Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
3

Bài 03 - Chất gây dị ứng

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
3. Bài 03 - Chất gây dị ứng
1 アレルギー Dị ứng
Hãy chú ý dị ứng.
2 アレルギー反応はんのう PHẢN ỨNG Phản ứng dị ứng
Xuất hiện phản ứng dị ứng.
3 アレルゲン Chất gây dị ứng (allergen)
Thực phẩm chứa chất gây dị ứng.
4 かゆみ Ngứa
Bị ngứa.
5 くしゃみがまらない Hắt hơi liên tục
Không ngừng hắt hơi.
6 じゃがいも Khoai tây
Mầm khoai tây có độc.
7 じんましん Nổi mẩn đỏ, phát ban
Bị nổi mẩn đỏ.
8 ソラニン Solanine (chất độc trong mầm khoai tây)
Solanine là chất nguy hiểm.
9 ヒスタミン Histamin (chất trong hải sản ươn)
Histamin phát sinh.
10 まないた BẢN Thớt
Rửa thớt.
11 まぶたの THŨNG Sưng mí mắt
Bị sưng mí mắt.
12 信用しんよう TÍN DỤNG Tin tưởng, uy tín
Bảo vệ uy tín của công ty.
13 加工食品かこうしょくひん GIA CÔNG THỰC PHẨM Thực phẩm chế biến
Sản xuất thực phẩm chế biến.
14 包丁ほうちょう BAO ĐINH Dao (làm bếp)
Khử trùng dao.
15 化学物質かがくぶっしつ HÓA HỌC VẬT CHẤT Chất hóa học
Chú ý khi xử lý chất hóa học.
16 区別くべつ KHU BIỆT Phân biệt, tách riêng
Phân biệt nguyên liệu.
17 原因げんいん NGUYÊN NHÂN Nguyên nhân
Điều tra nguyên nhân.
18 THỔ KHÍ Buồn nôn
Cảm thấy buồn nôn.
19 品目ひんもく PHẨM MỤC Danh mục, hạng mục
Có 28 hạng mục chất gây dị ứng.
20 くちびる THẦN Môi
Môi bị sưng.
21 いきができない TỨC Khó thở, không thở được
Không thở được.
22 推奨すいしょう THÔI XƯỞNG Khuyến nghị, khuyến cáo
Được khuyến nghị ghi nhãn.
23 のこ TÀN Còn lại, sót lại
Làm sao để chất tẩy không còn sót lại.
24 殺菌剤さっきんざい SÁT KHUẨN TỄ Chất sát khuẩn
Sử dụng chất sát khuẩn.
25 法律ほうりつ PHÁP LUẬT Pháp luật
Tuân thủ pháp luật.
26 あらなが TẨY LƯU Rửa trôi
Rửa trôi chất tẩy.
27 洗浄剤せんじょうざい TẨY TỊNH TỄ Chất tẩy rửa
Sử dụng chất tẩy rửa.
28 物質ぶっしつ VẬT CHẤT Vật chất, chất
Chứa chất có hại.
29 特定原材料とくていげんざいりょう ĐẶC ĐỊNH NGUYÊN TÀI LIỆU Nguyên liệu đặc định (gây dị ứng)
Xác nhận nguyên liệu đặc định.
30 症状しょうじょう CHỨNG TRẠNG Triệu chứng
Nếu có triệu chứng hãy báo cáo.
31 発症数はっしょうすう PHÁT CHỨNG SỐ Số ca phát bệnh
Số ca phát bệnh đang tăng.
32 義務ぎむ NGHĨA VỤ Nghĩa vụ, bắt buộc
Có nghĩa vụ ghi nhãn.
33 NHA Mầm, chồi non
Loại bỏ mầm.
34 とす LẠC Làm rơi, làm rớt
Đừng làm rơi thực phẩm.
35 薬剤やくざい DƯỢC TỄ Thuốc, chất tẩy rửa, hóa chất
Sử dụng hóa chất đúng cách.
36 表示ひょうじ BIỂU THỊ Hiển thị, ghi nhãn
Ghi nhãn chất gây dị ứng.
37 過剰かじょう QUÁ THẶNG Quá mức, vượt quá
Xảy ra phản ứng quá mức.
38 ふせ PHÒNG Phòng ngừa, ngăn chặn
Phòng ngừa ô nhiễm.
39 鼻水はなみず TỴ THỦY Nước mũi, sổ mũi
Bị chảy nước mũi.