Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
19
課
Kinh nghiệm
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
19.
Bài 19 - Kinh nghiệm
| 1 | おかげさまで | Nhờ trời / Ơn trời (cảm ơn khi được hỏi thăm sức khỏe, công việc) |
おかげさまで、元気です。
Nhờ trời, tôi khỏe.
|
|
| 2 | お茶 | Trà đạo (cũng có nghĩa là trà) |
お茶を飲みます。
Tôi uống trà.
|
|
| 3 | ゴルフ(〜をします) | Chơi gôn |
ゴルフをします。
Tôi chơi gôn.
|
|
| 4 | しかし | Tuy nhiên |
この本は高いです。しかし、買いました。
Cuốn sách này đắt. Tuy nhiên, tôi đã mua.
|
|
| 5 | ダイエット(〜をします) | Ăn kiêng |
ダイエットをしています。
Tôi đang ăn kiêng.
|
|
| 6 | だんだん | Dần dần |
日本語がだんだん分かるようになりました。
Tôi dần dần trở nên hiểu tiếng Nhật.
|
|
| 7 | なります | Trở nên, trở thành |
医者になりたいです。
Tôi muốn trở thành bác sĩ.
|
|
| 8 | パチンコ(〜をします) | Chơi pachinko |
パチンコをします。
Tôi chơi pachinko.
|
|
| 9 | もうすぐ | Sắp |
もうすぐ春です。
Sắp đến mùa xuân rồi.
|
|
| 10 | 一度 | Một lần |
日本へ一度行きたいです。
Tôi muốn đi Nhật Bản một lần.
|
|
| 11 | 一度も | Chưa lần nào (dùng với phủ định) |
まだ一度も行ったことがありません。
Tôi chưa từng đi lần nào.
|
|
| 12 | 乾杯 | Cạn ly |
乾杯!
Cạn ly!
|
|
| 13 | 体にいい | Tốt cho sức khỏe |
野菜は体にいいです。
Rau củ tốt cho sức khỏe.
|
|
| 14 | 何回も | Nhiều lần |
何回も練習しました。
Tôi đã luyện tập nhiều lần.
|
|
| 15 | 実は | Thật ra là… |
実は、昨日病気でした。
Thật ra là hôm qua tôi bị ốm.
|
|
| 16 | 弱い | Yếu |
体が弱いです。
Cơ thể tôi yếu.
|
|
| 17 | 強い | Mạnh |
彼は強い人です。
Anh ấy là một người mạnh mẽ.
|
|
| 18 | 掃除します | Dọn dẹp, vệ sinh |
部屋を掃除します。
Tôi dọn dẹp căn phòng.
|
|
| 19 | 日 | Ngày |
毎日楽しい日です。
Mỗi ngày là một ngày vui.
|
|
| 20 | 泊まります[ホテルに~] | Trọ lại, nghỉ lại [ở khách sạn] |
ホテルに泊まります。
Tôi trọ lại ở khách sạn.
|
|
| 21 | 洗濯します | Giặt (quần áo) |
服を洗濯します。
Tôi giặt quần áo.
|
|
| 22 | 無理[な] | Quá sức, không thể |
無理しないでください。
Xin đừng làm quá sức.
|
|
| 23 | 登ります[山に~] | Leo [núi] |
富士山に登ります。
Tôi leo núi Phú Sĩ.
|
|
| 24 | 相撲 | Vật sumo |
相撲を見ます。
Tôi xem vật sumo.
|
|
| 25 | 眠い | Buồn ngủ |
今日はとても眠いです。
Hôm nay tôi rất buồn ngủ.
|
|
| 26 | 練習します | Luyện tập, thực hành |
日本語を練習します。
Tôi luyện tập tiếng Nhật.
|
|
| 27 | 調子 | Tình trạng (sức khỏe, máy móc...) |
今日は体の調子がいいです。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi tốt.
|
|
| 28 | 調子がいい | Trong tình trạng tốt |
車の調子がいいです。
Tình trạng xe hơi tốt.
|
|
| 29 | 調子が悪い | Trong tình trạng xấu |
パソコンの調子が悪いです。
Tình trạng máy tính xấu.
|