Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
4
課
Thời gian và hoạt động hàng ngày
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
4.
Bài 4 - Thời gian và hoạt động hàng ngày
| 1 | 〜から〜まで | Từ ~ đến ~ |
9時から5時まで働きます。
Tôi làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.
|
|
| 2 | 〜と〜 | Và (dùng để nối danh từ) |
本とペンがあります。
Có sách và bút.
|
|
| 3 | 〜分(ぷん) | ~ Phút |
10分です。
Là 10 phút.
|
|
| 4 | 〜時 | ~ Giờ |
3時です。
Là 3 giờ.
|
|
| 5 | [どうも]ありがとう | Xin cảm ơn |
どうもありがとう。
Xin cảm ơn.
|
|
| 6 | えーと | À, ừ (để nghĩ từ tiếp theo) |
えーと、次は…
À, ừm, tiếp theo là...
|
|
| 7 | お願いします | Nhờ anh/chị, xin vui lòng |
これ、お願いします。
Cái này, nhờ anh/chị.
|
|
| 8 | かしこまりました | Tôi hiểu rồi (lịch sự) |
はい、かしこまりました。
Vâng, tôi hiểu rồi.
|
|
| 9 | デパート | Cửa hàng bách hóa |
デパートへ行きます。
Tôi đi đến cửa hàng bách hóa.
|
|
| 10 | ニューヨーク | New York |
ニューヨークへ行きます。
Tôi đi đến New York.
|
|
| 11 | バンコク | Băng Cốc |
バンコクは暑いです。
Băng Cốc nóng.
|
|
| 12 | ペキン | Bắc Kinh |
彼はペキンから来ました。
Anh ấy đến từ Bắc Kinh.
|
|
| 13 | ロサンゼルス | Los Angeles |
ロサンゼルスに行きたいです。
Tôi muốn đi Los Angeles.
|
|
| 14 | ロンドン | Luân Đôn |
ロンドンに住んでいます。
Tôi sống ở Luân Đôn.
|
|
| 15 | 一昨日 | Hôm kia |
一昨日は日曜日でした。
Hôm kia là Chủ Nhật.
|
|
| 16 | 今 | Bây giờ |
今何時ですか。
Bây giờ là mấy giờ?
|
|
| 17 | 今日 | Hôm nay |
今日は晴れです。
Hôm nay trời nắng.
|
|
| 18 | 今晩 | Tối nay |
今晩映画を見ます。
Tối nay tôi xem phim.
|
|
| 19 | 今朝 | Sáng nay |
今朝何時に起きましたか。
Sáng nay bạn thức dậy lúc mấy giờ?
|
|
| 20 | 休み | Ngày nghỉ, kỳ nghỉ |
日曜日は休みです。
Chủ Nhật là ngày nghỉ.
|
|
| 21 | 休みます | Nghỉ, nghỉ ngơi |
今日は会社を休みます。
Hôm nay tôi nghỉ làm.
|
|
| 22 | 何分 | Mấy phút |
何分かかりますか。
Mất mấy phút?
|
|
| 23 | 何時 | Mấy giờ |
今何時ですか。
Bây giờ là mấy giờ?
|
|
| 24 | 何曜日 | Thứ mấy |
今日は何曜日ですか。
Hôm nay là thứ mấy?
|
|
| 25 | 何番 | Số mấy |
あなたの部屋は何番ですか。
Phòng của bạn là số mấy?
|
|
| 26 | 働きます | Làm việc |
会社で働きます。
Tôi làm việc ở công ty.
|
|
| 27 | 勉強します | Học |
日本語を勉強します。
Tôi học tiếng Nhật.
|
|
| 28 | 午前 | Sáng (AM) |
午前9時です。
Là 9 giờ sáng.
|
|
| 29 | 午後 | Chiều (PM) |
午後3時です。
Là 3 giờ chiều.
|
|
| 30 | 半 | Rưỡi (30 phút) |
3時半です。
Là 3 giờ rưỡi.
|
|
| 31 | 図書館 | Thư viện |
図書館で本を借ります。
Tôi mượn sách ở thư viện.
|
|
| 32 | 土曜日 | Thứ Bảy |
土曜日に映画を見ます。
Tôi xem phim vào thứ Bảy.
|
|
| 33 | 大変ですね | Vất vả quá nhỉ |
仕事は大変ですね。
Công việc vất vả quá nhỉ.
|
|
| 34 | 寝ます | Ngủ, đi ngủ |
毎日10時に寝ます。
Hàng ngày tôi đi ngủ lúc 10 giờ.
|
|
| 35 | 日曜日 | Chủ Nhật |
日曜日は家族と過ごします。
Chủ Nhật tôi dành thời gian với gia đình.
|
|
| 36 | 明後日 | Ngày kia |
明後日旅行へ行きます。
Ngày kia tôi đi du lịch.
|
|
| 37 | 明日 | Ngày mai |
明日は仕事です。
Ngày mai tôi đi làm.
|
|
| 38 | 昨日 | Hôm qua |
昨日は雨でした。
Hôm qua trời mưa.
|
|
| 39 | 昼 | Buổi trưa |
昼ごはんを食べます。
Tôi ăn cơm trưa.
|
|
| 40 | 昼休み | Nghỉ trưa |
昼休みは12時からです。
Nghỉ trưa bắt đầu từ 12 giờ.
|
|
| 41 | 晩(夜) | Buổi tối |
今晩は何をしますか。
Tối nay bạn làm gì?
|
|
| 42 | 月曜日 | Thứ Hai |
月曜日は忙しいです。
Thứ Hai tôi bận.
|
|
| 43 | 朝 | Buổi sáng |
毎朝パンを食べます。
Mỗi sáng tôi ăn bánh mì.
|
|
| 44 | 木曜日 | Thứ Năm |
木曜日に会議があります。
Có cuộc họp vào thứ Năm.
|
|
| 45 | 毎日 | Hàng ngày |
毎日日本語を勉強します。
Hàng ngày tôi học tiếng Nhật.
|
|
| 46 | 毎晩 | Mỗi tối |
毎晩テレビを見ます。
Mỗi tối tôi xem tivi.
|
|
| 47 | 毎朝 | Mỗi sáng |
毎朝コーヒーを飲みます。
Mỗi sáng tôi uống cà phê.
|
|
| 48 | 水曜日 | Thứ Tư |
水曜日は休みです。
Thứ Tư là ngày nghỉ.
|
|
| 49 | 火曜日 | Thứ Ba |
火曜日にテストがあります。
Có bài kiểm tra vào thứ Ba.
|
|
| 50 | 番号 | Số (số điện thoại, số phòng) |
電話番号は何番ですか。
Số điện thoại là số mấy?
|
|
| 51 | 終わります | Hết, kết thúc, xong |
仕事は5時に終わります。
Công việc kết thúc lúc 5 giờ.
|
|
| 52 | 美術館 | Bảo tàng mỹ thuật |
美術館で絵を見ます。
Tôi xem tranh ở bảo tàng mỹ thuật.
|
|
| 53 | 起きます | Dậy, thức dậy |
毎日6時に起きます。
Hàng ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ.
|
|
| 54 | 郵便局 | Bưu điện |
郵便局で手紙を出します。
Tôi gửi thư ở bưu điện.
|
|
| 55 | 金曜日 | Thứ Sáu |
金曜日は5時に終わります。
Thứ Sáu kết thúc lúc 5 giờ.
|
|
| 56 | 銀行 | Ngân hàng |
銀行へお金を預けます。
Tôi gửi tiền vào ngân hàng.
|