Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
17
課
Thể ない
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
17.
Bài 17 - Thể ない
| 1 | [~が]痛いです | Tôi bị đau ~ |
頭が痛いです。
Tôi bị đau đầu.
|
|
| 2 | [健康]保険証 | Thẻ bảo hiểm [sức khỏe] |
健康保険証を見せてください。
Xin hãy cho tôi xem thẻ bảo hiểm sức khỏe.
|
|
| 3 | ~までに | Trước ~ (hạn chót) |
明日までにレポートを出します。
Tôi sẽ nộp báo cáo trước ngày mai.
|
|
| 4 | 2、3日 | Vài ba ngày |
2、3日休みます。
Tôi nghỉ vài ba ngày.
|
|
| 5 | お大事に | Chúc mau khỏi nhé |
お大事に。
Chúc mau khỏi nhé.
|
|
| 6 | お風呂に入ります | Tắm bồn |
毎日お風呂に入ります。
Hàng ngày tôi tắm bồn.
|
|
| 7 | ですから | Vì vậy |
熱があります。ですから、会社を休みます。
Tôi bị sốt. Vì vậy, tôi nghỉ làm.
|
|
| 8 | どうしましたか | Có chuyện gì vậy? |
どうしましたか。
Có chuyện gì vậy?
|
|
| 9 | なくします | Đánh mất, làm mất |
財布をなくしました。
Tôi làm mất ví rồi.
|
|
| 10 | 上着 | Áo khoác |
上着を脱ぎます。
Tôi cởi áo khoác.
|
|
| 11 | 下着 | Đồ lót |
下着を着ます。
Tôi mặc đồ lót.
|
|
| 12 | 先生 | Bác sĩ (khi gọi bác sĩ) |
先生、お願いします。
Thưa bác sĩ, xin hãy giúp tôi.
|
|
| 13 | 出かけます | Ra ngoài |
今から出かけます。
Bây giờ tôi ra ngoài.
|
|
| 14 | 出張します | Đi công tác |
来週大阪へ出張します。
Tuần sau tôi đi công tác Osaka.
|
|
| 15 | 危ない | Nguy hiểm |
ここ(ここ)は危ないです。
Chỗ này nguy hiểm.
|
|
| 16 | 問題 | Vấn đề, câu hỏi |
問題が分かりません。
Tôi không hiểu vấn đề.
|
|
| 17 | 喉 | Họng |
喉が痛いです。
Tôi bị đau họng.
|
|
| 18 | 大丈夫[な] | Không sao, ổn |
大丈夫ですか。
Bạn ổn không?
|
|
| 19 | 大切[な] | Quan trọng, quý giá |
家族は大切です。
Gia đình là quan trọng.
|
|
| 20 | 心配します | Lo lắng |
試験が心配です。
Tôi lo lắng về kỳ thi.
|
|
| 21 | 忘れます | Quên |
宿題を忘れました。
Tôi đã quên bài tập về nhà.
|
|
| 22 | 払います | Trả tiền |
お金を払います。
Tôi trả tiền.
|
|
| 23 | 持っていきます | Mang đi |
傘を持っていきます。
Tôi mang ô đi.
|
|
| 24 | 持って来ます | Mang đến |
この本を持って来てください。
Xin hãy mang cuốn sách này đến.
|
|
| 25 | 残業します | Làm thêm giờ |
毎日残業します。
Hàng ngày tôi làm thêm giờ.
|
|
| 26 | 熱 | Sốt |
熱があります。
Tôi bị sốt.
|
|
| 27 | 病気 | Bệnh |
病気になりました。
Tôi bị ốm rồi.
|
|
| 28 | 禁煙 | Cấm hút thuốc |
ここは禁煙です。
Đây là khu vực cấm hút thuốc.
|
|
| 29 | 答え | Câu trả lời |
答えを書きます。
Tôi viết câu trả lời.
|
|
| 30 | 脱ぎます | Cởi (quần áo, giày...) |
靴を脱ぎます。
Tôi cởi giày.
|
|
| 31 | 薬 | Thuốc |
薬を飲みます。
Tôi uống thuốc.
|
|
| 32 | 薬を飲みます | Uống thuốc |
食後に薬を飲みます。
Tôi uống thuốc sau bữa ăn.
|
|
| 33 | 覚えます | Nhớ |
日本語を覚えます。
Tôi nhớ tiếng Nhật.
|
|
| 34 | 返します | Trả lại |
本を図書館に返します。
Tôi trả lại sách cho thư viện.
|
|
| 35 | 風呂 | Bồn tắm |
風呂に入ります。
Tôi vào bồn tắm.
|
|
| 36 | 風邪 | Cảm lạnh |
風邪をひきました。
Tôi bị cảm lạnh.
|