Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
15
課
Xin phép
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
15.
Bài 15 - Xin phép
| 1 | いらっしゃいます | Có, ở, đi, đến (tôn kính ngữ của います, 行(い)きます, 来(き)ます) |
先生がいらっしゃいます。
Thầy giáo đang ở đây.
|
|
| 2 | カタログ | Ca-ta-lô |
カタログを見ます。
Tôi xem ca-ta-lô.
|
|
| 3 | ご家族 | Gia đình (của người khác) |
ご家族はお元気ですか。
Gia đình bạn có khỏe không?
|
|
| 4 | ソフト | Phần mềm |
新しいソフトを使います。
Tôi dùng phần mềm mới.
|
|
| 5 | 住みます | Sống, ở (cư trú) |
日本に住んでいます。
Tôi đang sống ở Nhật Bản.
|
|
| 6 | 住んでいます[大阪に~] | Đang sống [ở Osaka] |
私は大阪に住んでいます。
Tôi đang sống ở Osaka.
|
|
| 7 | 作ります | Làm, chế tạo, sản xuất |
料理を作ります。
Tôi nấu ăn.
|
|
| 8 | 売ります | Bán |
この店は服を売ります。
Cửa hàng này bán quần áo.
|
|
| 9 | 専門 | Chuyên môn |
私の専門は経済です。
Chuyên môn của tôi là kinh tế.
|
|
| 10 | 思い出します | Nhớ lại, hồi tưởng |
昔のことを思い出します。
Tôi nhớ lại chuyện ngày xưa.
|
|
| 11 | 日本橋 | Nipponbashi (khu phố buôn bán ở Osaka) |
日本橋へ行きます。
Tôi đi đến Nipponbashi.
|
|
| 12 | 時刻表 | Bảng giờ tàu chạy |
時刻表で時間を調べます。
Tôi tra giờ trên bảng giờ tàu chạy.
|
|
| 13 | 服 | Quần áo |
新しい服を買いました。
Tôi đã mua quần áo mới.
|
|
| 14 | 歯医者 | Nha sĩ |
歯医者へ行きます。
Tôi đi đến nha sĩ.
|
|
| 15 | 特に | Đặc biệt |
特に好きな食べ物はありません。
Tôi không có món ăn nào đặc biệt yêu thích.
|
|
| 16 | 独身 | Độc thân |
私は独身です。
Tôi độc thân.
|
|
| 17 | 知っています | Biết |
彼の名前を知っています。
Tôi biết tên anh ấy.
|
|
| 18 | 知ります | Biết |
あの人を知っていますか。
Bạn có biết người kia không?
|
|
| 19 | 研究します | Nghiên cứu |
経済を研究します。
Tôi nghiên cứu kinh tế.
|
|
| 20 | 製品 | Sản phẩm |
これは日本の製品です。
Đây là sản phẩm của Nhật Bản.
|
|
| 21 | 資料 | Tài liệu |
この資料を読んでください。
Xin hãy đọc tài liệu này.
|
|
| 22 | 高校 | Trường trung học phổ thông |
高校で英語を教えています。
Tôi dạy tiếng Anh ở trường trung học phổ thông.
|