Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
21
課
Suy nghĩ và ý kiến
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
21.
Bài 21 - Suy nghĩ và ý kiến
| 1 | [お]話(〜をします) | Câu chuyện, bài nói chuyện (nói chuyện) |
先生がお話ををします。
Thầy giáo kể chuyện.
|
|
| 2 | ~でも飲みませんか | Uống ~ nhé? |
お茶でも飲みませんか。
Uống trà nhé?
|
|
| 3 | ~について | Về ~ |
日本について話します。
Tôi nói chuyện về Nhật Bản.
|
|
| 4 | あります[お祭りが~] | Được tổ chức, diễn ra, có [lễ hội] |
明日お祭りがあります。
Ngày mai có lễ hội.
|
|
| 5 | アルバイト(〜をします) | Công việc làm thêm |
アルバイトをしています。
Tôi đang làm thêm.
|
|
| 6 | かぐや姫 | Công chúa Kaguya (truyện cổ tích Nhật) |
かぐや姫の物語を読みました。
Tôi đã đọc câu chuyện về công chúa Kaguya.
|
|
| 7 | きっと | Chắc chắn, nhất định |
きっと合格します。
Chắc chắn sẽ đỗ.
|
|
| 8 | しばらくですね | Lâu quá không gặp |
お久しぶり(ひさしぶり)ですね。しばらくですね。
Lâu quá không gặp nhỉ.
|
|
| 9 | すごい | Ghê quá, giỏi quá, kinh khủng (tích cực hoặc tiêu cực) |
わあ、すごいですね。
Chà, ghê quá nhỉ.
|
|
| 10 | スピーチ(〜をします) | Bài diễn văn, phát biểu |
スピーチをします。
Tôi phát biểu.
|
|
| 11 | そんなに(~ない) | Không ~ lắm (dùng với thể phủ định) |
そんなに難しくないです。
Không khó đến mức đó.
|
|
| 12 | ニュース | Tin tức |
ニュースを見ます。
Tôi xem tin tức.
|
|
| 13 | ラッシュ | Giờ cao điểm |
朝のラッシュは大変です。
Giờ cao điểm buổi sáng thì vất vả.
|
|
| 14 | 不便[な] | Bất tiện |
この場所は不便です。
Địa điểm này bất tiện.
|
|
| 15 | 交通 | Giao thông |
交通が便利です。
Giao thông tiện lợi.
|
|
| 16 | 仕方がありません | Không còn cách nào khác |
仕方がありませんね。
Không còn cách nào khác nhỉ.
|
|
| 17 | 動きます[時計が~] | Chuyển động, chạy [đồng hồ] |
時計が動いています。
Đồng hồ đang chạy.
|
|
| 18 | 勝ちます | Thắng |
試合に勝ちました。
Tôi đã thắng trận đấu.
|
|
| 19 | 同じ | Giống nhau |
私たちはおなじ年です。
Chúng tôi cùng tuổi.
|
|
| 20 | 多分 | Có lẽ |
多分明日雨が降ります。
Có lẽ ngày mai trời mưa.
|
|
| 21 | 大統領 | Tổng thống |
アメリカの大統領は誰ですか。
Tổng thống Mỹ là ai?
|
|
| 22 | 役に立ちます | Có ích |
この本は役に立ちます。
Cuốn sách này có ích.
|
|
| 23 | 意見 | Ý kiến |
意見がありますか。
Bạn có ý kiến gì không?
|
|
| 24 | 政治 | Chính trị |
政治について話します。
Tôi nói chuyện về chính trị.
|
|
| 25 | 最近 | Gần đây |
最近どうですか。
Gần đây bạn thế nào?
|
|
| 26 | 本当に | Thật sự |
本当にありがとう。
Thật sự cảm ơn.
|
|
| 27 | 気をつけます | Chú ý, cẩn thận |
危ないですから、気をつけてください。
Vì nguy hiểm nên hãy cẩn thận.
|
|
| 28 | 無駄[な] | Lãng phí, vô ích |
時間を無駄にしないでください。
Xin đừng lãng phí thời gian.
|
|
| 29 | 留学します | Du học |
日本へ留学します。
Tôi du học Nhật Bản.
|
|
| 30 | 見ないと… | Phải xem ~ (nếu không thì...) |
この映画は見ないと…。
Phải xem bộ phim này (nếu không thì tiếc lắm).
|
|
| 31 | 言います | Nói |
先生が「おはよう」と言いました。
Thầy giáo đã nói "Chào buổi sáng".
|
|
| 32 | 試合(〜をします) | Trận đấu, thi đấu |
サッカーの試合を見ます。
Tôi xem trận đấu bóng đá.
|
|
| 33 | 負けます | Thua |
試合に負けました。
Tôi đã thua trận đấu.
|
|
| 34 | 辞めます[会社を~] | Bỏ, thôi [việc công ty] |
会社を辞めます。
Tôi đã bỏ việc công ty.
|
|
| 35 | 首相 | Thủ tướng |
日本の首相は誰ですか。
Thủ tướng Nhật Bản là ai?
|