Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
9
課
Sở thích
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
9.
Bài 9 - Sở thích
| 1 | 〜から | Vì ~ |
時間がありませんから、行きません。
Vì không có thời gian nên tôi không đi.
|
|
| 2 | (~は)ちょっと・・・ | ~ Thì hơi khó (từ chối khéo) |
パーティーはちょっと…。
Bữa tiệc thì hơi khó (đi).
|
|
| 3 | ああ | A, ừ (biểu thị sự hiểu điều người khác nói) |
ああ、分かりました。
A, tôi hiểu rồi.
|
|
| 4 | あります | Có (sở hữu đồ vật) |
私はお金があります。
Tôi có tiền.
|
|
| 5 | アルバイト | Việc làm thêm |
アルバイトをします。
Tôi làm thêm.
|
|
| 6 | カタカナ | Chữ Katakana |
カタカナを書きます。
Tôi viết chữ Katakana.
|
|
| 7 | カラオケ | Karaoke |
カラオケに行きませんか。
Bạn có đi karaoke không?
|
|
| 8 | クラシック | Nhạc cổ điển |
クラシック音楽が好きです。
Tôi thích nhạc cổ điển.
|
|
| 9 | コンサート | Buổi hòa nhạc |
コンサートに行きます。
Tôi đi buổi hòa nhạc.
|
|
| 10 | ご主人 | Chồng (người khác) |
ご主人は会社員ですか。
Chồng bạn là nhân viên công ty phải không?
|
|
| 11 | ジャズ | Nhạc jazz |
ジャズを聞きます。
Tôi nghe nhạc jazz.
|
|
| 12 | スポーツ | Thể thao |
スポーツが好きです。
Tôi thích thể thao.
|
|
| 13 | だから | Vì vậy, vì thế |
雨です。だから、行きません。
Trời mưa. Vì vậy, tôi không đi.
|
|
| 14 | たくさん | Nhiều |
お金がたくさんあります。
Tôi có nhiều tiền.
|
|
| 15 | だめですか | Không được à? |
だめですか。
Không được à?
|
|
| 16 | ダンス | Nhảy, khiêu vũ |
ダンスをします。
Tôi nhảy.
|
|
| 17 | チケット | Vé (xem phim, hòa nhạc...) |
映画のチケットを買います。
Tôi mua vé xem phim.
|
|
| 18 | どうして | Tại sao |
どうして日本語を勉強しますか。
Tại sao bạn học tiếng Nhật?
|
|
| 19 | ひらがな | Chữ Hiragana |
ひらがなを読みます。
Tôi đọc chữ Hiragana.
|
|
| 20 | また今度お願いします | Hẹn lần sau nhé |
また今度お願いします。
Hẹn lần sau nhé.
|
|
| 21 | もしもし | A lô (khi gọi điện thoại) |
もしもし、田中です。
A lô, tôi là Tanaka.
|
|
| 22 | ローマ字 | Chữ La-tinh |
ローマ字で書きます。
Tôi viết bằng chữ La-tinh.
|
|
| 23 | 一緒にいかがですか | Cùng nhau ~ được không? |
一緒にコーヒーはいかがですか。
Cùng uống cà phê được không?
|
|
| 24 | 上手[な] | Giỏi, khéo |
彼は絵が上手です。
Anh ấy vẽ giỏi.
|
|
| 25 | 下手[な] | Kém |
私は歌が下手です。
Tôi hát kém.
|
|
| 26 | 全然(~ない) | Hoàn toàn không ~ |
日本語が全然分かりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Nhật.
|
|
| 27 | 分かります | Hiểu, nắm được |
日本語が分かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật.
|
|
| 28 | 大体 | Đại khái, hầu hết |
大体分かります。
Tôi hiểu đại khái.
|
|
| 29 | 夫 / 主人 | Chồng (mình) |
私の夫は医者です。
Chồng tôi là bác sĩ.
|
|
| 30 | 奥さん | Vợ (người khác) |
奥さんはお元気ですか。
Vợ bạn có khỏe không?
|
|
| 31 | 好き[な] | Thích |
日本料理が好きです。
Tôi thích món ăn Nhật.
|
|
| 32 | 妻 / 家内 | Vợ (mình) |
私の妻は主婦です。
Vợ tôi là nội trợ.
|
|
| 33 | 嫌い[な] | Ghét |
野菜が嫌いです。
Tôi ghét rau.
|
|
| 34 | 子供 | Con cái, trẻ em |
子供がいます。
Tôi có con.
|
|
| 35 | 字 | Chữ |
字を書きます。
Tôi viết chữ.
|
|
| 36 | 少し | Một ít |
日本語が少し分かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.
|
|
| 37 | 料理 | Món ăn, việc nấu ăn |
日本料理を作ります。
Tôi nấu món ăn Nhật.
|
|
| 38 | 早く | Nhanh, sớm |
早く帰ります。
Tôi về sớm.
|
|
| 39 | 時間 | Thời gian |
時間がありません。
Tôi không có thời gian.
|
|
| 40 | 歌 | Bài hát |
歌を歌います。
Tôi hát bài hát.
|
|
| 41 | 歌舞伎 | Kịch Kabuki (truyền thống Nhật) |
歌舞伎を見ます。
Tôi xem kịch Kabuki.
|
|
| 42 | 残念ですね | Tiếc nhỉ |
残念ですね。
Tiếc nhỉ.
|
|
| 43 | 漢字 | Chữ Hán |
漢字は難しいです。
Chữ Hán khó.
|
|
| 44 | 用事 | Việc bận, công chuyện |
今日は用事があります。
Hôm nay tôi có việc bận.
|
|
| 45 | 約束 | Hứa, cuộc hẹn |
約束があります。
Tôi có cuộc hẹn.
|
|
| 46 | 細かいお金 | Tiền lẻ |
細かいお金がありますか。
Bạn có tiền lẻ không?
|
|
| 47 | 絵 | Tranh, hội họa |
絵を描きます。
Tôi vẽ tranh.
|
|
| 48 | 良く | Thường, hay, tốt |
日本語が良く分かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật khá tốt.
|
|
| 49 | 野球 | Bóng chày |
野球を見ます。
Tôi xem bóng chày.
|
|
| 50 | 音楽 | Âm nhạc |
音楽を聞きます。
Tôi nghe nhạc.
|
|
| 51 | 飲み物 | Đồ uống |
何か飲み物がありますか。
Có đồ uống gì không?
|