Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
4

Bài 04 - Vi sinh vật và vi khuẩn

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
4. Bài 04 - Vi sinh vật và vi khuẩn
1 ウイルス Vi rút
Hãy chú ý vi rút Noro.
2 ウェルシュきん Tên vi khuẩn (Clostridium perfringens)
Cần chú ý vi khuẩn Clostridium perfringens trong cà ri và súp.
3 カンピロバクター属菌ぞくきん Tên vi khuẩn (Campylobacter)
Vi khuẩn Campylobacter có nhiều trong thịt gà.
4 サルモネラ属菌ぞくきん Tên vi khuẩn (Salmonella)
Vi khuẩn Salmonella có nhiều trong trứng.
5 セレウスきん Tên vi khuẩn (Bacillus cereus)
Cần chú ý vi khuẩn Bacillus cereus trong cơm và cơm rang.
6 ボツリヌスきん Tên vi khuẩn (Clostridium botulinum)
Cần chú ý vi khuẩn Botulinum trong đồ hộp và đồ đóng chai.
7 マグロ・イワシ・サバ Tên một số loại cá (Cá ngừ, cá mòi, cá thu)
Cá ngừ ăn sashimi.
8 下痢げり Hạ lỵ Tiêu chảy
Tiêu chảy vẫn đang tiếp tục.
9 Tự Giống (như, nhau)
Con cá này giống cá thu.
10 保存ほぞん Bảo tồn Bảo quản, lưu trữ
Học phương pháp bảo quản thực phẩm.
11 保存状態ほぞんじょうたい Bảo tồn trạng thái Tình trạng bảo quản, trạng thái bảo quản
Hãy xác nhận tình trạng bảo quản.
12 冷凍れいとう Lãnh đông Tủ đông, đông lạnh
Sử dụng thực phẩm đông lạnh.
13 冷蔵れいぞう Lãnh tàng Tủ lạnh, làm lạnh
Bảo quản thực phẩm bằng cách làm lạnh.
14 Thổ khí Buồn nôn
Cảm thấy buồn nôn.
15 嘔吐おうと Ẩu thổ Nôn mửa
Xuất hiện triệu chứng nôn mửa.
16 える Tăng Tăng lên
Vi khuẩn tăng lên.
17 寄生虫きせいちゅう Kí sinh trùng Kí sinh trùng
Cá sống có thể có ký sinh trùng.
18 条件じょうけん Điều kiện Điều kiện
Xác nhận điều kiện bảo quản.
19 Hoạch Bắt (cá)
Ngư dân bắt cá.
20 もの Sinh vật Sinh vật sống
Vi khuẩn là sinh vật nhỏ.
21 病原性微生物びょうげんせいびせいぶつ Bệnh nguyên tính vi sinh vật Vi sinh vật gây bệnh
Vi sinh vật gây bệnh gây ra ngộ độc thực phẩm.
22 かわ Vỏ
Gọt vỏ táo.
23 細菌さいきん Tế khuẩn Vi khuẩn
Vi khuẩn không thể nhìn thấy bằng mắt thường.
24 緑色みどりいろ Lục sắc Màu xanh lá
Đừng ăn thực phẩm đã chuyển sang màu xanh lá.
25 腸炎ちょうえんビブリオ Trường viêm Tên vi khuẩn (Vibrio)
Vi khuẩn Vibrio có nhiều trong hải sản.
26 腸管出血性大腸菌ちょうかんしゅっけつせいだいちょうきん Trường quản xuất huyết tính đại trường khuẩn Khuẩn xuất huyết đường ruột (E.Coli)
Khuẩn E.Coli xuất huyết đường ruột là vi khuẩn nguy hiểm.
27 腹痛ふくつう Phúc thống Đau bụng
Đau bụng dữ dội.
28 顕微鏡けんびきょう Hiển vi kính Kính hiển vi
Nhìn vi khuẩn qua kính hiển vi.
29 食中毒菌しょくちゅうどくきん Thực trung độc khuẩn Khuẩn ngộ độc thực phẩm
Học các loại khuẩn ngộ độc thực phẩm.
30 黄色おうしょくブドウ球菌きゅうきん Hoàng sắc bồ đào cầu khuẩn Khuẩn tụ cầu vàng
Khuẩn tụ cầu vàng có nhiều ở vết thương trên tay.