Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
23
課
Khi nào thì...
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
23.
Bài 23 - Khi nào thì...
| 1 | [お]正月 | Tết (Dương lịch của Nhật) |
お正月は家族と過ごします。
Tết tôi đón cùng gia đình.
|
|
| 2 | ~目 | Thứ ~ (biểu thị thứ tự) |
2番目の角を右に曲がります。
Tôi rẽ phải ở góc thứ 2.
|
|
| 3 | ごちそうさまでした | Cảm ơn vì bữa ăn (nói sau khi ăn xong) |
ごちそうさまでした。
Cảm ơn vì bữa ăn.
|
|
| 4 | サイズ | Cỡ, kích thước |
この靴はサイズが合いません。
Đôi giày này không hợp cỡ.
|
|
| 5 | つまみ | Núm vặn |
つまみを右に回します。
Tôi vặn núm sang phải.
|
|
| 6 | 交差点 | Ngã tư |
交差点を渡ります。
Tôi qua ngã tư.
|
|
| 7 | 信号 | Đèn tín hiệu giao thông |
信号を右に曲がります。
Tôi rẽ phải ở đèn tín hiệu.
|
|
| 8 | 出ます[お釣りが~] | Ra, đi ra [tiền thừa ~] |
お釣りが出ます。
Tiền thừa ra.
|
|
| 9 | 動きます[時計が~] | Chuyển động, chạy [đồng hồ ~] |
時計が動いています。
Đồng hồ đang chạy.
|
|
| 10 | 回します | Vặn (núm, nút) |
つまみを回します。
Tôi vặn núm.
|
|
| 11 | 変えます | Đổi |
お金を変えます。
Tôi đổi tiền.
|
|
| 12 | 外国人登録証 | Thẻ đăng ký người nước ngoài |
外国人登録証を見せてください。
Xin hãy cho tôi xem thẻ đăng ký người nước ngoài.
|
|
| 13 | 建物 | Tòa nhà |
あの建物は高いです。
Tòa nhà kia cao.
|
|
| 14 | 引きます | Kéo |
ドアを引きます。
Tôi kéo cửa.
|
|
| 15 | 引っ越しします | Chuyển nhà |
来月引っ越しします。
Tháng sau tôi chuyển nhà.
|
|
| 16 | 故障 | Hỏng hóc (〜します:bị hỏng) |
車が故障しました。
Xe hơi bị hỏng rồi.
|
|
| 17 | 橋 | Cầu |
橋を渡ります。
Tôi qua cầu.
|
|
| 18 | 機械 | Máy móc |
新しい機械を使います。
Tôi dùng máy móc mới.
|
|
| 19 | 歩きます[道を~] | Đi bộ [trên đường] |
道を歩きます。
Tôi đi bộ trên đường.
|
|
| 20 | 気をつけます[車に~] | Chú ý, cẩn thận [với ô tô] |
車に気をつけます。
Chú ý ô tô.
|
|
| 21 | 渡ります[橋を~] | Qua, đi qua [cầu] |
橋を渡ります。
Tôi đi qua cầu.
|
|
| 22 | 聞きます[先生に~] | Hỏi [giáo viên] |
先生に聞きます。
Tôi hỏi giáo viên.
|
|
| 23 | 角 | Góc (đường, phố) |
角を曲がります。
Tôi rẽ ở góc.
|
|
| 24 | 触ります[ドアに~] | Sờ, chạm vào [cửa] |
ドアに触ります。
Tôi chạm vào cửa.
|
|
| 25 | 道 | Đường |
この道は広いです。
Con đường này rộng.
|
|
| 26 | 電気屋 | Cửa hàng điện |
電気屋でテレビを買いました。
Tôi đã mua tivi ở cửa hàng điện.
|
|
| 27 | 音 | Âm thanh |
変な音がします。
Có âm thanh lạ.
|
|
| 28 | 駐車場 | Bãi đỗ xe |
駐車場はどこですか。
Bãi đỗ xe ở đâu?
|