Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
15

Xin phép

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
15. Bài 15 - Xin phép
1 いらっしゃいます Có, ở, đi, đến (tôn kính ngữ của います, 行(い)きます, 来(き)ます)
Thầy giáo đang ở đây.
2 カタログ Ca-ta-lô
Tôi xem ca-ta-lô.
3 家族かぞく Gia đình (của người khác)
Gia đình bạn có khỏe không?
4 ソフト Phần mềm
Tôi dùng phần mềm mới.
5 みます Sống, ở (cư trú)
Tôi đang sống ở Nhật Bản.
6 んでいます[大阪おおさかに~] Đang sống [ở Osaka]
Tôi đang sống ở Osaka.
7 つくります Làm, chế tạo, sản xuất
Tôi nấu ăn.
8 ります Bán
Cửa hàng này bán quần áo.
9 専門せんもん Chuyên môn
Chuyên môn của tôi là kinh tế.
10 おもします Nhớ lại, hồi tưởng
Tôi nhớ lại chuyện ngày xưa.
11 日本橋にっぽんばし Nipponbashi (khu phố buôn bán ở Osaka)
Tôi đi đến Nipponbashi.
12 時刻表じこくひょう Bảng giờ tàu chạy
Tôi tra giờ trên bảng giờ tàu chạy.
13 ふく Quần áo
Tôi đã mua quần áo mới.
14 歯医者はいしゃ Nha sĩ
Tôi đi đến nha sĩ.
15 とく Đặc biệt
Tôi không có món ăn nào đặc biệt yêu thích.
16 独身どくしん Độc thân
Tôi độc thân.
17 っています Biết
Tôi biết tên anh ấy.
18 ります Biết
Bạn có biết người kia không?
19 研究けんきゅうします Nghiên cứu
Tôi nghiên cứu kinh tế.
20 製品せいひん Sản phẩm
Đây là sản phẩm của Nhật Bản.
21 資料しりょう Tài liệu
Xin hãy đọc tài liệu này.
22 高校こうこう Trường trung học phổ thông
Tôi dạy tiếng Anh ở trường trung học phổ thông.