Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
3

Học từ vựng về địa điểm và nơi chốn

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
3. Bài 3 - Địa điểm
1 あそこ Chỗ kia
Chỗ kia là nhà vệ sinh.
2 エスカレーター Thang cuốn
Thang cuốn đang hỏng.
3 エレベーター Thang máy
Tôi đi thang máy đến tầng 5.
4 手洗てあら THỦ TẨY Nhà vệ sinh
Nhà vệ sinh ở đằng kia.
5 ここ Chỗ này, đây
Đây là công ty.
6 そこ Chỗ đó
Ở đó có gì?
7 デパート Trung tâm thương mại
Tôi mua sắm ở trung tâm thương mại.
8 どこ Ở đâu
Nhà vệ sinh ở đâu?
9 ロビー Sảnh
Tôi đang đợi ở sảnh.
10 うえ THƯỢNG Trên
Sách ở trên bàn.
11 した HẠ Dưới
Con mèo ở dưới ghế.
12 なか TRUNG Trong, bên trong
Trong cặp có gì?
13 事務所じむしょ SỰ VỤ SỞ Văn phòng
Văn phòng ở tầng 1.
14 会社かいしゃ HỘI XÃ Công ty
Công ty ở Tokyo.
15 会議室かいぎしつ HỘI NGHỊ THẤT Phòng họp
Tôi đã đặt phòng họp.
16 まえ TIỀN Trước
Trước ga có cửa hàng tiện lợi.
17 受付うけつけ THỤ PHÓ Quầy lễ tân
Quầy lễ tân ở bên cạnh cửa vào.
18 みぎ HỮU Bên phải
Ngân hàng ở bên phải bưu điện.
19 図書館としょかん ĐỒ THƯ QUÁN Thư viện
Tôi mượn sách ở thư viện.
20 くに QUỐC Đất nước, quê hương
Quê bạn ở đâu?
21 学校がっこう HỌC HIỆU Trường học
Trường học gần ga.
22 ひだり TẢ Bên trái
Nhà vệ sinh ở bên trái cầu thang.
23 うし HẬU Sau, phía sau
Sau trường học có công viên.
24 教室きょうしつ GIÁO THẤT Phòng học
Phòng học ở tầng 3.
25 美術館びじゅつかん MỸ THUẬT QUÁN Bảo tàng mỹ thuật
Bảo tàng mỹ thuật nghỉ thứ hai.
26 部屋へや BỘ ỐC Phòng
Phòng tôi hẹp.
27 郵便局ゆうびんきょく BƯU TIỆN CỤC Bưu điện
Tôi gửi thư ở bưu điện.
28 銀行ぎんこう NGÂN HÀNG Ngân hàng
Ngân hàng mở cửa từ 9 giờ.
29 階段かいだん GIAI ĐOẠN Cầu thang
Xin hãy đi lên bằng cầu thang.
30 食堂しょくどう THỰC ĐƯỜNG Nhà ăn, căng tin
Tôi ăn trưa ở căng tin.