Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
5

Đi đến đâu đó

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
5. Bài 5 - Đi đến đâu đó
1 がつ Tháng ~
Là tháng 1.
2 番線ばんせん Sân ga số ~
Là tàu ở sân ga số 1.
3 いつ Khi nào
Khi nào bạn đi Nhật Bản?
4 スーパー Siêu thị
Tôi mua sắm ở siêu thị.
5 タクシー Taxi
Tôi lên taxi.
6 どういたしまして Không có gì
Không có gì.
7 バス Xe buýt
Tôi đi đến nhà ga bằng xe buýt.
8 一人ひとり Một mình
Tôi xem phim một mình.
9 一日ついたち Ngày mùng 1
Hôm nay là ngày mùng 1.
10 三日みっか Mùng 3
Mùng 3 là ngày nghỉ.
11 二日ふつか Mùng 2
Có cuộc họp vào mùng 2.
12 ひと Người
Người kia là ai vậy?
13 今年ことし Năm nay
Năm nay rất nóng.
14 今月こんげつ Tháng này
Tháng này tôi có kế hoạch đi du lịch.
15 今週こんしゅう Tuần này
Tuần này tôi bận.
16 何月なんがつ Tháng mấy
Hôm nay là ngày tháng mấy?
17 先月せんげつ Tháng trước
Tháng trước tôi đã chuyển nhà.
18 先週せんしゅう Tuần trước
Tuần trước tôi đã đi Osaka.
19 去年きょねん Năm ngoái
Năm ngoái tôi đã tốt nghiệp đại học.
20 友達ともだち Bạn bè
Tôi gặp bạn bè.
21 地下鉄ちかてつ Tàu điện ngầm
Tôi đi tàu điện ngầm.
22 学校がっこう Trường học
Trường học gần đây.
23 家族かぞく Gia đình
Tôi ăn tối cùng gia đình.
24 かえります Về
Hàng ngày tôi về nhà.
25 かれ Anh ấy, bạn trai
Anh ấy là người Nhật.
26 彼女かのじょ Cô ấy, bạn gái
Cô ấy là giáo viên.
27 急行きゅうこう Tàu tốc hành
Tàu tốc hành nhanh.
28 新幹線しんかんせん Tàu siêu tốc Shinkansen
Shinkansen thì nhanh.
29 普通ふつう Tàu thường
Tôi đi tàu thường.
30 ます Đến
Hôm qua tôi đã đến Nhật Bản.
31 来年らいねん Năm sau
Năm sau tôi kết hôn.
32 来月らいげつ Tháng sau
Tháng sau tôi về Nhật.
33 来週らいしゅう Tuần sau
Tuần sau tôi đi Kyoto.
34 あるいて Đi bộ
Tôi đi bộ đến nhà ga.
35 特急とっきゅう Tàu tốc hành đặc biệt
Tôi đi Hakata bằng tàu tốc hành đặc biệt.
36 自転車じてんしゃ Xe đạp
Tôi đi xe đạp đến trường.
37 ふね Tàu, thuyền
Tôi lên tàu.
38 きます Đi
Ngày mai tôi đi đến trường học.
39 誕生日たんじょうび Sinh nhật
Sinh nhật của tôi là ngày 1 tháng 1.
40 電車でんしゃ Tàu điện
Tôi đi làm bằng tàu điện.
41 飛行機ひこうき Máy bay
Tôi đi Nhật Bản bằng máy bay.
42 えき Nhà ga
Nhà ga ở đằng kia.