Chủ đề
Tokutei Ginou
Flashcard
第
2
課
Bài 02 - Dị vật trong thực phẩm
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
2.
Bài 02 - Dị vật trong thực phẩm
| 1 | エラ | Mang (cá) |
魚のエラを取ります。
Lấy mang cá ra.
|
|
| 2 | 下処理 | HẠ XỬ LÝ | Sơ chế |
野菜の下処理をします。
Sơ chế rau.
|
| 3 | 不潔 | BẤT KHIẾT | Không sạch sẽ, bẩn |
不潔な手で触らないでください。
Đừng chạm bằng tay bẩn.
|
| 4 | 不衛生 | BẤT VỆ SINH | Không vệ sinh |
不衛生な環境は危険です。
Môi trường không vệ sinh là nguy hiểm.
|
| 5 | 作業 | TÁC NGHIỆP | Làm việc, thao tác |
作業を中止します。
Ngừng làm việc.
|
| 6 | 卵の殻 | NOÃN XÁC | Vỏ trứng |
卵の殻が混入しました。
Vỏ trứng đã lẫn vào.
|
| 7 | 土 | THỔ | Đất |
野菜に土がついています。
Rau có dính đất.
|
| 8 | 報告 | BÁO CÁO | Báo cáo |
すぐに報告してください。
Hãy báo cáo ngay.
|
| 9 | 小石 | TIỂU THẠCH | Đá nhỏ, sỏi |
小石を取り除きます。
Loại bỏ đá nhỏ.
|
| 10 | 材料 | TÀI LIỆU | Nguyên liệu |
材料を準備します。
Chuẩn bị nguyên liệu.
|
| 11 | 根 | CĂN | Rễ (cây, củ) |
根を切り落とします。
Cắt bỏ rễ.
|
| 12 | 止める | CHỈ | Dừng lại |
機械を止めてください。
Hãy dừng máy.
|
| 13 | 洗浄 | TẨY TỊNH | Rửa, làm sạch |
機械を洗浄します。
Rửa máy móc.
|
| 14 | 混入 | HỖN NHẬP | Lẫn vào, xâm nhập vào |
異物の混入を防ぎます。
Phòng chống dị vật lẫn vào.
|
| 15 | 発見 | PHÁT KIẾN | Phát hiện |
異物を発見しました。
Đã phát hiện dị vật.
|
| 16 | 硬質異物 | NGẠNH CHẤT DỊ VẬT | Dị vật cứng |
硬質異物の混入に注意します。
Chú ý dị vật cứng lẫn vào.
|
| 17 | 紙片 | CHỈ PHIẾN | Mảnh giấy, vụn giấy |
紙片が混ざらないように注意します。
Chú ý để mảnh giấy không lẫn vào.
|
| 18 | 苦情 | KHỔ TÌNH | Phàn nàn, khiếu nại |
お客様から苦情がありました。
Có khiếu nại từ khách hàng.
|
| 19 | 蓋 | CÁI | Nắp |
蓋を閉めます。
Đậy nắp.
|
| 20 | 虫 | TRÙNG | Côn trùng |
虫の混入を防ぎます。
Phòng chống côn trùng lẫn vào.
|
| 21 | 調理 | ĐIỀU LÝ | Chế biến, nấu nướng |
調理を始めます。
Bắt đầu chế biến.
|
| 22 | 貝の殻 | BỐI XÁCH | Vỏ sò, vỏ nghêu |
貝の殻に注意してください。
Hãy chú ý vỏ sò.
|
| 23 | 責任者 | TRÁCH NHIỆM GIẢ | Người phụ trách, người có trách nhiệm |
責任者に報告します。
Báo cáo với người phụ trách.
|
| 24 | 返品 | PHẢN PHẨM | Trả lại hàng |
返品を受け付けます。
Tiếp nhận hàng trả lại.
|
| 25 | 選別 | TUYỂN BIỆT | Tuyển chọn riêng, chọn ra |
品質で選別します。
Chọn lọc theo chất lượng.
|
| 26 | 部分 | BỘ PHẬN | Bộ phận, phần |
悪い部分を取り除きます。
Loại bỏ phần hư.
|
| 27 | 野菜 | DÃ THÁI | Rau xanh |
野菜を洗います。
Rửa rau.
|
| 28 | 防止 | PHÒNG CHỈ | Phòng ngừa, phòng chống |
事故防止に努めます。
Nỗ lực phòng ngừa tai nạn.
|
| 29 | 骨 | CỐT | Xương |
魚の骨を取り除きます。
Loại bỏ xương cá.
|
| 30 | 髪の毛 | PHÁT MAO | Tóc |
髪の毛が落ちないようにします。
Làm sao để tóc không rơi.
|