Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
2

Bài 02 - Dị vật trong thực phẩm

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
2. Bài 02 - Dị vật trong thực phẩm
1 エラ Mang (cá)
Lấy mang cá ra.
2 下処理したしょり HẠ XỬ LÝ Sơ chế
Sơ chế rau.
3 不潔ふけつ BẤT KHIẾT Không sạch sẽ, bẩn
Đừng chạm bằng tay bẩn.
4 不衛生ふえいせい BẤT VỆ SINH Không vệ sinh
Môi trường không vệ sinh là nguy hiểm.
5 作業さぎょう TÁC NGHIỆP Làm việc, thao tác
Ngừng làm việc.
6 たまごから NOÃN XÁC Vỏ trứng
Vỏ trứng đã lẫn vào.
7 つち THỔ Đất
Rau có dính đất.
8 報告ほうこく BÁO CÁO Báo cáo
Hãy báo cáo ngay.
9 小石こいし TIỂU THẠCH Đá nhỏ, sỏi
Loại bỏ đá nhỏ.
10 材料ざいりょう TÀI LIỆU Nguyên liệu
Chuẩn bị nguyên liệu.
11 CĂN Rễ (cây, củ)
Cắt bỏ rễ.
12 める CHỈ Dừng lại
Hãy dừng máy.
13 洗浄せんじょう TẨY TỊNH Rửa, làm sạch
Rửa máy móc.
14 混入こんにゅう HỖN NHẬP Lẫn vào, xâm nhập vào
Phòng chống dị vật lẫn vào.
15 発見はっけん PHÁT KIẾN Phát hiện
Đã phát hiện dị vật.
16 硬質異物こうしついぶつ NGẠNH CHẤT DỊ VẬT Dị vật cứng
Chú ý dị vật cứng lẫn vào.
17 紙片しへん CHỈ PHIẾN Mảnh giấy, vụn giấy
Chú ý để mảnh giấy không lẫn vào.
18 苦情くじょう KHỔ TÌNH Phàn nàn, khiếu nại
Có khiếu nại từ khách hàng.
19 ふた CÁI Nắp
Đậy nắp.
20 むし TRÙNG Côn trùng
Phòng chống côn trùng lẫn vào.
21 調理ちょうり ĐIỀU LÝ Chế biến, nấu nướng
Bắt đầu chế biến.
22 かいから BỐI XÁCH Vỏ sò, vỏ nghêu
Hãy chú ý vỏ sò.
23 責任者せきにんしゃ TRÁCH NHIỆM GIẢ Người phụ trách, người có trách nhiệm
Báo cáo với người phụ trách.
24 返品へんぴん PHẢN PHẨM Trả lại hàng
Tiếp nhận hàng trả lại.
25 選別せんべつ TUYỂN BIỆT Tuyển chọn riêng, chọn ra
Chọn lọc theo chất lượng.
26 部分ぶぶん BỘ PHẬN Bộ phận, phần
Loại bỏ phần hư.
27 野菜やさい DÃ THÁI Rau xanh
Rửa rau.
28 防止ぼうし PHÒNG CHỈ Phòng ngừa, phòng chống
Nỗ lực phòng ngừa tai nạn.
29 ほね CỐT Xương
Loại bỏ xương cá.
30 かみ PHÁT MAO Tóc
Làm sao để tóc không rơi.