Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
7

Cho và nhận

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
7. Bài 7 - Cho và nhận
1 [~は]いかがですか ~ Thế nào ạ? (dùng khi mời)
Cà phê thế nào ạ?
2 いただきます Mời anh/chị dùng ~ (trước bữa ăn)
Mời dùng bữa.
3 イタリア Ý
Bạn có thích món Ý không?
4 かあさん Mẹ (người khác)
Mẹ bạn có khỏe không?
5 とうさん Bố (người khác)
Bố bạn là nhân viên công ty phải không?
6 かね Tiền
Bạn có tiền không?
7 かけます(電話でんわを~) Gọi (điện thoại)
Tôi gọi điện thoại.
8 クリスマス Giáng sinh
Tôi đón Giáng sinh cùng gia đình.
9 ごちそうさま[でした] Cảm ơn vì bữa ăn (nói sau khi ăn xong)
Cảm ơn vì bữa ăn.
10 これから Từ bây giờ, sau đây
Từ bây giờ tôi đi đến công ty.
11 シャツ Áo sơ mi
Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi mới.
12 スプーン Thìa
Tôi dùng thìa.
13 スペイン Tây Ban Nha
Tôi đang học tiếng Tây Ban Nha.
14 ナイフ Dao
Tôi cắt thịt bằng dao.
15 はさみ Kéo
Tôi cắt giấy bằng kéo.
16 フォーク Nĩa
Tôi dùng nĩa.
17 プレゼント Quà tặng
Là quà sinh nhật.
18 まだ Chưa
Tôi vẫn chưa ăn.
19 もう Đã, rồi
Bạn đã ăn rồi à?
20 もらいます Nhận
Tôi nhận sách từ anh Tanaka.
21 げます Tặng, cho
Tôi tặng quà cho bạn.
22 ります Mượn, vay
Tôi vay tiền từ ngân hàng.
23 ります Cắt
Tôi cắt giấy.
24 切符きっぷ
Tôi mua vé.
25 Tay
Tôi ăn bằng tay.
26 おしえます Dạy
Tôi dạy tiếng Nhật.
27 はは Mẹ (mình)
Mẹ tôi là nội trợ.
28 しゴム Cục tẩy
Làm ơn cho tôi mượn cục tẩy.
29 ちち Bố (mình)
Bố tôi là bác sĩ.
30 はし Đũa
Tôi ăn bằng đũa.
31 かみ Giấy
Tờ giấy này đẹp quá nhỉ.
32 ならいます Học
Tôi học tiếng Nhật.
33 はな Hoa
Tôi trang trí hoa.
34 荷物にもつ Hành lý, đồ đạc
Tôi gửi hành lý này.
35 します Cho mượn, cho vay
Tôi cho bạn mượn tiền.
36 おくります Gửi
Tôi gửi thư cho bạn.