Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
5
課
Đi đến đâu đó
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
5.
Bài 5 - Đi đến đâu đó
| 1 | ―月 | Tháng ~ |
1月です。
Là tháng 1.
|
|
| 2 | ―番線 | Sân ga số ~ |
1番線の電車です。
Là tàu ở sân ga số 1.
|
|
| 3 | いつ | Khi nào |
いつ日本へ行きますか。
Khi nào bạn đi Nhật Bản?
|
|
| 4 | スーパー | Siêu thị |
スーパーで買い物します。
Tôi mua sắm ở siêu thị.
|
|
| 5 | タクシー | Taxi |
タクシーに乗ります。
Tôi lên taxi.
|
|
| 6 | どういたしまして | Không có gì |
どういたしまして。
Không có gì.
|
|
| 7 | バス | Xe buýt |
バスで駅へ行きます。
Tôi đi đến nhà ga bằng xe buýt.
|
|
| 8 | 一人で | Một mình |
一人で映画を見ます。
Tôi xem phim một mình.
|
|
| 9 | 一日 | Ngày mùng 1 |
今日は1日です。
Hôm nay là ngày mùng 1.
|
|
| 10 | 三日 | Mùng 3 |
3日は休みです。
Mùng 3 là ngày nghỉ.
|
|
| 11 | 二日 | Mùng 2 |
2日に会議があります。
Có cuộc họp vào mùng 2.
|
|
| 12 | 人 | Người |
あの人は誰ですか。
Người kia là ai vậy?
|
|
| 13 | 今年 | Năm nay |
今年はとても暑いです。
Năm nay rất nóng.
|
|
| 14 | 今月 | Tháng này |
今月は旅行の予定があります。
Tháng này tôi có kế hoạch đi du lịch.
|
|
| 15 | 今週 | Tuần này |
今週は忙しいです。
Tuần này tôi bận.
|
|
| 16 | 何月 | Tháng mấy |
今日は何月何日ですか。
Hôm nay là ngày tháng mấy?
|
|
| 17 | 先月 | Tháng trước |
先月引っ越しました。
Tháng trước tôi đã chuyển nhà.
|
|
| 18 | 先週 | Tuần trước |
先週大阪へ行きました。
Tuần trước tôi đã đi Osaka.
|
|
| 19 | 去年 | Năm ngoái |
去年大学を卒業しました。
Năm ngoái tôi đã tốt nghiệp đại học.
|
|
| 20 | 友達 | Bạn bè |
友達と会います。
Tôi gặp bạn bè.
|
|
| 21 | 地下鉄 | Tàu điện ngầm |
地下鉄に乗ります。
Tôi đi tàu điện ngầm.
|
|
| 22 | 学校 | Trường học |
学校はここから近いです。
Trường học gần đây.
|
|
| 23 | 家族 | Gia đình |
家族と食事します。
Tôi ăn tối cùng gia đình.
|
|
| 24 | 帰ります | Về |
毎日うちへ帰ります。
Hàng ngày tôi về nhà.
|
|
| 25 | 彼 | Anh ấy, bạn trai |
彼は日本人です。
Anh ấy là người Nhật.
|
|
| 26 | 彼女 | Cô ấy, bạn gái |
彼女は先生です。
Cô ấy là giáo viên.
|
|
| 27 | 急行 | Tàu tốc hành |
急行は速いです。
Tàu tốc hành nhanh.
|
|
| 28 | 新幹線 | Tàu siêu tốc Shinkansen |
新幹線は速いです。
Shinkansen thì nhanh.
|
|
| 29 | 普通 | Tàu thường |
普通電車に乗ります。
Tôi đi tàu thường.
|
|
| 30 | 来ます | Đến |
昨日日本へ来ました。
Hôm qua tôi đã đến Nhật Bản.
|
|
| 31 | 来年 | Năm sau |
来年結婚します。
Năm sau tôi kết hôn.
|
|
| 32 | 来月 | Tháng sau |
来月日本へ帰ります。
Tháng sau tôi về Nhật.
|
|
| 33 | 来週 | Tuần sau |
来週京都へ行きます。
Tuần sau tôi đi Kyoto.
|
|
| 34 | 歩いて | Đi bộ |
駅まで歩いて行きます。
Tôi đi bộ đến nhà ga.
|
|
| 35 | 特急 | Tàu tốc hành đặc biệt |
特急で博多へ行きます。
Tôi đi Hakata bằng tàu tốc hành đặc biệt.
|
|
| 36 | 自転車 | Xe đạp |
自転車で学校へ行きます。
Tôi đi xe đạp đến trường.
|
|
| 37 | 船 | Tàu, thuyền |
船に乗ります。
Tôi lên tàu.
|
|
| 38 | 行きます | Đi |
明日学校へ行きます。
Ngày mai tôi đi đến trường học.
|
|
| 39 | 誕生日 | Sinh nhật |
私の誕生日は1月1日です。
Sinh nhật của tôi là ngày 1 tháng 1.
|
|
| 40 | 電車 | Tàu điện |
電車で会社へ行きます。
Tôi đi làm bằng tàu điện.
|
|
| 41 | 飛行機 | Máy bay |
飛行機で日本へ行きます。
Tôi đi Nhật Bản bằng máy bay.
|
|
| 42 | 駅 | Nhà ga |
駅はあそこです。
Nhà ga ở đằng kia.
|