịu đựng, chống lại nhiệt độ cao)
Độc tố này kháng nhiệt.
24 環境かんきょう Hoàn cảnh Môi trường, hoàn cảnh
Giữ môi trường sạch sẽ.
25 瓶詰びんづめ Bình trang Sản phẩm đóng chai
Kiểm tra thực phẩm đóng chai.
26 のこ Sinh tàn Sống sót
Có vi khuẩn sống sót sau khi gia nhiệt.
27 発生はっせい Phát sinh Phát sinh
Ngộ độc thực phẩm đã phát sinh.
28 発症はっしょう Phát chứng Phát ra, biểu hiện ra (triệu chứng)
Ngộ độc thực phẩm đã phát ra triệu chứng.
29 皮膚ひふ Bì phu Da (người)
Khi da có vết thương hãy đeo găng tay.
30 しゅ Chủng Chủng loại, loại
Triệu chứng khác nhau tùy theo loại vi khuẩn.
31 穀物こくもつ Cốc vật Ngũ cốc
Bảo quản ngũ cốc ở nơi khô ráo.
32 そだ Dục Lớn lên, phát triển, được nuôi dưỡng
Ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn.
33 芽胞がほう Nha bào Nha bào
Nha bào kháng nhiệt.
34 血便けつべん Huyết tiện Đi ngoài ra máu
Nếu đi ngoài ra máu hãy đi bệnh viện.
35 かぶ Bị Đội, trùm lên
Đội mũ.
36 通常つうじょう Thông thường Thông thường
Thông thường bảo quản trong tủ lạnh.
37 おそ Trì Muộn, chậm
Ở nhiệt độ thấp, vi khuẩn tăng chậm hơn.
38 重要じゅうよう Trọng yếu Quan trọng
Rửa tay rất quan trọng.
39 食中毒予防しょくちゅうどくよぼう Thực trung độc dự phòng Phòng ngừa ngộ độc thực phẩm
Học ba nguyên tắc phòng ngừa ngộ độc thực phẩm.
40 高温こうおん Cao ôn Nhiệt độ cao
Giết vi khuẩn bằng nhiệt độ cao.
41 魚介類ぎょかいるい Ngư giới loại Hải sản
Sử dụng hải sản tươi.
42 鶏卵けいらん Kê noãn Trứng gà
Trứng gà cần chú ý vi khuẩn Salmonella.