Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
24
課
Cho và làm giúp
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
24.
Bài 24 - Cho và làm giúp
| 1 | お菓子 | Bánh kẹo |
お菓子を食べます。
Tôi ăn bánh kẹo.
|
|
| 2 | くれます | Cho, tặng (mình) |
友達が私に本をくれました。
Bạn bè đã tặng sách cho tôi.
|
|
| 3 | コーヒーを入れます | Pha cà phê |
毎日コーヒーを入れます。
Tôi pha cà phê mỗi ngày.
|
|
| 4 | ワゴン車 | Xe wagon (ô tô 7 chỗ, 5 chỗ...) |
ワゴン車に乗って行きます。
Tôi đi bằng xe wagon.
|
|
| 5 | 他に | Ngoài ra |
他に質問がありますか。
Ngoài ra còn có câu hỏi nào không?
|
|
| 6 | 入れます[コーヒーを~] | Pha [cà phê] |
コーヒーを入れます。
Tôi pha cà phê.
|
|
| 7 | 全部 | Toàn bộ, tất cả |
全部食べました。
Tôi đã ăn hết tất cả.
|
|
| 8 | 意味 | Ý nghĩa |
この言葉の意味は何ですか。
Ý nghĩa của từ này là gì?
|
|
| 9 | 案内します | Hướng dẫn, dẫn đường |
駅まで案内します。
Tôi hướng dẫn đến nhà ga.
|
|
| 10 | 準備 | Chuẩn bị (~します:chuẩn bị) |
旅行の準備をします。
Tôi chuẩn bị cho chuyến du lịch.
|
|
| 11 | 紹介します | Giới thiệu |
新しい友達を紹介します。
Tôi giới thiệu bạn mới.
|
|
| 12 | 自分で | Tự (mình làm) |
自分で料理を作ります。
Tôi tự mình nấu ăn.
|
|
| 13 | 説明します | Giải thích |
この問題を説明します。
Tôi giải thích vấn đề này.
|
|
| 14 | 送ります[人を~] | Tiễn [một ai đó] |
駅で友達を送ります。
Tôi tiễn bạn ở nhà ga.
|
|
| 15 | 連れて来ます | Dẫn đến |
友達を家に連れて来ます。
Tôi dẫn bạn đến nhà.
|
|
| 16 | 連れて行きます | Dẫn đi |
子供を公園に連れて行きます。
Tôi dẫn con đi công viên.
|