Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
7
課
Cho và nhận
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
7.
Bài 7 - Cho và nhận
| 1 | [~は]いかがですか | ~ Thế nào ạ? (dùng khi mời) |
コーヒーはいかがですか。
Cà phê thế nào ạ?
|
|
| 2 | いただきます | Mời anh/chị dùng ~ (trước bữa ăn) |
いただきます。
Mời dùng bữa.
|
|
| 3 | イタリア | Ý |
イタリア料理は好きですか。
Bạn có thích món Ý không?
|
|
| 4 | お母さん | Mẹ (người khác) |
お母さんはお元気ですか。
Mẹ bạn có khỏe không?
|
|
| 5 | お父さん | Bố (người khác) |
お父さんは会社員ですか。
Bố bạn là nhân viên công ty phải không?
|
|
| 6 | お金 | Tiền |
お金がありますか。
Bạn có tiền không?
|
|
| 7 | かけます(電話を~) | Gọi (điện thoại) |
電話をかけます。
Tôi gọi điện thoại.
|
|
| 8 | クリスマス | Giáng sinh |
クリスマスは家族と過ごします。
Tôi đón Giáng sinh cùng gia đình.
|
|
| 9 | ごちそうさま[でした] | Cảm ơn vì bữa ăn (nói sau khi ăn xong) |
ごちそうさまでした。
Cảm ơn vì bữa ăn.
|
|
| 10 | これから | Từ bây giờ, sau đây |
これから会社へ行きます。
Từ bây giờ tôi đi đến công ty.
|
|
| 11 | シャツ | Áo sơ mi |
新しいシャツを買いました。
Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi mới.
|
|
| 12 | スプーン | Thìa |
スプーンを使います。
Tôi dùng thìa.
|
|
| 13 | スペイン | Tây Ban Nha |
スペイン語を勉強しています。
Tôi đang học tiếng Tây Ban Nha.
|
|
| 14 | ナイフ | Dao |
ナイフで肉を切ります。
Tôi cắt thịt bằng dao.
|
|
| 15 | はさみ | Kéo |
はさみで紙を切ります。
Tôi cắt giấy bằng kéo.
|
|
| 16 | フォーク | Nĩa |
フォークを使います。
Tôi dùng nĩa.
|
|
| 17 | プレゼント | Quà tặng |
誕生日プレゼントです。
Là quà sinh nhật.
|
|
| 18 | まだ | Chưa |
まだ食べていません。
Tôi vẫn chưa ăn.
|
|
| 19 | もう | Đã, rồi |
もう食べましたか。
Bạn đã ăn rồi à?
|
|
| 20 | もらいます | Nhận |
田中さんから本をもらいます。
Tôi nhận sách từ anh Tanaka.
|
|
| 21 | 上げます | Tặng, cho |
友達にプレゼントを上げます。
Tôi tặng quà cho bạn.
|
|
| 22 | 借ります | Mượn, vay |
銀行からお金を借ります。
Tôi vay tiền từ ngân hàng.
|
|
| 23 | 切ります | Cắt |
紙を切ります。
Tôi cắt giấy.
|
|
| 24 | 切符 | Vé |
切符を買います。
Tôi mua vé.
|
|
| 25 | 手 | Tay |
手で食べます。
Tôi ăn bằng tay.
|
|
| 26 | 教えます | Dạy |
日本語を教えます。
Tôi dạy tiếng Nhật.
|
|
| 27 | 母 | Mẹ (mình) |
私の母は主婦です。
Mẹ tôi là nội trợ.
|
|
| 28 | 消しゴム | Cục tẩy |
消しゴムを貸してください。
Làm ơn cho tôi mượn cục tẩy.
|
|
| 29 | 父 | Bố (mình) |
私の父は医者です。
Bố tôi là bác sĩ.
|
|
| 30 | 箸 | Đũa |
箸で食べます。
Tôi ăn bằng đũa.
|
|
| 31 | 紙 | Giấy |
この紙はきれいですね。
Tờ giấy này đẹp quá nhỉ.
|
|
| 32 | 習います | Học |
日本語を習います。
Tôi học tiếng Nhật.
|
|
| 33 | 花 | Hoa |
花を飾ります。
Tôi trang trí hoa.
|
|
| 34 | 荷物 | Hành lý, đồ đạc |
この荷物を送ります。
Tôi gửi hành lý này.
|
|
| 35 | 貸します | Cho mượn, cho vay |
友達にお金を貸します。
Tôi cho bạn mượn tiền.
|
|
| 36 | 送ります | Gửi |
友達に手紙を送ります。
Tôi gửi thư cho bạn.
|