Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
3
課
Bài 03 - Chất gây dị ứng
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
3.
Bài 03 - Chất gây dị ứng
| 1 | アレルギー | Dị ứng |
アレルギーに注意してください。
Hãy chú ý dị ứng.
|
|
| 2 | アレルギー反応 | PHẢN ỨNG | Phản ứng dị ứng |
アレルギー反応が出ました。
Xuất hiện phản ứng dị ứng.
|
| 3 | アレルゲン | Chất gây dị ứng (allergen) |
アレルゲンを含む食品です。
Thực phẩm chứa chất gây dị ứng.
|
|
| 4 | かゆみ | Ngứa |
かゆみがあります。
Bị ngứa.
|
|
| 5 | くしゃみが止まらない | Hắt hơi liên tục |
くしゃみが止まりません。
Không ngừng hắt hơi.
|
|
| 6 | じゃがいも | Khoai tây |
じゃがいもの芽は毒があります。
Mầm khoai tây có độc.
|
|
| 7 | じんましん | Nổi mẩn đỏ, phát ban |
じんましんが出ました。
Bị nổi mẩn đỏ.
|
|
| 8 | ソラニン | Solanine (chất độc trong mầm khoai tây) |
ソラニンは危険な物質です。
Solanine là chất nguy hiểm.
|
|
| 9 | ヒスタミン | Histamin (chất trong hải sản ươn) |
ヒスタミンが発生します。
Histamin phát sinh.
|
|
| 10 | まな板 | BẢN | Thớt |
まな板を洗います。
Rửa thớt.
|
| 11 | まぶたの腫れ | THŨNG | Sưng mí mắt |
まぶたの腫れがあります。
Bị sưng mí mắt.
|
| 12 | 信用 | TÍN DỤNG | Tin tưởng, uy tín |
会社の信用を守ります。
Bảo vệ uy tín của công ty.
|
| 13 | 加工食品 | GIA CÔNG THỰC PHẨM | Thực phẩm chế biến |
加工食品を製造します。
Sản xuất thực phẩm chế biến.
|
| 14 | 包丁 | BAO ĐINH | Dao (làm bếp) |
包丁を消毒します。
Khử trùng dao.
|
| 15 | 化学物質 | HÓA HỌC VẬT CHẤT | Chất hóa học |
化学物質の取り扱いに注意します。
Chú ý khi xử lý chất hóa học.
|
| 16 | 区別 | KHU BIỆT | Phân biệt, tách riêng |
材料を区別します。
Phân biệt nguyên liệu.
|
| 17 | 原因 | NGUYÊN NHÂN | Nguyên nhân |
原因を調べます。
Điều tra nguyên nhân.
|
| 18 | 吐き気 | THỔ KHÍ | Buồn nôn |
吐き気がします。
Cảm thấy buồn nôn.
|
| 19 | 品目 | PHẨM MỤC | Danh mục, hạng mục |
28品目のアレルゲンがあります。
Có 28 hạng mục chất gây dị ứng.
|
| 20 | 唇 | THẦN | Môi |
唇が腫れました。
Môi bị sưng.
|
| 21 | 息ができない | TỨC | Khó thở, không thở được |
息ができません。
Không thở được.
|
| 22 | 推奨 | THÔI XƯỞNG | Khuyến nghị, khuyến cáo |
表示が推奨されています。
Được khuyến nghị ghi nhãn.
|
| 23 | 残る | TÀN | Còn lại, sót lại |
洗剤が残らないようにします。
Làm sao để chất tẩy không còn sót lại.
|
| 24 | 殺菌剤 | SÁT KHUẨN TỄ | Chất sát khuẩn |
殺菌剤を使います。
Sử dụng chất sát khuẩn.
|
| 25 | 法律 | PHÁP LUẬT | Pháp luật |
法律を守ります。
Tuân thủ pháp luật.
|
| 26 | 洗い流す | TẨY LƯU | Rửa trôi |
洗剤を洗い流します。
Rửa trôi chất tẩy.
|
| 27 | 洗浄剤 | TẨY TỊNH TỄ | Chất tẩy rửa |
洗浄剤を使います。
Sử dụng chất tẩy rửa.
|
| 28 | 物質 | VẬT CHẤT | Vật chất, chất |
有害な物質を含みます。
Chứa chất có hại.
|
| 29 | 特定原材料 | ĐẶC ĐỊNH NGUYÊN TÀI LIỆU | Nguyên liệu đặc định (gây dị ứng) |
特定原材料を確認します。
Xác nhận nguyên liệu đặc định.
|
| 30 | 症状 | CHỨNG TRẠNG | Triệu chứng |
症状が出たら報告してください。
Nếu có triệu chứng hãy báo cáo.
|
| 31 | 発症数 | PHÁT CHỨNG SỐ | Số ca phát bệnh |
発症数が増えています。
Số ca phát bệnh đang tăng.
|
| 32 | 義務 | NGHĨA VỤ | Nghĩa vụ, bắt buộc |
表示の義務があります。
Có nghĩa vụ ghi nhãn.
|
| 33 | 芽 | NHA | Mầm, chồi non |
芽を取り除きます。
Loại bỏ mầm.
|
| 34 | 落とす | LẠC | Làm rơi, làm rớt |
食品を落とさないでください。
Đừng làm rơi thực phẩm.
|
| 35 | 薬剤 | DƯỢC TỄ | Thuốc, chất tẩy rửa, hóa chất |
薬剤を正しく使います。
Sử dụng hóa chất đúng cách.
|
| 36 | 表示 | BIỂU THỊ | Hiển thị, ghi nhãn |
アレルゲンを表示します。
Ghi nhãn chất gây dị ứng.
|
| 37 | 過剰 | QUÁ THẶNG | Quá mức, vượt quá |
過剰な反応が起きます。
Xảy ra phản ứng quá mức.
|
| 38 | 防ぐ | PHÒNG | Phòng ngừa, ngăn chặn |
汚染を防ぎます。
Phòng ngừa ô nhiễm.
|
| 39 | 鼻水 | TỴ THỦY | Nước mũi, sổ mũi |
鼻水が出ます。
Bị chảy nước mũi.
|