Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
6
課
Hành động hàng ngày
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
6.
Bài 6 - Hành động hàng ngày
| 1 | いいですね | Hay quá nhỉ / Được đấy |
それ、いいですね。
Cái đó hay quá nhỉ.
|
|
| 2 | いつも | Luôn luôn |
いつも元気です。
Luôn luôn khỏe mạnh.
|
|
| 3 | ええ | Vâng |
ええ、いいですよ。
Vâng, được thôi.
|
|
| 4 | お花見 | Ngắm hoa anh đào |
明日花見に行きます。
Ngày mai tôi đi ngắm hoa anh đào.
|
|
| 5 | お茶 | Trà (nói chung) |
お茶を飲みませんか。
Bạn có uống trà không?
|
|
| 6 | お酒 | Rượu, rượu sake |
お酒を飲みます。
Tôi uống rượu.
|
|
| 7 | ごはん | Cơm, bữa ăn |
昼ごはんを食べます。
Tôi ăn bữa trưa.
|
|
| 8 | サッカー | Bóng đá |
サッカーを見ます。
Tôi xem bóng đá.
|
|
| 9 | します | Làm |
宿題をします。
Tôi làm bài tập về nhà.
|
|
| 10 | じゃ、また明日 | Hẹn gặp lại mai nhé |
じゃ、また明日。
Hẹn gặp lại ngày mai nhé.
|
|
| 11 | ジュース | Nước hoa quả |
ジュースを飲みます。
Tôi uống nước hoa quả.
|
|
| 12 | それから | Sau đó, tiếp theo |
それから、私はコーヒーを飲みました。
Sau đó, tôi đã uống cà phê.
|
|
| 13 | ちょっと | Một chút, hơi |
ちょっと待ってください。
Xin hãy đợi một chút.
|
|
| 14 | テニス | Tennis |
テニスをします。
Tôi chơi tennis.
|
|
| 15 | パン | Bánh mì |
パンと牛乳を食べます。
Tôi ăn bánh mì và sữa.
|
|
| 16 | ビール | Bia |
ビールを飲みます。
Tôi uống bia.
|
|
| 17 | レポート | Báo cáo |
レポートを書きます。
Tôi viết báo cáo.
|
|
| 18 | 一緒に | Cùng nhau |
一緒に行きませんか。
Bạn có đi cùng không?
|
|
| 19 | 会います | Gặp (bạn bè) |
友達に会います。
Tôi gặp bạn bè.
|
|
| 20 | 何 | Cái gì |
何を食べますか。
Bạn ăn gì?
|
|
| 21 | 写真 | Ảnh |
写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh.
|
|
| 22 | 分かりました | Tôi hiểu rồi / Vâng ạ |
はい、分かりました。
Vâng, tôi hiểu rồi.
|
|
| 23 | 卵 | Trứng |
卵を食べます。
Tôi ăn trứng.
|
|
| 24 | 吸います | Hút (thuốc lá) |
たばこを吸います。
Tôi hút thuốc lá.
|
|
| 25 | 宿題 | Bài tập về nhà |
宿題をします。
Tôi làm bài tập về nhà.
|
|
| 26 | 店 | Cửa hàng, tiệm |
新しい店に行きます。
Tôi đi đến cửa hàng mới.
|
|
| 27 | 手紙 | Thư |
手紙を書きます。
Tôi viết thư.
|
|
| 28 | 撮ります | Chụp (ảnh) |
写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh.
|
|
| 29 | 映画 | Phim, điện ảnh |
映画を見ます。
Tôi xem phim.
|
|
| 30 | 昼ごはん | Bữa trưa |
昼ごはんを食べませんか。
Bạn có ăn bữa trưa không?
|
|
| 31 | 時々 | Thỉnh thoảng |
時々映画を見ます。
Thỉnh thoảng tôi xem phim.
|
|
| 32 | 晩ごはん | Bữa tối |
晩ごはんを食べます。
Tôi ăn bữa tối.
|
|
| 33 | 書きます | Viết, vẽ |
手紙を書きます。
Tôi viết thư.
|
|
| 34 | 朝ごはん | Bữa sáng |
毎朝朝ごはんを食べます。
Mỗi sáng tôi ăn bữa sáng.
|
|
| 35 | 果物 | Hoa quả, trái cây |
果物を食べます。
Tôi ăn hoa quả.
|
|
| 36 | 水 | Nước |
水を飲みます。
Tôi uống nước.
|
|
| 37 | 牛乳 | Sữa bò |
牛乳を飲みます。
Tôi uống sữa bò.
|
|
| 38 | 紅茶 | Hồng trà (trà đen) |
紅茶を飲みます。
Tôi uống hồng trà.
|
|
| 39 | 聞きます | Nghe |
音楽を聞きます。
Tôi nghe nhạc.
|
|
| 40 | 肉 | Thịt |
肉は好きですか。
Bạn có thích thịt không?
|
|
| 41 | 見ます | Xem, nhìn, trông |
テレビを見ます。
Tôi xem tivi.
|
|
| 42 | 読みます | Đọc |
新聞を読みます。
Tôi đọc báo.
|
|
| 43 | 買います | Mua |
本を買います。
Tôi mua sách.
|
|
| 44 | 野菜 | Rau |
野菜をたくさん食べます。
Tôi ăn nhiều rau.
|
|
| 45 | 食べます | Ăn |
朝ごはんを食べます。
Tôi ăn bữa sáng.
|
|
| 46 | 飲みます | Uống |
コーヒーを飲みます。
Tôi uống cà phê.
|
|
| 47 | 魚 | Cá |
魚を食べます。
Tôi ăn cá.
|