Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
18
課
Khả năng
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
18.
Bài 18 - Khả năng
| 1 | [お]祈り(〜をします) | Việc cầu nguyện (cầu nguyện) |
毎日お祈りをします。
Hàng ngày tôi cầu nguyện.
|
|
| 2 | ぜひ | Nhất định |
ぜひ日本へ来てください。
Nhất định hãy đến Nhật Bản nhé.
|
|
| 3 | それは 面白いですね | Cái đó hay đấy nhỉ |
それは面白いですね。
Cái đó hay đấy nhỉ.
|
|
| 4 | できます | Có thể |
日本語を話すことができます。
Tôi có thể nói tiếng Nhật.
|
|
| 5 | なかなか | Mãi mà không (dùng với phủ định) |
なかなか分かりません。
Mãi mà không hiểu.
|
|
| 6 | ピアノ | Đàn piano |
ピアノを弾くことができます。
Tôi có thể chơi piano.
|
|
| 7 | へえ | Thế à!, vậy à! (ngạc nhiên, quan tâm) |
へえ、そうなんですか。
Thế à, vậy sao.
|
|
| 8 | メートル | Mét |
この部屋は5メートルあります。
Căn phòng này dài 5 mét.
|
|
| 9 | 予約します | Đặt trước, hẹn trước |
レストランを予約します。
Tôi đặt trước nhà hàng.
|
|
| 10 | 動物 | Động vật |
動物が好きです。
Tôi thích động vật.
|
|
| 11 | 国際~ | ~ Quốc tế |
国際交流パーティーです。
Là bữa tiệc giao lưu quốc tế.
|
|
| 12 | 弾きます | Chơi (nhạc cụ) |
ギターを弾きます。
Tôi chơi ghi-ta.
|
|
| 13 | 捨てます | Vứt, bỏ |
ごみを捨てます。
Tôi vứt rác.
|
|
| 14 | 換えます | Đổi |
ドルを円に換えます。
Tôi đổi đô la sang yên.
|
|
| 15 | 日記 | Nhật ký |
毎日日記を書きます。
Hàng ngày tôi viết nhật ký.
|
|
| 16 | 本当ですか | Thật không? |
本当ですか。
Thật không?
|
|
| 17 | 歌います | Hát |
歌を歌います。
Tôi hát bài hát.
|
|
| 18 | 洗います | Rửa, giặt |
手を洗います。
Tôi rửa tay.
|
|
| 19 | 牧場 | Trang trại chăn nuôi |
牧場で馬を見ました。
Tôi đã nhìn thấy ngựa ở trang trại chăn nuôi.
|
|
| 20 | 現金 | Tiền mặt |
現金で払います。
Tôi trả bằng tiền mặt.
|
|
| 21 | 社長 | Giám đốc |
社長に会います。
Tôi gặp giám đốc.
|
|
| 22 | 見学します | Tham quan học tập |
工場を見学します。
Tôi tham quan học tập nhà máy.
|
|
| 23 | 課長 | Tổ trưởng |
田中課長です。
Là tổ trưởng Tanaka.
|
|
| 24 | 趣味 | Sở thích |
趣味は何ですか。
Sở thích của bạn là gì?
|
|
| 25 | 運転します | Lái (xe) |
車を運転します。
Tôi lái xe hơi.
|
|
| 26 | 部長 | Trưởng phòng |
佐藤部長は忙しいです。
Trưởng phòng Sato bận.
|
|
| 27 | 集めます | Sưu tầm, thu thập |
切手を集めます。
Tôi sưu tầm tem.
|
|
| 28 | 馬 | Ngựa |
馬に乗ることができます。
Tôi có thể cưỡi ngựa.
|