Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
4

Thời gian và hoạt động hàng ngày

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
4. Bài 4 - Thời gian và hoạt động hàng ngày
1 〜から〜まで Từ ~ đến ~
Tôi làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.
2 〜と〜 Và (dùng để nối danh từ)
Có sách và bút.
3 ふん(ぷん) ~ Phút
Là 10 phút.
4 ~ Giờ
Là 3 giờ.
5 [どうも]ありがとう Xin cảm ơn
Xin cảm ơn.
6 えーと À, ừ (để nghĩ từ tiếp theo)
À, ừm, tiếp theo là...
7 お願いします Nhờ anh/chị, xin vui lòng
Cái này, nhờ anh/chị.
8 かしこまりました Tôi hiểu rồi (lịch sự)
Vâng, tôi hiểu rồi.
9 デパート Cửa hàng bách hóa
Tôi đi đến cửa hàng bách hóa.
10 ニューヨーク New York
Tôi đi đến New York.
11 バンコク Băng Cốc
Băng Cốc nóng.
12 ペキン Bắc Kinh
Anh ấy đến từ Bắc Kinh.
13 ロサンゼルス Los Angeles
Tôi muốn đi Los Angeles.
14 ロンドン Luân Đôn
Tôi sống ở Luân Đôn.
15 一昨日おととい Hôm kia
Hôm kia là Chủ Nhật.
16 いま Bây giờ
Bây giờ là mấy giờ?
17 今日きょう Hôm nay
Hôm nay trời nắng.
18 今晩こんばん Tối nay
Tối nay tôi xem phim.
19 今朝けさ Sáng nay
Sáng nay bạn thức dậy lúc mấy giờ?
20 やす Ngày nghỉ, kỳ nghỉ
Chủ Nhật là ngày nghỉ.
21 やすみます Nghỉ, nghỉ ngơi
Hôm nay tôi nghỉ làm.
22 何分なんぷん Mấy phút
Mất mấy phút?
23 何時なんじ Mấy giờ
Bây giờ là mấy giờ?
24 何曜日なんようび Thứ mấy
Hôm nay là thứ mấy?
25 何番なんばん Số mấy
Phòng của bạn là số mấy?
26 はたらきます Làm việc
Tôi làm việc ở công ty.
27 勉強べんきょうします Học
Tôi học tiếng Nhật.
28 午前ごぜん Sáng (AM)
Là 9 giờ sáng.
29 午後ごご Chiều (PM)
Là 3 giờ chiều.
30 はん Rưỡi (30 phút)
Là 3 giờ rưỡi.
31 図書館としょかん Thư viện
Tôi mượn sách ở thư viện.
32 土曜日どようび Thứ Bảy
Tôi xem phim vào thứ Bảy.
33 大変たいへんですね Vất vả quá nhỉ
Công việc vất vả quá nhỉ.
34 ます Ngủ, đi ngủ
Hàng ngày tôi đi ngủ lúc 10 giờ.
35 日曜日にちようび Chủ Nhật
Chủ Nhật tôi dành thời gian với gia đình.
36 明後日あさって Ngày kia
Ngày kia tôi đi du lịch.
37 明日あした Ngày mai
Ngày mai tôi đi làm.
38 昨日きのう Hôm qua
Hôm qua trời mưa.
39 ひる Buổi trưa
Tôi ăn cơm trưa.
40 昼休ひるやす Nghỉ trưa
Nghỉ trưa bắt đầu từ 12 giờ.
41 ばんよる Buổi tối
Tối nay bạn làm gì?
42 月曜日げつようび Thứ Hai
Thứ Hai tôi bận.
43 あさ Buổi sáng
Mỗi sáng tôi ăn bánh mì.
44 木曜日もくようび Thứ Năm
Có cuộc họp vào thứ Năm.
45 毎日まいにち Hàng ngày
Hàng ngày tôi học tiếng Nhật.
46 毎晩まいばん Mỗi tối
Mỗi tối tôi xem tivi.
47 毎朝まいあさ Mỗi sáng
Mỗi sáng tôi uống cà phê.
48 水曜日すいようび Thứ Tư
Thứ Tư là ngày nghỉ.
49 火曜日かようび Thứ Ba
Có bài kiểm tra vào thứ Ba.
50 番号ばんごう Số (số điện thoại, số phòng)
Số điện thoại là số mấy?
51 わります Hết, kết thúc, xong
Công việc kết thúc lúc 5 giờ.
52 美術館びじゅつかん Bảo tàng mỹ thuật
Tôi xem tranh ở bảo tàng mỹ thuật.
53 きます Dậy, thức dậy
Hàng ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ.
54 郵便局ゆうびんきょく Bưu điện
Tôi gửi thư ở bưu điện.
55 金曜日きんようび Thứ Sáu
Thứ Sáu kết thúc lúc 5 giờ.
56 銀行ぎんこう Ngân hàng
Tôi gửi tiền vào ngân hàng.