Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề Tokutei Ginou
Flashcard
1

Bài 01 - Vệ sinh cơ bản

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1. Bài 01 - Vệ sinh cơ bản
1 〜ため Vì ~, để ~
Đeo găng tay để đảm bảo an toàn.
2 ヘルメット Mũ bảo hộ
Đội mũ bảo hộ.
3 ルール Quy tắc, quy định
Tuân thủ quy tắc.
4 作業手順書さぎょうてじゅんしょ TÁC NGHIỆP THỦ THUẬN THƯ Quy trình làm việc, hướng dẫn thao tác
Đọc quy trình làm việc.
5 作業服さぎょうふく TÁC NGHIỆP PHỤC Quần áo bảo hộ lao động
Mặc quần áo bảo hộ.
6 作業者さぎょうしゃ TÁC NGHIỆP GIẢ Người làm việc, công nhân
Công nhân rửa tay.
7 保護具ほごぐ BẢO HỘ CỤ Dụng cụ bảo hộ
Sử dụng dụng cụ bảo hộ.
8 健康けんこう KIỆN KHANG Sức khỏe
Chú ý sức khỏe.
9 冷凍食品れいとうしょくひん LÃNH ĐÔNG THỰC PHẨM Thực phẩm đông lạnh
Bảo quản thực phẩm đông lạnh.
10 労働安全ろうどうあんぜん LAO ĐỘNG AN TOÀN An toàn lao động
Tuân thủ an toàn lao động.
11 労働災害ろうどうさいがい LAO ĐỘNG TAI HẠI Tai nạn lao động
Phòng tránh tai nạn lao động.
12 原材料げんざいりょう NGUYÊN TÀI LIỆU Nguyên liệu
Kiểm tra nguyên liệu.
13 器具きぐ KHÍ CỤ Dụng cụ
Rửa dụng cụ.
14 基本きほん CƠ BẢN Cơ bản
Học những điều cơ bản.
15 まも THỦ Tuân thủ, bảo vệ, giữ gìn
Giữ lời hứa.
16 工場こうじょう CÔNG XƯỞNG Nhà máy, xưởng
Làm việc ở nhà máy.
17 弁当べんとう BIỆN ĐƯƠNG Cơm hộp, bento
Làm cơm hộp.
18 惣菜そうざい TỔNG THÁI Món ăn sẵn, thức ăn chế biến sẵn
Tôi làm ở quầy thức ăn chế biến sẵn.
19 手洗てあら THỦ TẨY Rửa tay
Rửa tay kỹ càng.
20 手袋てぶくろ THỦ ĐẠI Găng tay
Đeo găng tay.
21 技能ぎのう KỸ NĂNG Kỹ năng
Học được kỹ năng.
22 機械きかい CƠ GIỚI Máy móc
Vận hành máy móc.
23 KHIẾM Thiếu, không có
Quản lý vệ sinh là không thể thiếu.
24 清潔せいけつ THANH KHIẾT Sạch sẽ, vệ sinh
Mặc quần áo sạch sẽ.
25 温度おんど ÔN ĐỘ Nhiệt độ
Đo nhiệt độ.
26 着用ちゃくよう TRƯỚC DỤNG Mặc, đeo (trang phục bảo hộ)
Cần đeo khẩu trang.
27 知識ちしき TRI THỨC Kiến thức
Cần có kiến thức về vệ sinh.
28 やく ƯỚC Khoảng, chừng
Mất khoảng 10 phút.
29 缶詰かんづめ QUÁN HẠP Đồ hộp
Đây là nhà máy sản xuất đồ hộp.
30 行動こうどう HÀNH ĐỘNG Hành động
Hành động an toàn.
31 設備せつび THIẾT BỊ Thiết bị
Kiểm tra thiết bị.
32 調味料ちょうみりょう ĐIỀU VỊ LIỆU Gia vị
Cho gia vị vào.
33 食品衛生しょくひんえいせい THỰC PHẨM VỆ SINH Vệ sinh thực phẩm
Vệ sinh thực phẩm rất quan trọng.
34 食品製造しょくひんせいぞう THỰC PHẨM CHẾ TẠO Chế biến thực phẩm
Tôi làm công việc chế biến thực phẩm.
35 食品製造業しょくひんせいぞうぎょう THỰC PHẨM CHẾ TẠO NGHIỆP Ngành chế biến thực phẩm
Tôi đang làm việc trong ngành chế biến thực phẩm.
36 飲料いんりょう ẨM LIỆU Đồ uống, nước giải khát
Sản xuất đồ uống.