Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
22
課
Mệnh đề quan hệ
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
22.
Bài 22 - Mệnh đề quan hệ
| 1 | アパート | Căn hộ, chung cư |
アパートに住んでいます。
Tôi đang sống trong căn hộ.
|
|
| 2 | えーと | À, ừ (ngập ngừng khi nói) |
えーと、次は…。
À, ừm, tiếp theo là...
|
|
| 3 | おめでとうございます | Chúc mừng |
お誕生日おめでとうございます。
Chúc mừng sinh nhật.
|
|
| 4 | コート | Áo khoác |
コートを着ます。
Tôi mặc áo khoác.
|
|
| 5 | こちら | Phía tôi, chỗ tôi (lịch sự của これ) |
こちらは私の部屋です。
Đây là phòng của tôi.
|
|
| 6 | スーツ | Bộ com-lê |
スーツを着ます。
Tôi mặc bộ com-lê.
|
|
| 7 | セーター | Áo len |
セーターが欲しいです。
Tôi muốn có áo len.
|
|
| 8 | ダイニングキッチン | Phòng ăn + bếp |
広いダイニングキッチンです。
Là phòng ăn + bếp rộng.
|
|
| 9 | ユーモア | Hài hước |
彼はユーモアがあります。
Anh ấy có khiếu hài hước.
|
|
| 10 | レジャー | Vui chơi, giải trí |
週末はレジャーに行きます。
Cuối tuần tôi đi vui chơi giải trí.
|
|
| 11 | 和室 | Phòng kiểu Nhật |
和室に住んでいます。
Tôi đang sống trong phòng kiểu Nhật.
|
|
| 12 | 家賃 | Tiền thuê nhà |
家賃は高いです。
Tiền thuê nhà đắt.
|
|
| 13 | 履きます[靴を~] | Đi, xỏ [giày,...] |
靴を履きます。
Tôi đi giày.
|
|
| 14 | 布団 | Chăn đệm kiểu Nhật |
布団で寝ます。
Tôi ngủ bằng chăn đệm kiểu Nhật.
|
|
| 15 | 帽子 | Mũ |
帽子を被ります。
Tôi đội mũ.
|
|
| 16 | 押し入れ | Tủ âm tường (để futon) |
押し入れに布団があります。
Có chăn đệm trong tủ âm tường.
|
|
| 17 | 掛けます[眼鏡を~] | Đeo [kính] |
眼鏡を掛けます。
Tôi đeo kính.
|
|
| 18 | 生まれます | Sinh ra |
日本で生まれました。
Tôi sinh ra ở Nhật Bản.
|
|
| 19 | 畳 | Chiếu tatami |
畳の部屋は暖かいです。
Căn phòng có chiếu tatami thì ấm áp.
|
|
| 20 | 眼鏡 | Kính |
眼鏡を掛けます。
Tôi đeo kính.
|
|
| 21 | 着ます[シャツを~] | Mặc [áo sơ mi,...] |
シャツを着ます。
Tôi mặc áo sơ mi.
|
|
| 22 | 碗 | Chén (bát kiểu Nhật) |
ご飯を碗で食べます。
Tôi ăn cơm bằng chén.
|
|
| 23 | 良く | Rõ, tốt |
彼は日本語が良く分かります。
Anh ấy hiểu tiếng Nhật rõ.
|
|
| 24 | 被ります[帽子を~] | Đội [mũ,...] |
帽子を被ります。
Tôi đội mũ.
|
|
| 25 | 都合 | Hoàn cảnh, điều kiện |
都合が悪いです。
Hoàn cảnh không thuận lợi.
|